Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex, y = e–x, x = 1.
A. S=e+12-2
B. S=e-1e-2
C. S=e+1e
D. S=e+1e-2
Cho m là một số dương và I=∫0m4xln4-2xln2dx. Tìm m khi I = 12
A. m = 4
B. m = 3
C. m = 1
D. m = 2
Cho hàm số y=f(x) là một hàm đa thức có bảng xét dấu của f'(x) như sau
Số điểm cực trị của hàm số g(x) = f(x2-x)là
A. 5.
B. 3.
C. 7.
D. 1.
Cho hàm số y=x55-(2m-1)x4-m3x3+2019. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 0?
A. Vô số .
B. 1.
C. 2 .
D. 0 .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x9+(m-2)x7-m2-4x6+7 đạt cực tiểu tại x=0?
A. 3.
B. 4.
C. Vô số.
D. 5.
Tìm tất cả tham số thực m để hàm số y=m-1x4-(m2-2)x2+2019 đạt cực tiểu tại x = -1
A. m = 0.
B. m = -2.
C. m = 1.
D. m = 2.
Tìm m để hàm số y=mx3-(m2+1)x2+2x-3 đạt cực tiểu tại x =1.
A. 32
B. -32
C. 0.
D. -1
Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là a(t) = 3t + t2. Quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc là
A. 1003 km
B. 43003 km
C. 1303 km
D. 130 km
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng
A. -1;+∞
B. 0;+∞
C. 0;1
D. -3;-2
Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 1 – 2sin2t (m/s). Tính quãng đường S (mét) mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 0s đến t=3π4s.
A. S=3π4-1
B. S=3π4
C. S=3π4+1
D. S=π3
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 3;+∞
B. -∞;-1
C. 1;3
D. 2;4
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 – 2x2 + 3 thỏa mãn F(1) = 3. Khi đó F(x) bằng
A. x44-2x33+3x+512
B. x44-2x33+3x+712
C. x44-2x33+3x+112
D. 3x2-4x+4
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. -∞;-1
B. -1;3
C. -3;0
D. 0;+∞
Tính thể tích V của vật tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2, y = x3 xung quanh trục Ox
A. V=25635
B. V=256π35
C. V=56235
D. V=562π35
B. (-1;3)
C. (-3;0)
D. (0;+∞)
Cho I=∫01dx2x+m, m>0. Tìm các giá trị của tham số m để I≥1.
A. 0<m≤14
B. m>14
C. 18≤m≤14
D. m>0
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. -∞;-3
B. -3;-1
C. -2;2
D. -2;-1
Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) = cosx + sinx biết F(0) = 1.
A. F(x) = sinx – cosx + 2
B. F(x) = –sinx + cosx – 1
C. F(x) = sinx – cosx + 1
D. F(x) = –sinx + cosx
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x4+3x2
A. ∫fxdx=2x3+3x+C
B. ∫fxdx=2x33+32x+C
C. ∫fxdx=2x33-3x+C
D. ∫fxdx=2x33+3x+C
Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 160 – 10t (m/s). Tính quãng đường S mà vật di chuyển được trong khoảng thời gian từ điểm t = 0 (s) đến thời điểm vật dừng lại
A. 2560m
B. 1280m
C. 3840m
D. 2480m
Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = –1, x = 1. Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x -1≤x≤1 là một hình vuông cạnh 21-x2.
A. V=132
B. V=163
C. V=154
D. V=143
Cho ∫-ππcos2x1-3-xdx=m. Tính gía trị của I=∫-ππcos2x1+3xdx.
A. π-m
B. π4+m
C. π+m
D. π4-m
Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đường cong y=x2+1, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu
A. V=4π3
B. V=2π
C. V=2π3
D. V=π3
Tìm nguyên hàm F(x) của fx=1sin2x+2x, biết thì nguyên hàm có giá trị là –1
A. Fx=tanx+x2-2-π216
B. Fx=cotx+x2-2-π216
C. Fx=-tanx+x2-π216
D. Fx=-cotx+x2-π216
Tìm số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa mãn ∫01dx2x+k≥0.
A. k = 3
B. k = 4
C. k = 1
D. k = 2
Biết a < b < c, ∫abfxdx=8, ∫bcfxdx=2. Tính giá trị của I=∫acfxdx.
A. V=a333
B. V=a336
C. V=a34
D. V=a32
Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = cosx, y = 0, x = 0, x=π quay quanh trục Ox.
A. π3
B. π23
C. π2
D. π33
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=exx.
A. ∫fxdx=2ex+C
B. ∫fxdx=e2x+C
C. ∫fxdx=ex2+C
D. ∫fxdx=ex+C
Cho I=∫122xx2-1dx và u = x2 – 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Biết a < b < c, ∫acfxdx=15 và ∫bcfxdx=8. Tính giá trị của I=∫abfxdx.
A. I = -7
B. I = 120
C. I = 7
D. I = 23
Cho Fx=-13x3 là một nguyên hàm của hàm số fxx. Tìm nguyên hàm của hàm số f'(x)lnx.
A. ∫f'xdx=lnxx3+13x3+C
B. ∫f'xdx=-lnxx3+13x3+C
C. ∫f'xdx=-lnxx3+15x3+C
D. ∫f'xdx=lnxx3+15x3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (x – 1)2.
A. ∫fxdx=x-122+C
B. ∫fxdx=2x-1+C
C. ∫fxdx=x-132+C
D. ∫fxdx=x33+C
Tính thể tích V của khối tròn xay nhận được khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi các đường x=2yy2+1, y = 0, y = 1.
A. V=π3
B. V=π2
C. V=π4
D. V=3π2
Giả sử hàm số f(x) = (ax2 + bx + c).e–x là một nguyên hàm của hàm số g(x) = x(1 – x).e–x. Giá trị của biểu thức A = a + 2b + 3c bằng
A. 6
B. 4
C. 9
D. 3
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x2 + x; y = 2x.
A. 13
B. 16
C. 23
D. π6
Biết a < b < c, ∫abfxdx=5 và ∫cbfxdx=3. Tìm giá trị của I=∫acfxdx.
A. I = 8
B. I = 6
C. I = 2
D. I = 15
Hàm số Fx=ex2 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. fx=e2x
B. fx=2xex2
C. fx=ex22x
D. fx=x2ex2-1
Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t2 (m/s2). Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
A. 3600 m
B. 43003 m
C. 17503 m
D. 14503 m
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x-12, trục hoành, đường thẳng x = 2 và đường thẳng x = 3.
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4