Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong các hình chóp lục giác đều nội tiếp trong mặt cầu bán kính bằng 1 thì hình chóp có thể tích Vmax bằng bao nhiêu?
A. Vmax=16327
B. Vmax=32
C. Vmax=3
D. Vmax=43
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi a là góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD). Chọn khẳng định đúng
A. a = 60°
B. a = 90°
C. cos a = 13
D. cos a = 23
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng V. Chọn trong các tứ diện sau, tứ diện nào có thê tích bằng V3
A. A’BCD
B. A’BC’D
C. A’B’C’D
D. ABC’D
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Điểm H thuộc đoạn AC và AH = 14AC. Biết SH ^ (ABC) và ASC^ = 90°. Tính thể tích V của S.ABC
A. V = a3316
B. V = a3218
C. V = a312
D. V = a316
Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' có AB = AD = a, AA' = a2. Tính khoảng cách h từ D xuống mặt phẳng (BCD').
A. h = a23
B. h = a23
C. h = a3
D. h = a2
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AA' = a3, AB = a. Gọi M là trung điểm BC. Tính thể tích V của hình chóp AMB’C’.
A. V = a334
B. V = a33
C. V = a34
D. V = a332
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân với AD = 2a, AB = BC = a, SA⊥(ABCD), SA = a2. Tính thể tích V của hình chóp S.ABD.
A. V = a323
B. V = a336
C. V = a33
D. V = a36
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính diện tích ∆A'BD.
A. S∆A'BD = a232
B. S∆A'BD = a234
C. S∆A'BD = a222
D. S∆A'BD = a223
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = a, AA' = a2. Tính diện tích SA'BC của tam giác A'BC
A. SA'BC = a22
B. SA'BC = a232
C. SA'BC = a222
D. SA'BC = a2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trên các đoạn SA, SD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho SMSA = SNSD = 23 . Đặt k = V1V với V1 là thể tích SBCNM, V là thể tích của S.ABCD. Tìm k.
A. k = 49
B. k = 59
C. k = 827
D. k = 23
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C và SA⊥(ABC). Biết SA = BC = a, AB = a3, tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC).
A. h = a32
B. h = a32
C. h = a23
Cho tam giác vuông cân SAB và hình chữ nhật ABCD được đặt trên hai mặt phẳng vuông góc, M là trung điểm CD. Biết SA = SB = SC = a. Tính thể tích V của hình chóp S.ABM.
A. V = a33
B. V = a326
C. V = a3212
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Biết BAC^ = 120°, tính thể tích V của hình lăng trụ
A. V = a332
B. V = a334
D. V = a3
Hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành. Trên SB, SD lấy M, N sao cho SMSB = SNSD = 23. Gọi E = (AMN)∩SC. Biết VS.ABCD = 9. Tính VS.AMEN.
A. VS.AMEN = 3.
B. VS.AMEN = 2.
C. VS.AMEN = 4.
D. VS.AMEN = 1.
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có tam giác ABC vuông tại A; AB = a3; BC = 2a. Biết AA' = A'B = A'C = a3. Tính thể tích V của hình lăng trụ.
B. V = a363
C. V = a362
D. V = a32
Hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC); tam giác ABC đều cạnh 2a; góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 45°. Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC).
C. h = a34
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AC = 3a; AB' = 2a; AD' = 5a (a > 0). Tính thể tích tứ diện ABDA'.
A. V = a36
B. V = a3153
C. V = a323
D. V = a33
Cho (S): x-12 + y+22 + z-32 = 4 và A(2; -1; 2); B(1; 0; 4). Khi đó:
A. (S) và đường thẳng AB tiếp xúc.
B. Đường thẳng AB đi qua tâm (S).
C. Đường thẳng AB không cắt (S).
D. Đoạn AB và (S) có đúng 1 điểm chung
Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tính khoảng cách h giữa SA và BD.
A. h = a24
C. h = 2a3
Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = 2a, thể tích bằng a33 . Tính khoảng cách h từ A đến (A’BC).
A. h = a22
C. h = a2
D. h = 2a3
Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh đều bằng a; các góc phẳng tại A đều bằng 60°. Tính thể tích V của tứ diện AB’CD’.
A. V = a326
B. V = a324
D. V = a3212
Hai tam giác đều ABC và SBC, cạnh a được đặt trong 2 mặt phẳng vuông góc. Tính VSABC .
A. V = a3212
B. V = a3312
C. V = a38
Hình chóp SABCD có SA⊥(ABC). Biết d(SA,BC) = a, SA = a3. Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC)
A. h = a2
C. h = a22
D. h = a23
Lăng trụ ∆ABC.A'B'C' có các góc phẳng tại đỉnh B đều bằng 60°, ∆ABC vuông tại A, BB' = a, BC = 2a. Tính thể tích V của lăng trụ.
A. V = a3
B. V = 2a33
C. V = a322
Hình chóp tứ giác đều SABCD có AB = a; góc giữa (SCD) và (ABCD) bằng 60°. Tính diện tích xung quanh (Sxq) của hình chóp
A. Sxq = 2a22
B. Sxq = a23
C. Sxq = 2a23
D. Sxq = 2a2
Tứ diện ABCD có CD = a2, các cạnh còn lại đều bằng a. Tính VABCD
A. V = 212a3
B. V = a36
C. V = a328
D. V = a312
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AC = a3, AB' = 2a, AD' = a5. Tính VABCD.A'B'C'D'.
A. V = 2a3153
C. V = a315
D. V = 2a3
Hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, SA tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 30°. Tính khoảng cách h từ SA đến BC.
A. h = 3a4
B. h = a34
D. h = a24
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có AB = AC = AA' = a, BAC^ = BAA'^ = CAA'^ = 60°. Tính thể tích V tứ diện AB'CC' theo a.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc α giữa hai đường thẳng B'D' và C'D.
A. α = 30°
B. α = 45°
C. α = 60°
D. α = 90°
Bát giác đều có thể tích bằng 1 có tất cả các đỉnh đều thuộc mặt cầu (S). Tính thể tích V của (S).
A. V = 4π3
B. V = 4π
C. V = π
D. V = π2
Hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABc đều cạnh a và góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC).
D. h = 3a4
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D có AB = AA' = 2a, AD = a. Tính khoảng cách h từ C' tới mặt phẳng (A'BD)
A. h = 2a3
B. h = a3
C. h = 4a6
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, các mặt phẳng (SBC) và (SCD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AB = a, AC = 2a, SB tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45°. Tính VS.ABCD
A. VS.ABCD = a3
B. VS.ABCD = a333
C. VS.ABCD = 4a33
D. VS.ABCD = a32
Lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Tính khoảng cách h từ C' đến (A'B'C').
A. h = a34
C. h = a37
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Hạ AE⊥SB, AF⊥SD. Khi đó 5 điểm B, C, D, E, F cùng thuộc mặt cầu:
A. Đường kính SA.
B. Đường kính AC.
C. Đường kính SC.
D. Cả A, B, C đều sai.
Hình chóp S.ABC có (SBC)⊥(ABC), tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBC vuông cân tại S. Tính khoảng cách h từ SA đến BC theo a.
A. h = a4
D. h = a22
Hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BAC^ = 120°, SA⊥(ABC) và VS.ABC = a38 . Gọi α là góc giữa (SBC) và (ABC). Tính cosα.
A. cosα = 13
B. cosα = 32
C. cosα = 22
D. cosα = 12
Hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, góc tạo bởi SA và mặt phẳng (ABC) bằng 45°. Tính thể tích V của S.ABC.
A. V = a312
B. V = a3212
C. V = a3312
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', biết AB = 2AD và tổng diện tích 6 mặt bằng 12, thì hình hộp có thể tích lớn nhất (Vmax) bằng bao nhiêu?
A. Vmax = 83
B. Vmax = 22
C. Vmax = 3
D. Vmax = 103