Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=(sinx+cosx)2 là
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có AB = AD = 2a,AA' = 4a. Lấy M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của . Biết hình hộp chữ nhật AA', BB', CC' Đ' nội tiếp khối trụ (T) và lăng trụ ABCD.MNPQ nội tiếp mặt cầu (C). Tỉ số thể tích VTVC giữa khối cầu và khối trụ
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = (e+1)x y = (ex+1)x Chọn đáp án đúng:
Trong mặt phẳng Oxycho tam giác ABC có A(2;1), B(-1;2), C(3;0). Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây?
A. (6;-1)
B. (0;1)
C. (1;6)
D. (6;1)
Gọi D là miền phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=cosx, y=0, x=0 và x=π4. Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay D quanh trục hoành
Công thức nào dưới đây là công thức tính tích phân từng phần?
Cho hàm số f(x)=13-2x. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Chọn đáp án đúng
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (P):y=3x2 cung tròn y=4-x2 (0≤x≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay (H)xung quanh trục Ox bằng
Cho I = ∫0π22x - 1 -sinxdx. Biết I = π2a-πb-1
Cho các mệnh đề sau:
Các phát biểu đúng
(1) a = 2b (2) a + b = 5 (3) a +3b = 10 (4) 2a + b = 10
A. (1),(2),(3)
B. (2),(3),(4)
C. (1),(2),(4)
D. (1),(3),(4)
Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh 2a, điểm A1 cách đều ba điểm A, B, C . Cạnh bên AA1 tạo với mặt phẳng đáy một góc α. Thể tích khối trụ ABC.A1B1C1 bằng 23a3 . Giá trị của α là.
A. 30o
B. 45o
C. 60o
D. Đáp án khác
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2;0) là trung điểm của cạnh AB. Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0. Phương trình đường thẳng AC là
A. 3x-4y-5=0
B. 3x+4y+5=0
C. 3x-4y+5=0
D. 3x+4y-5=0
Cho hàm số f(x) = 2mx + lnx. Tìm m để nguyên âm F(x) của f(x) thỏa mãn F(1) = 0 và F(2) = 2 +2ln2
Cho F(x)=4x là một nguyên hàm của hàm số 2x.f(x) Tích phân ∫01f'(x)ln22dx bằng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác
ABC với A (1;1;1), B (5;1;-2) và C (7;9;1). Tính độ
dài đường phân giác trong AD của góc A.
Cho tích phân: I = ∫1exlnxdx = e2 + ba. Tính S = ab
A. 12
B. 4
C. 6
D. 8
Biết ∫013x-1(x+3)2dx=lnab-cd (a,b,c,d∈Z) Giá trị của biểu thức a+b+c+d bằng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(23;0), biết M(1;1) là trung điểm cạnh BC. Tọa độ đỉnh A là:
A. (2;0)
B. (-2;0)
C. (0;-2)
D. (0;2)
Để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+3ax+2a2,a>0 và trục hoành có diện tích bằng 36 thì
Cho ∫-15f(x)dx = 5 ∫45f(t)dt = -2 và ∫-14f(u)du = 13. Tính ∫-14f(x) + g(x)dx bằng:
A. 83
B. 223
C. 103
D. -203
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(0;1)và đường thẳng d có phương trình x=2+2ty=3+t.Tìm điểm M thuộc d biết M có hoành độ âm và cách điểm A một khoảng bằng 5.
A. M(4;4)
B. M(-245;-25)
C.
D. M(-4;4)
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;3π2] và thỏa mãn ∫03π2f(x)dx=5, ∫-ππf(x)dx=2 Khi đó giá trị của ∫0π2f(x)dx+∫π3π2f(x)dx bằng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
M (-1;0;1), N (3;1;0), P (1;2;2), Q (0;-1;1). Mặt phẳng
song song với mặt phẳng (MPQ) và cách Q một khoảng
bằng 1 có phương trình là
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3xcosx Giá trị của biểu thức F(π2)-F(0) bằng
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x, y = 2-x và trục Ox.
A. 32π15
B. 12π15
C. 5π2
D. 38π15
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, một mặt phẳng α cắt các cạnh M.N,P,Q lần lượt tại M, N, P, Q. BiếtAM=13a, CP = 25a. Thể tích khối đa diện ABCD.MNPQ là
Cho ∫1e[1x+lnxx(lnx+2)2]dx=aln3+bln2+c3với a,b,c∈Z. Giá trị của a2+b2+c2 bằng
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:y = x, y = x - 2, y = 0
A. 3
B. 10
D. 310
Cho hình chóp S.ABC vuông cân tại C, AB = 3a, G là trọng tâm tam giác ABC, SG⊥(ABC), SB = a142. Khi đó d (B;(SAC)) bằng:
Số nghiệm thực của phương trình
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Biết ∫14f(x)=6 và ∫45f(x)dx=10, khi đó ∫12f(4x-3)dx-∫0ln2f(e2x)e2xdx bằng
Biết phương trình log20182x+1x=2log2019x2-12x có nghiệm duy nhất x=a+b2 trong đó a;b là những số nguyên. Khi đó a+b bằng
A. 5
B. -1
C. 2
D. 1
Cho tam giác ABC với A(1;1), B(0;-2), C(4;2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là
A. 7x+7y+14=0
B. 5x-3y+1=0
C. 3x+y-2=0
D. -7x+5y+10=0
Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f(x) = 1x+sinx
Phương trình 9x-6x=22x+1 có bao nhiêu nghiệm âm
A. 2
C. 0
Cho ∫01xndx = 110; ∫04dx2x+1dx = ln m với m, n là các số nguyên dương. Khi đó:
Cho tứ diện ABCD có đáy BCD 1à tam giác đều cạnh a và có thể tích V=a332. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) là.
A. a
B. 6a
C. 3a
D. 2a
Cho hai số thực m, n dương thỏa mãn log4m2=log6n=log9(m+n). Tính giá trị của P=mn
B. 1
C. 4
D. 12
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P); (Q) có các véc tơ pháp tuyến là a→(a1;b1;c1); b→(a2;b2;c2) Góc α là góc giữa hai mặt phẳng đó. cosα là biểu thức nào sau đây
A. a1a2+b1b2+c1c2a→b→
B. a1a2+b1b2+c1c2a12+a22+a32b12+b22+b32
C. a1a2+b1b2+c1c2a→;b→
D. a1a2+b1b2+c1c2a→b→
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 2a, AD = 3a, AA’ =a2. Gọi I là trung điểm của cạnh B’C’. Thể tích khối chóp I.BCD bằng.
A. 3a3
B. a3
C. 3a3
D. 2a3
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên dưới
Biết rằng trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=4m+2log42 có hai nghiệm dương phân biệt