Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = f1(x); y = f2(x) (liên tục trên [a;b]) và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b). Khi đó S được tính theo công thức nào sau đây?
Tập xác định của hàm số y = (2x -1)-2
A. (12; 2)
B. R \ {12}
C. [12; +∞)
D. (12; +∞)
Xét hình phẳng (H) được giới hạn bởi hàm số y = x2, đường thẳng y = k2 với 0≤k≤1; trục tung và đường thẳng x=1. Biết (H) được chia thành hai phần có diện tích S1 S2 như hình vẽ. Gọi k1 , k2 lần lượt là giá trị của k làm cho tổng S1 + S2 có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. Tính giá trị của T = k1 + k2
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Khối tứ diện là khối đa điện lồi
B. Khối hộp là khối đa diện lồi
C. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi
D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
Tìm tập xác định D của hàm số y =x2-1-4
A. D = R
B. D = R \ {-1; 1}
C. D = (-∞; -1)∪(1; +∞)
D. D = (-1; 1)
Tập xác định của hàm số y=x2-3x+235+x-3-2 là
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = -x2+5x-4 và trục hoành. Đường thẳng x=2 chia (H) thành hai hình phẳng (H1); H2 có diện tích lần lượt là S1, S2, S1<S2. Khi đó tỉ số S1S2 là
A. 7/6
B. 10/3
C. 10/7
D. 20/7
Tập xác định của hàm số y = (x-2)-3 là
A. (2; +∞)
B. (-∞; 2)
C. R \ {2}
D. R
Cho hàm số f(x) = a.ex + b có đạo hàm trên đoạn [0;a], f(0) = 3a và ∫0af'(x)dx = ea-1. Giá trị của biểu thức P = a2+b2 là
A. 5.
B. 10.
C. 20.
D. 25.
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( 2x -3)2019
A. D = (32; +∞)
B. D = R
C. D = (0; +∞)
D. D = R \ {32}
Tập xác định của hàm số f(x) = (x-3)13 là
A. [3; +∞)
B. (3; +∞)
C. R \ {3}
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 - 11-2x và F(-4) = 3. Tính F-32
Hàm số nào dưới đây có tập xác định không phải là khoảng (0; +∞)
A. y =x-5
B. y =x2
C. y = x13
D. y = x-1.7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a và SAB = SAD = BAD = 60o, cạnh bên SA = a. Thể tích khối chóp tính theo a là
Tập xác định của hàm số y=2x-x223 là
A. R \ {0; 2}
B. (0; 2)
C. R
D. (-∞; 0)∪(2; +∞)
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫14f(x)dx = 3. Mệnh đề nào sau đây sai?
Một khối lập phương có cạnh bằng a (cm). Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2 (cm) thì thể tích tăng thêm 98 (cm3). Giá trị của a bằng:
A. 6 (cm).
B. 5 (cm).
C. 4 (cm).
D. 3 (cm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O AA = SB = SC = SD = a2 khoảng cách từ điểm O đến mặt bên bằng
Giả sử f(x) là hàm liên tục trên R và a, b, c là các số thực khác nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?
Cho hình lập phương cạnh a. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương là
A. a2
B. 2a2
C. 3a2
D. 4a2
Tập xác định của hàm số y=x2-4x20192020 là
A. (-∞; 0]∪[4; +∞)
B. (-∞; 0)∪(4; +∞)
C. (0; 4)
D. R \ {0; 4}
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD =a,CD = 2a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của BD. Biết thể tích tứ diện SBCD bằng a36. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:
A. a32
B. a26
C. a36
D. a64
Biết ∫013x-1x2+6x+9dx = 3lnab - 56 trong đó a,b là 2 số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. ab = -5
B. ab = 12
C. ab = 6
D. ab = 5/4
Hàm số nào dưới đây có tập xác định không phải là R
A. (x2+1)12
B. x2
C. y = xx-1
D. x3
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy, tam giác ABC vuông cân tại B có cạnh
AB = a. Góc giữa SB và mặt đáy là 60o. Thể tích hình chóp là
Tập xác định của hàm số y=x2-7x+1053 là
A. R \ {2; 5}
B. (2; 5)
C. (-∞;2)∪(5; +∞)
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC= a3. Biết BC’ hợp với mặt phẳng (AA’C’C) với môt góc 300 và hợp với mặt phẳng đáy góc a sao cho sin a =64. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh BB’ và A’C’. Khoảng cách MN và AC’ là:
A. a62
B. a36
C. a54
D. a3
Biết ∫0π4(1+tanx)5cos2xdx = ab; trong đó a,b là 2 số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Mệnhđề nào dưới đây đúng?
A. a<b
B. ab = 1
C. a-10b = 1
D. a2 + b2 = 1
Tìm tập xác định của hàm số y = ( 2+x)13
A. R
B. (-∞;2]
C. (-2; +∞)
D. R \ {2}
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC vuông tại B. Góc giữa SC và (SAB) là
A. ABC
B. SAB
C. BSC
D. ASB
Tìm tập xác định D của hàm số y=x3-x2-5
A. D = (-∞; 0)∪(1; +∞)
B. D = R \ {0; 1}
C. D = R
D. D = (0; 1)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 45o. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A. a3312
B. a339
C. a3524
D. a356
Trong các phương trình sau: cos x =5-3 (1); sin x =1-2 (2); sin x + cos x = 2 (3), phương trình nào vô nghiệm?
A. (2)
B. (1)
C. (3)
D. (1) và (2)
Tìm tập xác định của hàm số y=2x-x22019
A. (-∞;0]∪[0; +∞)
B. (0 ;2)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2cm, AD=5cm, AA'=3cm. Tính thể tích khối chóp A.A'B'D'
A. 5cm3
B. 10cm3
C. 20cm3
D. 15cm3
Tập xác định của hàm số y=x2-1-3
A. (-∞;-1)
B. (1; +∞)
C. (0; +∞)
D. R \ {±1}
Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4cm. Tính thể tích khối lập phương đó.
A. 82 cm2
B. 162 cm2
C. 8 cm2
D. 22 cm2
Tìm tập xác định D của hàm số y = (2-x)13
A. D = (-∞; 2]
B. D = (2; +∞)
C. D = (-∞; 2)
D. D = (-∞; +∞)
Tìm tập xác định của hàm số y= x2-3x+2-13
A. (-∞;1)∪(2; +∞)
B. R \ {1;2}
C. y' = 2x(x2+2)ln 5
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBC đều cạnh a, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy là 30º. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC