Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trên đường tròn tâm O cho 12 điểm phân biệt. Từ các điểm đã cho có thể tạo được bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O?
A. C124
B. 3
C. 4!
D. A124
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 80°. Góc giữa đường thẳng chứa một đường sinh và mặt phẳng chứa đường tròn đáy bằng
A. 80°
B. 10°
C. 40°
D. 50°
Cho hàm số y=x3-11 có đồ thị là (C). Gọi M1 là điểm trên (C) có hoành độ x1=-2. Tiếp tuyến của (C) tại M1 cắt (C) tại điểm M2 khác M1, tiếp tuyến của (C) tại M2 cắt (C) tại điểm M3 khác M2,..., tiếp tuyến của (C) tại Mn-1 cắt (C) tại điểm Mn khác Mn-1n∈ℕ,n≥4. Gọi xn,yn là tọa độ của điểm Mn. Tìm n sao cho 11xn+yn+22019=0
A. n = 675
B. n = 673
C. n = 674
D. n = 672
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2+1x là
A. 2
C. 0
D. 1
Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn -3;5 và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng về min, max của hàm số trên [-3;5)
A. min y=0
B. max y=25
C. max y=2
D. min y=-2
Giới hạn limx→-14x+57x+8 bằng
A. 915
B. 47
C. 58
Giả sử hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên khoảng (0;+∞) và có f(3)=2/3, f'x=x+1fx. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2613<f28<2614
B. 2618<f28<2619
C. 2614<f28<2615
D. 2616<f28<2617
Cho hàm số fx=x3-3x2+2x+1. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(0;1) có hệ số góc là:
A. -1.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Tính góc giữa hai đường thẳng ∆: x-3y+2=0 và ∆': x+3y-1=0
A. 900
B. 1200
C. 600
D. 300
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với O' là tâm hình vuông A'B'C'D'. Biết rằng tứ diện O'BCD có thể tích bằng 6a3. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D'.
A. 12a3
B. 36a3
C. 54a3
D. 18a3
Cho hàm số y=2x3-3x2-m. Trên -1;1 hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1. Tính m?
A. m = -6
B. m = -3
C. m = -4
D. m = -5
Bất phương trình 2x-1≤3x-2 có tổng năm nghiệm nguyên nhỏ nhất là
A. 10.
B. 20.
C. 15.
D. 5
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y=x+1x-1
B. y=2x+12x-2
C. y=-x1-x
D. y=x-1x+1
Hình chóp S.ABC có chiều cao h = a, diện tích tam giác ABC là 3a2. Tính thể tích hình chóp S.ABC
A. a3
B. a33
C. 32a3
D. 3a3
Cho phương trình x3-3x2-2x+m-3+22x3+3x+m3=0. Tập S là tập hợp các giá trị của m nguyên để phương trình có ba nghiệm phân biệt. Tính tổng các phần tử của S.
A. 15.
B. 9.
C. 0.
D. 3.
Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y + 3 = 0. Phép tịnh tiến theo vectơ v→2;2 biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ có phương trình là
A. 2x - y + 5 = 0
B. x - 2y + 5 = 0
C. x + 2y + 5 = 0
D. x - 2y + 4 = 0
Cho đồ thị hàm số y = f(x) có dạng hình vẽ bên. Tính tổng tất cả giá trị nguyên của m để hàm số y=|f(x) - 2m + 5|có 7 điểm cực trị.
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 33
B. 31
C. 30
D. 22
Đồ thị hàm số y=2xx2-2x-3 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 0
B. 2
C. 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a, AD=a2. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích V của hình chóp S.ABCD là:
A. V=2a333
B. V=2a363
C. V=3a324
D. V=a363
Số nghiệm của phương trình 2x2-x=1
A. 0.
C. 1.
D. 2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (m-1)log122x-22+4(m-5)log121x-2+4m-4=0 có nghiệm thực trên nửa khoảng (2;4].
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Cho hàm số y=x3-3x có đồ thị (C). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của k để đường thẳng d: y=k(x+1)+2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt M, N, P sao cho các tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau. Biết M (-1;2), tính tích tất cả các phần tử của tập S
A. 19
B. -29
C. 13
D. -1
Tìm số phức z thỏa mãn z-1-i=5 và biểu thức T=z-7-9i+2z-8i đặt giá trị nhỏ nhất
A. z=5-2i
B. z=1+6i
C. z=5-2i và z=1+6i
D. z=4+5i
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α: 2x+y-2z-2=0 , đường thẳng d: x+12=y+22=z+32 và điểm A12;1;1 . Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng α, song song với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3. Đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 72
B. 212
C. 73
D. 32
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(4-x)=f(x). Biết ∫13xf(x)dx=5.Tính I=∫13f(x)dx
A. I=52
B. I=72
C. I=92
D. I=112
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A (-1;3) và đường thẳng ∆ có phương trình là x – 2y + 2 = 0. Dựng hình vuông ABCD sao cho hai đỉnh B, C nằm trên ∆. Tìm tọa độ điểm C biết C có tung độ dương.
A. C (-2;0)
B. C (0;1)
C. C(2;2)
D. C(1;4)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD^=60° và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa 2 mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 450. Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (MND) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1, khối đa diện còn lại có thể tích V2 (tham khảo hình vẽ bên). Tính tỉ số V1V2
A. V1V2=127
B. V1V2=53
C. V1V2=15
D. V1V2=75
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại B với AB = a, SA = a3 và SA⊥ (ABC). Gọi M là điểm trên cạnh AB và AM = x (0 < x < a), mặt phẳng (α) đi qua M và vuông góc với AB. Tìm x để diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (α) và hình chóp S.ABC lớn nhất
A. x=a3
B. x=a4
C. x=2a3
D. x=a2
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=14x2+1 (với 0≤x≤22), nửa đường tròn y=8-x2 và trục hoành, trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng
A. 3π+146
B. 2π+23
C. 3π+46
D. 3π+23
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh AB = a, góc tạo bởi (SAB) và (ABC) bằng 600. Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A. 7πa23
B. 7πa26
C. 3πa22
D. 3πa26
Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD=a; BAC=60°; CAD=60°;DAB=90°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD là
A. a3010
B. a2
C. a32
D. a22
Cho hàm số y = f(x), hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số gx=2f5sinx-12+5sinx-124+3 có bao nhiêu cực trị trên khoảng (0; 2p ) ?
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Tung 1 con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố ‘tổng số chấm xuất hiện ở hai lần tung là một số nhỏ hơn 10’. Xác suất của biến cố A là
A. 16
B. 56
C. 3136
D. 3236
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt: x4-16x2+81-mx-m2+2m-1=0
B. 7
Cho a;b ∈R; a<b và hàm số y=fx thỏa mãn f'x=x5∀x ∈R; f0=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ∫abfxdx=b6-a66
B. ∫abfxdx=6.b6-a6
C. ∫abfxdx=b7-a742
D. ∫abfxdx=b5-a5
Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn za2+1=i-a1-aa-2i. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M là điểm biểu diễn số phức z . Khoảng cách giữa hai điểm M và I (-3; 4) (khi a thay đổi) là:
C. 5
Trong không gian Oxyz , gọi (S ) là mặt cầu đi qua D(0;1; 2) và tiếp xúc với các trục Ox,Oy,Oz tại các điểm A(a,0,0), B(0,b,0), C(0,0,c), trong đó a,b,c ∈R\0;1. Tính bán kính của (S )?
A. 322
C. 52
D. 52
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=BC=a,A'A=a3. Gọi I là giao điểm của AD' và A'D ; H là hình chiếu của I trên mặt phẳng A'B'C'D', K là hình chiếu của B lên mặt phẳng CA'B'. Tính thể tích khối tứ diện IHBK ?
A. a334
B. a336
C. a3316
D. a338
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Hình chiếu của S trên mặt đáy là trung điểm H của OA ; góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và ( ABCD) bằng 450 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
A. a2
B. 3a22
C. 3a24
D. a6