Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào?
A. V=∫abf12x-f22xdx
B. V=π∫abf12x-f22xdx
C. V=π∫abf22x-f12xdx
D. V=π∫abf1x-f2x2dx
Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất r=0,5% một tháng (kể từ thàng thứ hai, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của tháng trước đó với tiền lãi của tháng trước đó). Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu
A. 45 tháng
B. 46 tháng
C. 47 tháng
D. 44 tháng
Cho 4x+4-x=14. Khi đó biểu thức P=1+2x+2-x5-2x-2-x có giá trị bằng
A. 5110
B. 5
C. -13
D. 12 hoặc 5
Cho hàm số y=ax-bx-1 có đồ thị như hình dưới
A. b < 0 < a
B. 0 < b < a
C. b < a < 0
D. 0 < a < b
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ/-1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiến như hình dưới
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực ra sao cho phương trình fx=m có đúng ba nghiệm thực phân biệt
A. m∈-4;2
B. m∈[-4; 2)
C. m∈(-4;2]
D. m∈(-∞;2]
Cho S.ABCD là một hình chóp có đáy ABCD là tứ giác lồi. Hình nào dưới đây không thể là thiết diện của hình chóp S.ABCD
A. Tam giác
B. Tứ giác
C. Ngũ giác
D. Lục giác
Xét trên tập xác định thì
A. Hàm số lượng giác có tập giá trị là -1;1
B. Hàm số y=cosx có tập giá trị là -1;1
C. Hàm số y=tanx có tập giá trị là -1;1
D. Hàm số y=cotx có tập giá trị là -1;1
Cho hai số phức z1=3-4i và z2=-i.Phần thực và phần ảo của số phức 2z1z2 là
A. Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 8
B. Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 8i
C. Phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6
D. Phần thực bằng -8 và phần ảo bằng -6i
Hình nón có chiều cao là hcm, bán kính đường tròn đáy là rcm và độ dài đường sinh mcm thì thể tích hình nón này là
A. πr2hcm3
B. 13πr2hcm3
C. πrmcm3
D. πrr+mcm3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng P:2x-y+2z+1=0.Phuơng trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A. x-22+y-12+z-12=4
B. x-22+y-12+z-12=5
C. x-22+y-12+z-12=3
D. x-22+y-12+z-12=9
Số cạnh của một hình bát diện đều là bao nhiêu?
A. 8
B. 10
C. 20
D. 12
Cho Pz là một đa thức với hệ số thực. Nếu số phức z thỏa mãn Pz=0 thì
A. Pz=0
B. P1z=0
C. P1z=0
D. Pz=0
Cho số phức z=2+5i. Số phức w=iz+z là
A. w=7-3i
B. w=-3-3i
C. w=3+7i
D. w=-7-7i
Biết Fx=xcosx là một nguyên hàm của hàm số fx. Tính tích phân I=∫0π3fxdx
A. I=2π3
B. I=-2π3
C. I=2π33+1
D. I=-2π33-1
Cho hàm số fx liên tục trên ℝ và là một nguyên hàm của fx trên ℝ,C là hằng số. Mệnh đề nào dưới đây sai
A. Fx+C cũng là nguyên hàm của hàm số fx trên ℝ
B. 2Fx cũng là nguyên hàm của hàm số 2fx trên ℝ
C. Fx+C cũng là nguyên hàm của hàm số fx trên ℝ
D. 12Fx cũng là nguyên hàm của hàm số 12fx trên ℝ
Với các số thực a,b,c>0 và a,b≠1 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây sai
A. logab.c=logab+logac
B. logab=clogaba
C. logab.logbc=logac
D. logab=1logba
Các giá trị x thỏa mãn bất phương trình log23x-1>3 là
A. x>3
B. 13<x<3
C. x<3
D. x>103
Cho hàm số y=fx=x4-2m2+6-2m có đồ thị Cm với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Cho khối cầu (S) có tâm I, bán kính R không đổi. Một khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất.
A. R2
B. R33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD.
A. 2a
B. a2
C. a
D. 2a5
Có bao nhiêu số phức z thảo mãn z-3i=5 và z/(z-4) là số thuần ảo?
A.0
B. vô số
C. 1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x2+2x2-mx+1 đồng biến trên khoảng (-∞;0)
A. m ≥ -2
B. m ≤ -3
C.m ≤ -1
D.m ≤ 0
Điểm cực đại của hàm số y=2x+1e1-x là
A. x = -1
B.x = 1/2
C. x = 1
D. x=3/2
Cho phương trình z4+az3+bz2+cz+d=0, với a, b, c, d là các số thực. Biết phương trình có 4 nghiệm không là số thực, tích hai trong bốn nghiệm bằng 13+i và tổng của hai nghiệm còn lại bằng 3+4i . Hỏi b nằm trong khoảng nào?
A. (0;10)
B. (10;40)
C. (40;60)
D. (60;100)
Tìm giới hạn I=limx→-8x2+4x+1+x
A. I = -2
B. I = -4
C. I = 1
D. I = -1
Cho hàm số y=fx có đồ thị của hàm số y=f'x được cho như hình bên dưới. Hàm số y=-2f2-x+x2 nghịch biến trên khoảng
A. (-3;-2)
B. (-2;-1)
C. (-1;0)
D. (0;2)
Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số vừa lập. Tính xác suất để lấy được số không chi hết cho 3
A. 0,45
B. 0,3
C. 0,75
D. 0,6
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên R\13 thỏa mãn các điều kiện sau: f(x)(3x+2)+f'(x)(3x-1)=x2+1;f(0)=-3 Khi đó giá trị của ∫12f(x)dx nằm trong khoảng nào dưới đây?
A. (0;1)
B. (1;2)
C. (3;4)
D. (2;3)
Biết phương trình 2x.3x2-1=5 có hai nghiệm a, b. Giá trị của biểu thức a + b – ab bằng.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S: x2+y2+z2-4x+4y-2z-7=0 và đường thẳng dm là giao tuyến của hai mặt phẳng x1-2my+4mz-4=0 và 2x+my-2m+1-8=0. Khi m thay đổi các giao điểm của dm và S nằm trên một đường tròn cố định. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r=14215
B. r=923
C. r=233
D. r=58615
Cho số phức z thỏa mãn z-2+i-z+1-3i=5 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+1-4i là
B. 35
C. 15
C. 2
Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1). Đường thẳng d đi qua M, cắt tai Ox, Oy lần lượt tại A và B ( A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng d là:
A. 2x – y – 3 = 0
B. x – 2y = 0
C. x + 2y – 4 = 0
D. x – y – 1 = 0
Cho tam giác ABC có I, D lần lượt là trung điểm của AB, CI. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. BD→=12AB→-34AC→
B. BD→=-34AB→+12AC→
C. BD→=-14AB→+32AC→
D. BD→=-34AB→-12AC→
Cho hai số thực thỏa mãn 1>1a>b>0 Biểu thức P=logb8(3a-2)9+18logab2b đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức Q=3a+16b là
A. 11
C. 16
D. 13
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C', biết góc giữa hai mặt phẳng A'BC và ABC bằng 45°, diện tích tam giác A'BC bằng a26. Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C'
A. 4πa233
B. 2πa2
C. 4πa2
D. 8πa233
Cho hàm số f(x)=(1-x+x2)10 Giá trị đạo hàm cấp 5 của hàm số tại xo=1 là
A. 34848
B. 30240
C. 125240
D. 174240
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Gọi I là trung điểm của AB, hai mặt phẳng (SIC) và (SID) cùng vuông góc với đáy. Biết AD=AB=2a, BC=a, khoảng cách từ I đến (SCD) là 3a24. Thể tích khối chóp S.ABCD là
A. a3
B. a33
C. 3a3
D. a332
Cho hàm số gx=∫xx21lnt với x > 0. Tính g'e2
A. g'e2=e2-12
B. g'e2=1-e22
C. g'e2=12
D. g'e2=2
Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn số phức z-z-2 với z = a + bi(a,b ϵ R,b≠0)
A. M thuộc tia đối Oy
B. M thuộc tia Oy
C. M thuộc tia đối của tia Ox
D. M thuộc tia Ox
Phương trình x4-10x2+m=0 có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng. Khi đó m thuộc khoảng nào sau đây?
A. m∈0;5
B. m∈5;10
C. m∈-5;0
D. m∈10;15