Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho bất phương trình 4x - 5.2x+1 +16 ≤0có tập nghiệm là đoạn [a;b]. Tính loga2 +b2
A.2
B.1
C.0
D.10
Kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm thực của phương trình 4x2-x + 2x2-x+1 = 3 Giá trị x1 - x2 là
A.3
B.2
C.4
D.1
Biết rằng phương trình 5x-1 + 53-x = 26 có hai nghiệm x1, x2 . Tính tổng x1 + x2.
Cho phương trình log2x3 - 10log x + 1 =0.Phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm thực?
A.0
C.2
D.3
Cho phương trình log224x - log22x = 5. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng nào sau đây?
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x - 2.3x+2 + 27 =0 bằng
A.18
B.27
C.9
Tích các nghiệm của phương trình log156x+1 -36x = -2 bằng
A.5
D.2
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 - 1x + 2 + 1x -6 =0 là
B.52
C.6
Tổng các nghiệm của phương trình log37-3x = 2-x là
A.7
C.3
Tìm tổng các nghiệm của phương trình 22x+1 - 5.2x + 2 =0
C.1
Phương trình 9x -3.3x + 2 =0 có hai nghiệm x1, x2 x1 < x2. Giá trị của biểu thức A = 2x1 + 3x2 bằng
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi I là tâm mặt cầu đi qua bốn điểm A(2;3;-1), B(-1;2;1), C(2;5;1), D(3,4,5). Tính độ dài đoạn thẳng OI.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;-3), B(2;-3;1).
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng α:x-y+2z=1 và đường thẳng ∆:x1=y2=z-1-1. Góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng α bằng:
Cho tam giác ABC với A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-4;7;5). Độ dài phân giác trong của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B là:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;-2;3). Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P).
Cho mặt phẳng P:2x+2y-2z+15=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2-2y-2z-2=0. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng (P) đến một điểm thuộc mặt cầu (S) là:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y-3=z-5-1 và mặt phẳng P:3x-2y+2z+6=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. d vuông góc với (P)
B. d nằm trong (P)
C. d nằm trong và không vuông góc với (P)
D. d song song với (P)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1:x=-3+2ty=1-tz=-1+4tvà ∆2:x+42=y+22=z-4-1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ∆1 và ∆2 chéo nhau và vuông góc nhau
B. ∆1 cắt và không vuông góc với ∆2
C. ∆1 cắt và vuông góc với ∆2
D. ∆1 và ∆2song song với nhau
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Biết tọa độ các đỉnh A(-3;2;1), C(4;2;0), B’(-2;1;1), D’(3;5;4). Tìm tọa độ điểm A’ của hình hộp.
A. A’(-3;2;1)
B. A’(-3;-3;3)
C. A’(-3;-3;-3)
D. A’(-3;3;3)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;4) và đường thẳng ∆:x=1+ty=2+tz=1+2t. Tìm điểm H thuộc ∆ sao cho MH nhỏ nhất.
A. H(2;3;3)
B. H(3;4;5)
C. H(1;2;1)
D. H(0;1;-1)
Cho hai mặt phẳng α:x-2y+z-4=0, β:x+2y-2x+4=0 và hai điểm M(-2;5;-1), N(6;1;7). Tìm điểm I trên giao tuyến hai mặt phẳng α,β sao cho IM→+IN→ nhỏ nhất.
A. I6229;3529;12429
B. I(2;3;3)
C. I(0;-2;0)
D. Điểm khác
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+32=y+11=z-31 và mặt phẳng P: x+2y-z+5=0. Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng (P).
A. M(-1 ;0 ;4)
B. M(1 ;0 ;-4)
D. M(-5 ;-2 ;2)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S: x-22+y+12+z-42=10 và mặt phẳng P: -2x+y+5z+9=0. Gọi (Q) là tiếp diện của (S) tại M(5;0;4). Tính góc giữa (P), (Q).
Cho số phức z1=2+3i, z2=-4-5i. Tính z=z1+z2.
A. z=2-2i
B. z=-2-2i
C. z=2+2i
D. z=-2+2i
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1+ty=2-t (t∈R)z=1+2t
và mặt phẳng P: x+3y+z+1=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
C. d cắt và không vuông góc với (P)
Cho số phức z=a+bi(a,b∈ℝ) thỏa mãn z+1+3i-zi=0.
Tính S=a+3b.
A. S=73
B. S=-5
C. S=5
D. S=-73
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2-3z+4=0.
Tính w=1z1+1z2+iz1z2.
A. w=-34+2i
B. w=34+2i
C. w=2+32i
D. w=32+2i
Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức z=2-3i4-i3+2i
A. (-1;-4)
B. (1;4)
C. (1;-4)
D. (-1;4)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho vecto AO→=3(i→+4j→)-2k→+5j→. Tìm tọa độ điểm A.
A. A(3;5;-2)
B. A(-3;-17;2)
C. A(-3;17;-2)
D. A(3;-2;5)
Cho số phức z thỏa mãn z-2+3i+z-2+i=45.
Tính GTLN của P=z-4+4i
A. maxP=45
B. maxP=75
C. maxP=55
D. maxP=65
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;3;2), B(6;-1;-2), C(-1;-4;3), D(6;-1;-2). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng CD sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất.
A. M(1;1;0)
B. M(0;1;-1)
C. M(1;1;-1)
D. M(-1;1;-1)
Xét số phức z thỏa mãn (1+2i)z=10z-2+i. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 32<z<2
B. z>2
C. z<12
D. 12<z<32
Trong các số phức: (1+i)2, (1+i)8, (1+i)3, (1+i)5 số phức nào là số thực?
A.
B.
C.
D.
Số phức z thỏa mãn z=5 và số phức w=(1+i)z¯ Tìm w
A. 10
B. 2+5
C. 5
D. 25
Trong hệ tục toạ độ không gian Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), biết b,c > 0, phương trình mặt phẳng P: y-z+1=0. Tính M=b+c biết ABC⊥P, d(O,ABC)=13
A. 2
B. 12
C. 52
D. 1
Cho số phức z=(1+2i)(5-i), z có phần thực là
A. 5
B. 7
C. 3
D. 9
Cho số phức z=-3+4i. Môđun của z là
A. 4
D. 5
Cho i là đơn vị ảo. Gọi S là tập hợp các số nguyên dương n có 2 chữ số thỏa mãn in là số nguyên dương. Số phần tử của S là
A. 22
B. 23
C. 45
D. 46