Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hai đường thẳng d: x-12=y+13=z-51, d': x-13=y+22=z+12. Vị trí tương đối của d và d’ là
A. Chéo nhau
B. Song song
C. Cắt nhau
D. Trùng nhau
Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.8a3
B.23a3
C.3a32
D.23a33
Trong không gian Oxyz cho điếm B (4;2;-3) và mặt phẳng (Q): -2x +4y +z -7=0 Gọi B' là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng (Q) Tính khoảng cách từ B' đến (Q)
A. 2217
B. 61313
C. 101313
D. 102121
Với a là số thực dương tùy ý, log(100a3) bằng
A. 6loga
B. 3+3loga
C. 12+13loga
D. 2 + 3loga
z=1+i là một nghiệm của phương trình x2+bx+2=0. Tìm b
A. – 1
B. 2
C. – 2
D. 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua các hình chiếu của điểm A lên các trục tọa độ là
A. (Q):x-y+2z-2=0
B. (Q):2x-2y+z-2=0
C. (Q):x-1+y1+z-2=1
D. (Q):x-y+2z+6=0
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2-1x-1 bằng
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Biết a là giá trị để limx→1ax2+4x+52x2-x-1=-143. Khi đó
A. 0<a<10
B. -10<a<0
C. a≥10
D. a<-10
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A. x+2x+1
B. y=x3-3x+2
C. y=-x+2x+1
D. x4+x2+2
Cho khối cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và OA, OB, OC đôi một vuông góc. Thể tích của (S) bằng
A.3πa32
B.3πa36
C.33πa38
D.4πa33
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α đi qua gốc tọa độ O (0;0;0) và có vectơ pháp tuyến là n→=6;3;-2 thì phương trình của α là
A. -6x +3y -2z=0
B. 6x-3y-2z=0
C. -6x-3y-2z=0
D. 6x+3y-2z=0
Nếu a,b>0 và ab=ba, b=9a thì a nhận giá trị nào trong các giá trị sau
A. 33
B. 274
C. 3
D. 34
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;4] và có đồ thị trên đoạn [−1;4] như hình vẽ bên. Tích phân ∫-14fxdx bằng
A.52
B.112
C. 5
D. 3
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 10 cm là
A. V=1000cm3
B. V=500cm3
C. V=10003cm3
D. V=100cm3
Một vật chuyển động với vận tốc vt=1-2sin2tm/s. Tính quãng đường S (mét) mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t=0s đến t=3π4s
A. S=3π4-1
B. S=3π4
C. S=3π4+1
D. S=π3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(3;-1;2). Điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng (Oyz) là
A. N(0;-1;2).
B. N(3;1;-2).
C. N(-3;-1;2).
D. N(0;1;-2).
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, một mặt phẳng cắt các cạnh AA' , BB', CC', DD' lần lượt tại M, N, P, Q Biết AM=13a , CP=25a Thể tích khối đa diện ABCD.MNPQ là
A. 1130a3
B. a33
C. 2a33
D. 1115a3
Tập nghiệm của bất phương trình 21x<14 là
A.-12;0
B.-∞;-2
C.-12;+∞/0
D. (-2;0)
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 12, mặt bên tạo với đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
A. V=72
B. V=64
C. V=56
D. V=216
Cho biết hệ số của x2 trong khai triển 1+2xn bằng 180. Tìm n
A.10
B.12
C. 4
D. 8
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. Biết AB=AC=a3 SAB^=SCB^=900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A. 16πa2
B. 12πa2
C. 8πa2
D. 2πa2
Gọi z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình
az2+bz+c=0 a,b,c ∈ℝ, a≠0 , b2-4ac<0
Đặt P=z1+z22+z1-z22 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. P=c2a
B. P=ca
C. P=2ca
D. P=4ca
Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp véc tơ nào sau đây cùng hướng?
A. MP→, PN→.
B. MN→, PN→.
C. NM→, NP→.
D. MP→, MP→.
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua ba điểm A(-1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;-3) có phương trình là
A.x-1+y2+z-3=-1
B.x-1+y2+z3=1
C.x-1+y2+z-3=1
D.x1+y2+z-3=1
Số nghiệm của phương trình 22x2-7x+5=1 là:
A. 2
B. 1
D. 0
Số nghiệm của phương trình log2x-3+log23x-7=2 bẳng
A. 1
Khối nón (N) có chiều cao bằng 3a. Một thiết diện song song với đáy và cách mặt đáy một đoạn bằng a, có diện tích bằng 649π2a Khi đó, thể tích của khối nón (N) bằng
A. 16πa3
B. 253πa3
C. 48πa3
D. 163πa3
Phương trình 22x2+5x+4=4 có tổng tất cả các nghiệm bằng
B. -1
C. 52
D. -52
Tích số tất cả các nghiệm thực của phương trình 7x2-x+32=497 bằng
A. -1
C. -12
D. 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cos x+cosx-2π3 trên R
A. minR y=2
B. minR y=1
C. minR y=-2
D. minR y=-1
Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối nón đó là
A. 96π.
B. 140π.
C. 124π.
D. 128π.
Tính đạo hàm của hàm số y=sin6x+cos6x+3sin2xcos2x
A.. 1
B. 0
C. 2
Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất đế xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho
B. 13
D. 23
Tính đạo hàm của hàm số y=sinxsinx-cosx
A. y'=-1sinx-cosx2
B. y'=1sinx-cosx2
C. y'=-1sinx+cosx2
D. y'=1sinx+cosx2
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2=-3 Giá trị của z1+z2 bằng
A. 6
B.23
D.3
Gọi z1 và z2=4+2i là hai nghiệm của phưong trình az2+bz+c=0 (a,b,c,∈ℝ, a≠0) Tính T=z1+3z2
A. T=6
B. T=45
C. T=25
D. T=85
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x
A. y'=sin2x2cos2x
B. y'=-sin2xcos2x
C. y'=sin2xcos2x
D. y'=-sin2x2cos2x
Cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng P: 2x-y+2z+7=0 Phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là
A. x-2-1=y+12=z+12
B. x-22=y11-1=z-12
C. x-22=y-12=z-12
D. x-2-1=y+12=z-12
Tập xác định của hàm số y=ln(x2+1x2-2) là
A. R{-1;0;1}.
B. (0;1).
C. R\{0}.
D. (1;+∞).
Tính đạo hàm của hàm số y=sin4x-cos4x
A. y'=2sin 2x
B. y'=-2sin 2x
C. y'=4sin3xcosx+ 4cos3xsinx