Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Có tất cả bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?
A. 5!
B. 65
C. 6!
D. 66
Tìm cực trị của hàm số y=2x3+3x2+4.
A. xCĐ = -1, xCT = 0
B. yCĐ = 5, yCT = 4
C. xCĐ = 0, xCT = - 1
D. yCĐ = 4, yCT = 5
Cho elip (E) có độ dài trục lớn gấp hai lần độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng 6. Viết phương trình của (E)?
A. x212-y23=1
B. x212+y23=1
C. x23+y212=1
D. x248+y212=1
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A,cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Biết AB=2a và SB=2a2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?
A. V=8a33
B. V=4a33
C. V=4a3
D. V=8a3
Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25 độ. Tìm 2 góc còn lại?
A. 75 độ ; 80 độ.
B. 60 độ ; 95 độ.
C. 60 độ ; 90 độ.
D. 65 độ ; 90 độ.
Phần ảo của số phức z=1-2i2+1
A. 4
B. -4i
C. -3
D. -4
Cho số phức z thoả mãn |z-3+4i|=2,w=2z+1-i. Khi đó |w|có giá trị lớn nhất là:
A. 4+130
B. 2+130
C. 4+74
D. 16+74
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3-1x+1>4-23
A. S=(-∞;1]
B. S=(-∞;1)
C. S=[1;+∞)
D. S=(1;+∞)
Cho hàm số y=x3-3x2+6x+5 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là
A. y=3x+9.
B. y=3x+3.
C. y=3x+12.
D. y=3x+6.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x-2y+2z-5=0 và (Q):4x+5y-z+1=0. Các điểm A,B phân biệt cùng thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và(Q). Khi đó AB→ cùng phương với véctơ nào sau đây?
A. v→=-8;11;-23
B. k→=4;5;-1
C. u→=8;-11;-23
D. w→=3;-2;2
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, các mặt bên tạo với đáy một góc 60 độ. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
A. S=a212
B. S=25πa23
C. .S=32πa23
D. S=8πa23
Cho khối nón có bán kính đáy r=2, chiều cao h=3 . Thể tích của khối nón là:
A. 4π33
B. 4π/3.
C. 4π3
D. 2π33
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2x2-2x
A. D=(-∞;0]∪[2;+∞)
B. D=-∞;0∪[2;+∞)
C. D=(0;+∞)
D. D=-∞;0∪2;+∞
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. y=13x3-x2+1
B. y=x3-3x2+1
C. y=-x3+3x2+1
D. y=-x3-3x2+1
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3;0;0),B(0;2;0),C(0;0;6) và D(1;1;1) Gọi ∆ là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A,B,C đến ∆ là lớn nhất, hỏi ∆ đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. M(5;7;3)
B. M(3;4;3)
C. M(7;13;5)
D. M(-1;-2;1)
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của DD' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK, A'D
A.a
B.3a8
C.2a5
D.a3
Tính đạo hàm của hàm số y=log5x2+2
A. y'=2x.ln5x2+2
B. y'=2xx2+2ln5
C. y'=1x2+2ln5
D. y'=2xx2+2
Cho đồ thị (C) của hàm số y'=1+xx+22x-331-x2. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A.(C) có một điểm cực trị
B. (C) có ba điểm cực trị.
C.(C) có hai điểm cực trị.
D. (C) có bốn điểm cực trị.
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thên như hình bên. Tìm số nghiệm của phương trình 3|f(x)|-7=0.
A. 0.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2-z+2=0. Tính z12+z22
A. 8/3
B. 2/3
C. 4/3
D. -11/9
Cho hai hàm số Fx=x2+ax+be-x và fx=-x2+3x+6e-x Tìm a và b để F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)
A. a= -1;b=7.
B. a=1;b=7.
C. a=1;b= -7.
D. a= -1;b= -7.
Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Tính xác suất để bốn người được chọn có ít nhất 3 nữ
A.56143.
B.73143.
C.87143.
D.70143.
Giải bất phương trình log23x-2>log26-5x được tập nghiệm là (a;b).Hãy tính tổng S=a+b
A. 8/5
B. 28/15
C. 11/5
D. 26/5
Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
B. Hàm số đạt cực đại tại x=4.
C. Hàm số có hai điểm cực trị.
D. Hàm số đạt cực đại tại x=0.
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng
A. un=-1nn
B. un=n3n
C. un=2n
D. un=n2
Biểu thức A=a13a được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A. A=a25
B. A=a13
C. A=a56
D. A=a16
Cho ∫01fx-2gxdx=3, ∫01fxdx=-1 Tính I=∫01gxdx
A. I= -1
B. I= -2
C. I=2
D. I=1
Cho hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 độ. Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3, tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón (N).
A. 273π
B. 183π
C. 93π
D. 363π
Cho hàm số y=2x+1x-m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2y-z+3=0 và điểm A(2;0;0). Mặt phẳng (α) đi qua A, vuông góc với (P), cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 4/3 và cắt các tia Oy,Oz lần lượt tại các điểm B,C khác O. Thể tích khối tứ diện OABC bằng
A. 8.
B. 16.
C. 8/3
D. 16/3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình log22x-2m+5log2x+m2+5m+4<0 chứa nửa khoảng [2;4).
A. -2≤ m< 0
B. -2< m≤ 0
C. 0≤ m< 1
D. 0< m≤ 1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có thể tích bằngV. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA. Thể tích khối chóp O.MNPQ bằng
A. 2V/27.
B. 2V/9.
C. V/9.
D. 4V/27.
Cho số phức z thỏa mãn |z|≤ 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2z+1+2z-1+z-z--4i bằng
A. 4+1415
B. 2+715
C. 4+23
D. 2+3
Tìm giá trị dương của tham số m để hàm số y=m2x-1x+1 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;2] bằng 3.
A. m=1.
B. m=2.
C. m=7
D. m=5
Cho số phức z có môđun bằng 8. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức w=2z+4-3i là đường tròn có tâmI(a;b), bán kính R. Tổng a+b+R bằng
A. 7.
B. 9
C. 15.
D. 17.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Thể tích khối chóp S.BDM bằng
A. a3348
B. a3324
C. a3332
D. a3316
Bất phương trình 3x2+3.2x≤x.2x+1-1 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng(-10;10)?
A. 11.
B. 12.
C. 7.
D. 8.
Gọi z1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+3z+9=0, trong đó z1 có phần ảo dương. Phần thực của số phức w=2017z1-2018z2- bằng
A. -3/2
B. 3
D. 3/2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x+32+y2+z-12=10. Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?
A. P3:x+2y-2z-2=0
B. P4:x+2y-2z-4=0
C. P1:x+2y-2z+8=0
D. P2:x+2y-2z-8=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0),B(0;-1;2). Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm O,A và cùng cách B một khoảng bằng 3. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là một vectơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó?
A. n→1=1;-1;-1
B. n→1=1;-1;-3
C. n→1=1;-1;5
D. n→1=1;-1;-5