Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nếu tăng bán kính đáy của một hình nón lên 4 lần và giảm chiều cao của hình nón đó đi 8 lần, thì thể tích khối nón tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A. tăng 2 lần
B. tăng 16 lần
C. giảm 16 lần
D. giảm 2 lần
Viết công thức tính tích phân từng phần
Cho hình trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng 80π. Thể tích của khối trụ là:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AB' bằng
A. a217
B. a32
C. a74
D. a22
Cho tứ diện OABC có OA=a, OB=2a, OC=3a đôi một vuông góc với nhau tại O. Lấy M là trung điểm của cạnh AC; N nằm trên cạnh CB sao cho CN=23CB. Tính theo a thể tích khối chóp OAMNB.
Tính I = ∫01C20180-C20181x+C20182x2-...+C20182018x2018dx
Cho khối trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng A'BC tạo với đáy một góc 30° và tam giác có diện tích bằng 8a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
Cho hình nón (N) có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân, cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích của khối nón (N) theo a.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là một tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30°. Hình chiếu của đỉnh A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC. Thể tích của khối lăng trụ là:
∫3x31-x2dx bằng:
Cho hình chóp S.ABC có AB=a, AC=2a, góc BAC^=600, cạnh SA=a3 và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
Biết rằng ∫e2xcos3xdx = e2x(acos3x + bsin3x)+c, trong đó a, b, c là các hằng số, khi đó tổng a + b có giá trị là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC= a3, SA = a và SA vuông góc với đáy ABCD. Tính sinα, với α là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SBC).
A. sinα=78
B. sinα=32
C. sinα=24
D. sinα=35
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1;1;1 và mặt phẳng P đi qua M và cắt chiều dương của các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C thỏa mãn OA=2OB. Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC.
Cho hàm số f(x) = 1sin2x. Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và đồ thị hàm số y = F(x) đi qua Mπ3;0 thì F (x) là:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO = a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A. a315
B. a55
C. 2a315
D. 2a55
Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x và x=4 quanh trục Ox. Đường thẳng x=a cắt đồ thị hàm số y = x tại M (hình vẽ bên). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Biết rằng V = V1. Khi đó
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB=AC=a, biết tam giác cân SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC). Mặt phẳng (SAC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 450. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA'=3a2. Biết rằng hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) là trung điểm BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
A. V=a3
B. V=2a3 3
C. V=3a3 42
D. V=a332
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A', B', C', D' theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp A.A'B'C'D' và S.ABCD.
A. 116
B. 14
C. 18
D. 12
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, cạnh AB=AD=a và DC=2a. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình thang ABCD quay quanh trục AD là:
Biết rằng ∫01xcos(2x)dx = 14(asin2 + bcos2 + c), với a,b,c∈ℤ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60°. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
A. a4
B. a34
C. a32
D. a2
Một hình trụ có diện tích toàn phần là 10πa2 và bán kính đáy bằng a. Chiều cao của hình trụ đó là:
Cho tứ diện MNPQ. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN, MP, MQ. Tỉ số thể tích VMIJKVMNPQ bằng
A. 13
C. 16
D. 18
Cho ∆ABC có cạnh BC=a, góc BAC^=1200. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2, cạnh bên bằng 2a. Gọi α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SCD). Tính cosα
A.212
B. 2114
C. 213
D. 217
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cai AH tạo nên hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫1ef(lnx)xdx=e. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng a. Tính thể tích khối tứ diện S.BCD:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a. Cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa SC và BD bằng :
A.2a3
B.a32
C. 4a3
D. 3a2
Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng
A. a143
B. a144
C. a14
D. a142
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh bên SA vuông góc với (ABC). Gọi I là trung điểm cạnh AC , H là hình chiếu của I trên SC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (SBC)⊥(IHB)
B.(SAC)⊥(SAB)
C.(SAC)⊥(SAB)
D.(SBC)⊥(SBC)
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(-1)>0<f(x) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x); y=0; x=-1 và x=1Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu b = ∫-aaexx+2adx Tính I = ∫-badx3a-xex theo a và b
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đưởng y = x2,y=0; x=0; x=4. Đường thẳng x=a chia hình (H) thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên. Tìm a để S2 = 4S1
Tìm nguyên hàm I = ∫xln(x2+1)x2+1dx
Tính tích phân I = ∫0π4cos2xdx