Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1x-3 là.
A.Tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=0.
B.Tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=-3.
C.Tiệm cận đứng x=0, không có tiệm cận ngang.
D.Tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=1.
Giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=x+4x-3 là:
A.yCT=-3
B.yCT=-1
C.yCT=3
D.yCT=1
Cho số phức z=1+3i. Gọi A,B lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức (1+i)z và (3-i)z trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tính độ dài đoạn AB.
Gọi n là số các số phức z đồng thời thỏa mãn iz+1+2i=3 và biểu thức T=2z+5+2i+3z-3i đạt giá trị lớn nhất. Gọi M là giá trị lớn nhất của T. Tính tích Mn
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1-2-i=22 và z2¯-7+i Tìm GTNN của z1-iz2
Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn (1-3i)z¯z2-5i=2+iz
Hình phẳng giới hạn bởi tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z-3+z+3=10 có diện tích bằng
Tính tổng phần thực của tất cả các số phức z≠0 thỏa mãn z+5zi=7-z
Cho số phức z thỏa mãn z¯+(1-i)z=9-2i Tìm mô đun của z.
Biết số phức z=-3+4i là một nghiệm của phương trình z2-az+b=0 trong đó a, b là các số thực. Tính a-b
D.-19
Cho số phức z=a+bi thỏa mãn z-1=z-i và z-3i=z+i . Giá trị của a + b bằng:
Cho hai số phức z1=2+3i, z2=3-i. Số phức 2z1-z2¯ có phần ảo bằng:
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+2=0 . Giá trị của z12+z22 bằng?
Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2+2z+2=0 . Modul của z13.z24 bằng:
Cho số phức z thỏa mãn z+2z¯=6+2i . Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là:
Cho số phức thỏa mãn: z=a+bi, (a,b ∈R) thỏa mãn: z(2+i)=z-1+i(2z+3). Tính S = a + b
Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2-2z+5=0. Tìm số phức liên hợp của w=z12-i
Cho số phức thỏa mãn z-i=z-1+2i. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w = (2 - i) z +1 trên mặt phẳng phức là một đường thẳng. Phương trình của đường thẳng đó là
Cho hai số phức z1=2+3i, z2=1+i . Tính z1+3z2
Cho số phức z thỏa mãn z¯+2z=3+i . Giá trị của biểu thức z+1z bằng
Môđun của số phức z = 5 - 2i bằng
Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện z4=z . Số phần tử của S là
Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z-1=1 . Biết rằng tập hợp các số phức w=1+3iz+2 là đường tròn có bán kính bằng R. Tính R.
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+4z+5=0 . Tính giá trị của biểu thức P=2z1+z2+z1-z2
Số phức z thỏa mãn z-1=5, 1z+1z¯=517 và z có phần ảo dương. Tìm tổng phần thực và phần ảo của z.
Cho số phức z thỏa mãn: z(1+2i)-z¯(2-3i)=-4+12i. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z.
Gọi z1,z2 là nghiệm phức của phương trình z2-5z+7=0. Tính P=z12+z22
Cho số phức z=3-2i. Tìm phần ảo của số phức w=(1+2i)z
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z+i+1=z¯-2i và z=1
Gọi z1,z2 là 2 nghiệm của phương trình 2z2+z+1=0. Tính giá trị biểu thức A=z12+z22
Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn (5-i)z=7-17i
Cho hàm số y=x3-3x2+4 có đồ thị (C) , đường thẳng (d): y=m(x+1) với m là tham số, đường thẳng ∆: y=2x-7 . Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(-1;0); B;C sao cho B,C cùng phía với ∆ và dB;∆+dC;∆=65.
A. 0
B. 8
C. 5
D. 4
Đồ thị hàm số y=1-4-x2x2-2x-3 có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n . Giá trị của m+n là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ, đường thẳng d có phương trình y = x -1. Biết phương trình f(x)=0 có ba nghiệm x1<x2<x3. Giá trị của x1x3 bằng
A. -2
B. -52
C. 0
D. 1
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=14x4+mx-32x đồng biến trên khoảng 0;+∞ ?
A. 2
B. 0
C. 1
Hàm số y=x3-3x2+3x-4 có bao nhiêu điểm cực trị?
C. 2
D. 3
Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx=x4-4x2+5 trên đoạn -2;3 bằng
B. 122
D. 50
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. y'<0,∀x≠1
B. y'>0,∀x≠2
C. y'>0,∀x≠1
D. y'<0,∀x≠2
Cho hàm số y=x3-2x2+x+1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 13;1
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 13;1
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;13