Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(-1;1;3) và mặt phẳng (P):x-3y+2z-5=0 Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có dạng ax+by+cz-11=0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a+b=c
B. a+b+c = 5
C. a ϵ (b;c)
D. a+b > c
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân ABC với AB=AC=a;BAC^=120∘ Mặt phẳng (AB’C’) tạo với đáy góc 30 độ Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A. V=a36
B. V=a38
C. V=3a38
D. V=9a38
Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( -1;1;6) và đường thẳng ∆: x=2+ty=1-2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng ∆ là
A. N1;3;-2
B. H11;-17;18
C. M3;-1;2
D. K2;1;0
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho B(2;3),C(-1;-2) Điểm M thỏa mãn 2MB→+3MC→=0→ Tọa độ điểm M là
A. M(1/5;0)
B. M(-1/5;0)
C. M(0;1/5)
D. M(0;-1/5)
Phương trình x2=3x tương đương với phương trình:
A. x2+x-2=3x+x-2
B. x2+1x-3=3x+1x-3
C. x2x-3=3xx-3
D. x2+x2+1=3x+x2+1
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB→+AC→+AD→
A. 3a
B. 2+2a
C. a2
22a
Đồ thị hàm số y=x+1x2-1có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Cho hàm số y=fxcó đạo hàm f 'x=xx-23, với mọi x∈ℝ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1;3)
B. ( -1;0)
C. (0;1)
D. (-2 ;0)
Cho hình chóp SABC có AB=a, BC=a3, ABC^=30°. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp SABC bằng
A. a38
B. a32
C. a337
D. a3317
Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;3] thỏa mãn f(3)=0, và ∫03[f'(x)]2dx=76 và ∫03f(x)x+1dx=-73. Tích phân ∫03f(x)dx bằng:
A. -73
B. -9730
C. 76
D. -76
Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là
A. 103
B. 3×10
C. C103
D. A103
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1x,y=0,x=1,x=aa>1. Tìm a để V = 2.
A. a=ππ-2
B. a=ππ+2
C. a=π+2π
D. a=2π
Khối đa diện đều loại {3;5} là khối:
A. Tứ diện đều.
B. Hai mươi mặt đều.
C. Tám mặt đều.
D. Lập phương.
Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A. 2πa2
B. 8πa2
C. 4πa2
D.16πa2
Nghiệm của bất phương trình 2x+2-x-3<0 là
A. log23-52<x<log23+52
B. x<log23-52,x>log23+52
D. x<log24-52,x>log24+52
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥ABC và AH là đường cao của ∆SAB Khẳng định nào sau đây sai?
A. SB⊥BC
B. AH⊥BC
C. SB⊥AC
C. AH⊥SC
Cho đồ thị hàm số (C): y=x4-(3m+1)x2+m2 (m là tham số). Để (C) cắt trục hoành tại bốn phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng thì giá trị của m là:
A. m>-15
B. m=-193
C. m=3
D. m=3, m=-319
Tìm trên Oz điểm M cách đều điểm A2;3;4 và mặt phẳng P: 2x+3y+z-17=0
A. M(0;0;-3)
B. M(0;0;3)
C. M(0;0;-4)
D. M(0;0;4)
Phương trình z2+az+b=0 có nghiệm phức z=1+i. Tìm a, b
A. a = b = -2
B. a=-2, b=2
C. a=1,b=2
D. a = b = 2
Giá trị của limx→-∞2x-1x2+1-1 bằng
A. 0
B.-2
C. -∞
D. 2
Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A' cách đều ba điểm A, B, C. Cạnh bên AA' tạo với mặt phẳng đáy một góc 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC A'B'C' là
A. a33
B. a332
C. a336
D. a334
Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z, biết 2-i1+i+z¯=4-2i
A. a=-1,b=3
B. a=1,b=3
C. a=-3,b=1
D. a=-3,b=-1
Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số gx=fx-3x có bao nhiêu điểm cực trị
A. 1
D. 4
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=a, OB=2a, OC=3a. Thể tích của khối tứ diện OABC bằng
A. V=2a33
B. V=a33
C. V=2a3
D. V=a3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng △: x-12=y1=z+2-1 và hai điểm A(0;-1;3), B(1;-2;1). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng Δ sao cho MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất
A. M(5;2;-4)
B. M(-1;-1;-1)
C. M(1;0;-2)
D. M(3;1;-3)
Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu x-22+y+12+z-32=9 tại điểm M6;-2;3 có phương trình là
A. 4x-y-26=0
B. 4x+y-26=0
C. 4x+y+26=0
D. 4x-y+26=0
Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 12(m/s) thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)= -2t+12 (m/s) (trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian 8 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bao nhiêu?
A. 16m
B. 60m
C. 32m
D. 100m
Nghiệm của bất phương trình log122x+3>log123x+1 là
A. -13<x<2
B. -13<x<5
C. x > 5
D. x > 2
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, ABC^=60°, SA vuông góc với (ABCD) SA=3a2. Gọi O là tâm của hình thoi ABCD. Khoảng cách từ điểm O đến (SBC) bằng:
A. 3a4
B. 3a8
C. 5a8
D. 5a4
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a, ABC=60°. Quay tam giác đó một vòng xung quanh BC, ta được một hình tròn xoay. Diện tích xung quanh của hình tròn xoay đó bằng
A. πa221-13
B. πa221+12
C. πa221+13
D. πa221-12
Cho ∫ln2ln31x+3=lnalogbc. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a=278, b=2, c=3
B. a=278, b=3, c=2
C. a=827, b=2, c=3
D. a=827, b=3, c=2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP là
A. V=32π3
B. 642π3
C. 108π3
D. 125π6
Nghiệm của phương trình e6x-3e3x+2=0 là
A. x = 0 hoặc x=3ln2
B. x = 0 hoặc x=13ln2
C. x = 0 hoặc x=2ln3
D. x = 0 hoặc x=12ln3
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y=f(1+x2) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (3; +∞)
B. (-3;-1)
C. (1; 3 )
D. (0;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M-1;1;0; N3;3;6. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là
A. x+2y+3z-1=0
B. 2x+y+3z-13=0
C. 2x+y+3z-30=0
D. 2x+y+3z+13=0
Trong không gian Oxyz, cho ba véc tơ a→5;7;2, b→3;0;4, c→-6;1;-1. Hãy tìm véc tơ n→=3a→-2b→+c→.
A. n→=3;22;-3
B. n→=-3;22;3
C. n→=3;-22;3
D. n→=3;-22;-3
Cho x=tanα Tính sin2α theo x
A. 2x1+x2
B. 1-x21+x2
C. 2x1-x2
D. 2x1+x2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=-11+x2 trên đoạn -12;2 bằng
A. -1
B. 1
D. -3
Cho đường tròn C:x2+y2-4x+2y-7=0 và hai điểm A(1;1) và B(-1;2). Khẳng định nòa dưới đây là đúng?
A. A nằm trong và B nằm ngoại (C).
B. A và B cùng nằm ngoài (C).
C. A nằm ngoài và B nằm trong (C).
D. A và B cùng nằm trong (C).