Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm nguyên hàm I=∫2exdx.
A. I=4ex+C
B. I=2ex+C
C. I=3ex+C
D. I=4e-x+C
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thi hàm số y = ex – e–x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = –1, x = 1 là:
A. 2e+1e-2
B. 2e-1e-2
C. 2e+1e+2
D. 2e-1e-1
Biết ∫0π41+xcos2xdx=1a+πb (a,b là các số nguyên khác 0). Giá trị của tích a.b bằng:
A. 32
B. 12
C. 4
D. 2
Cho ∫04fxdx=-1. Khi đó I=∫01f4xdx bằng
A. I=-12
B. I=14
C. I=-14
D. I=-2
Tìm nguyên hàm I=∫cos2x dx.
Cho I=∫012x2-x-mdx và J=∫01x2-2mxdx. Tìm điều kiện của tham số thực m để I≤J.
A. m≥2
B. m≥3
C. m≥0
D. m≥1
Giả sử log 2 là 0,3010. Khi viết 21000 trong hệ thập phân ta được một số có bao nhiêu chữ số?
A. 302
B. 201
C. 303
D. 202
Số thực a để phân tích ∫0ax2-3x+2dx đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. a∈-1;2
B. a∈0;3
C. a∈2;5
D. a∈3;7
Cho một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0; x=π, biết rằng mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0≤x≤π cắt vật thể theo thiết diện là một tam giác đều cạnh 2sinx. Thể tích của vật thể đó là:
A. 3π2
B. 23
C. 32
D. 2π3
Cho nguyên hàm I=∫2x-1x-1dx. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tìm nguyên hàm I=∫dx2x.
A. I=2x+C
B. I=2x+C
C. I=1x+C
D. I=x+C
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi co tam giác tạo bởi các đường y = x, y = 0, x = 1 quay quanh trục Ox là:
A. π3
B. π6
C. π4
D. π5
Cho ∫011x+1-1x+2dx=aln2+bln3 với a, b là các số nguyên. Kết luận nào sau đây đúng?
A. a + 2b = 0
B. a + b = 2
C. a – 2b = 2
D. a + b = –2
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f’(x) = 3 – 5sin x và f(0) = 10. Kết luận nào sau đây đúng?
A. f(x) = 3x + 5cos x
B. f(x) = 3x + 5cos x + 5
C. f(x) = 3x – 5cos x + 2
D. f(x) = 3x – 5cos x + 15
Tìm nguyên hàm I=∫dxx-12.
A. I=-2x-1+C
B. I=-1x-1+C
C. I=1x-1+C
D. I=2x-1+C
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là v = 4 + 2t (m/s). Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 = 0(s) đến thời điểm t = 3(s) là:
A. 21m
B. 10m
C. 16m
D. 15m
Cho ∫06fxdx=12. Tính ∫02f3xdx.
A. I = 4
B. I = 6
C. I = 2
D. I = 36
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;1), B(1;2;1), C(4;1;-2) và mặt phẳng P: x+y+z=0. Tìm trên (P) điểm M sao cho MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó M có tọa độ:
A. M(1;1;-1)
B. M(1;1;1)
C. M(1;2;-1)
D. M(1;0;-1)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;-1;4), B(-2;2;-6), C(6;0;-1). Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;6;2), B(5;1;3), C(4;0;6), D(5;0;4), viết phương trình mặt cầu tâm D tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x+2y+z-4=0 và đường thẳng d:x+12=y1=z+32. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng∆nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2;6;-3) và các mặt phẳng α: x-2=0, β: y-6=0, γ: z+2=0. Tìm mệnh đề sai?
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2;-3;1) và đường thẳng d:x+12=y-2-1=z2 Tìm toạ độ điểm M 'đối xứng với M qua d
A. M’(3;-3;0)
B. M’(1;-3;2)
C. M’(0;-3;3)
D. M’(-1;-2;0)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(-2;-2;1), A(1;2;-3) và đường thẳng d:x+12=y-52=z-1. Tìm vectơ chỉ phương u→ của đường thẳng∆đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2-2x-4y+4z-16=0 và đường thẳng d:x-11=y+32=z2. Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau chứa d và tiếp xúc với mặt cầu (S).
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2-2x+4y-4z-m=0 có bán kính R = 5. Tìm giá trị của m.
A. m = -16
B. m = 16
C. m = 4
D. m = -4
Cho hàm số f(x) liên tục có đồ thị như hình bên dưới. Biết F’(x) = f(x), ∀x∈-5;2 và ∫-3-1fxdx=143. Tính F(2) – F(5).
A. -1456
B. -896
C. 1456
D. 896
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-2-3=y+21=z+1-2 và d':x6=y-4-2=z-24. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. d∥d'
B. d≡d'
C. d và d’ cắt nhau
D. d và d’ chéo nhau
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm M(3;0;0), N(0;0;4). Tính độ dài đoạn thẳng MN:
A. MN = 10
B. MN = 5
C. MN = 1
D. MN = 7
Trong không gian với hệ tọa đọ Oxyz, cho điểm M(a;b;c). Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Điểm M thuộc Oz khi và chỉ khi a = b = 0.
B. Khoảng cách từ M đến (Oxy) bằng c.
C. Tọa độ hình chiếu của M lên Ox là (a;0;0).
D. Tọa độ là (a;b;c).
Cho các số thực a, b khác không. Xét hàm số fx=ax+13+bxex với mọi x khác –1. Biết f’(0) = –22 và ∫01fxdx=5. Tính a + b?
A. 19.
B. 7.
C. 8.
D. 10.
Trong không gian với hệ tọa đọ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng ∆ có phương trình x-21=y-11=z2 và vuông góc với mặt phẳng β:x+y-2z+1=0. Giao tuyến của (α) và (β) đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A. A (2;1;1)
B. C (1;2;1)
C. D (2;1;0)
D. B(0;1;0)
Cho ∫abf'xdx=7 và f(x) = 5. Khi đó f(a) bằng
A. 12
B. 0
C. 2
D. –2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) đi qua điểm A(2;-2;5) và tiếp xúc với các mặt phẳng α: x=1, β: y=-1, γ: z=1 . Bán kính mặt cầu (S) bằng:
A. 3
B. 1
D. 33
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;1] và f(1) – f(0) = 2. Tính tích phân ∫01f'xdx.
A. I = –1
B. I = 1
D. I = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng α: x+y+z-3=0 đồng thời đi qua điểm M(1;2;0) và cắt đường thẳng d: x-22=y-21=z-31 Một vectơ chỉ phương của ∆ là:
Cho ∫12fxdx=1 và ∫23fxdx=-2. Giá trị của ∫13fxdx bằng:
A. 1
B. –3
C. –1
D. 3
Trong không gian với tọa đọ Oxyz, cho hình chóp ABCD.A’B’C’D’ có A(0;0;0), B (3;0;0), D(0;3;3) và D’ (0;3;-3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác A’B’C’ là:
A. G(2;1;-1)
B. G(1;1;-2)
C. G(2;1;-2)
D. G(1;2;-1)
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và cắt trục hoành tại điểm x = c (như hình vẽ). Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Cho a < b < c, ∫abfxdx=5 và ∫cbfxdx=2. Tính ∫acfxdx.