Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x=0
B. x=2
C. x=5
D. x=1
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.
Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm được cho dưới đây?
A. x=2
B. x=-3
C. x=1
D. x=0
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Điểm cực tiểu của hàm số là
B. y=0
C. y=-2
D. x=-2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Điểm cực đại của đồ thị hàm số (-1;2)
B. Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x=2
C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x=-1
D. Giá trị cực đại của hàm số là y=2
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3.
B. 1
C. 4
D. 2
Tìm m hàm số đạt cực trị tại điểm x=-1
A. m=-1
B. m=2
C. m=0
D. m=1
Các giá trị thực của tham số m để hàm số y=13x3-mx2+(m2-4)x+3 đạt cực đại tại x=3
A. m=1,m=5
B. m=5
C. m=1
D. m=-1
Tập hợp các số thực m để hàm số y=x3-3mx2+(m+2)x-mđạt cực tiểu tại x=1 là
A. 1
B. -1
C. ○
D. ℝ
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)
B. 4
C. 1
D. 2.
Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. -2.
B. -1.
C. 2.
D. 3.
Tìm m để hàm số y=mx4+m2-1x+1 đạt cực đại tại x=0
A. m=0
B. m=-1
D. -1<m<1
Cho hàm số f(x) với bảng biến thiên dưới đây
Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu cực trị?
B. 1.
C. 7.
D. 5
Tìm m để hàm số y=x3-2mx2+mx+1 đạt cực tiểu tại x=1
A. Không tồn tại m
B. m=±1
D. m∈1;2
Tìm tập tất cả các giá trị của m để hàm số y=13x3-mx2+(m2-m+1)x+1 đạt cực đại tại điểm x=1
A. m=2 hoặc m=-1
B. m=2 hoặc m=1
D. m=2
Tìm tập tất cả các giá trị của m để hàm số y=x3+3m-1+m2x-3 đạt cực tiểu tại x =-1.
A. 5;1.
B. 5
D. 1
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3-3x2+mx đạt cực đại tại x =0
A. m=1.
B. m=2.
C. m=-2.
D. m=0.
Tập hợp các số thực m để hàm số y=x3+(m+4)x2+(5m+2)x+m+6 đạt cực tiểu tại
x = -2 là
A. O.
B. ℝ.
D. -2.
Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4.
B. 3.
D. 5.
Tìm nguyên hàm I=∫dxex
A. I = ex + C
B. I = –ex + C
C. I = –e–x + C
D. I = e–x + C
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc v = 6 + 3t (m/s). Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 = 0 (s) đến thời điểm t1 = 4 (s) là
A. 18m
B. 48m
C. 50m
D. 40m
Tìm nguyên hàm I=∫1sinx+cosx2dx
A. I=-12tanx+π4+C
B. I=12tanx-π4+C
C. I=-12tanx-π4+C
D. I=12tanx+π4+C
Đặt I=∫122mx+1dx (m là tham số thực). Tìm m để I = 4.
A. – 1
B. – 2
Tìm nguyên hàm I=∫dx1+cos2x
A. I=12tanx+C
B. I=-tanx+C
C. I=tanx+C
D. I=-12tanx+C
Tìm nguyên hàm I=∫2xdx
A. I=22x+C
B. I=2x+C
C. I=x2+C
D. I=2x+C
Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 2x + 1 trên R. Biết hàm số y = F(x) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 394. Đồ thị của hàm số y = F(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ là
A. 10
B. 11
C. 374
D. 394
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1/x, y = 0, x = 1, x = 1 (a>1) quay quanh trục Ox là
A. 1a-1
B. 1a-1π
C. 1-1aπ
D. 1-1a
Tìm các giá trị thực của a để đẳng thức ∫bacosx+a2dx=sina xảy ra
A. a=3π
B. a=2π
C. a=π
D. a=π
Giả sử ∫15dx2x-1=lnK. Tìm K.
A. 3
B. 8
C. 9
D. 81
Tìm nguyên hàm I=∫xdx.
A. I=3xx32+C
B. I=3xx22+C
C. I=2x323+C
D. I=2x233+C
Tìm nguyên hàm I=∫ex+exdx
A. I=eex+C
B. I=eex+1+C
C. I=ex+C
D. I=ex+1+C
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫25fxdx=a. Tính ∫01f3x+2dx theo a.
A. I=3a
B. I=a
C. I=a3
D. I=3a+2
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = ln x, x = 1/e, x = e và trục hoành là
A. 1-1e
B. 21+1e
C. 21-1e
D. 1+1e
Giả sử hàm số f(x) = (ax2 + bx + x)e–x là một nguyên hàm của hàm số g(x) = x(1 – x)e–x. Giá trị của biểu thức A = a + 2b + 3c bằng
C. 6
D. 9
Xác định số thực a≤-1 để ∫0ax2+3x+2dx đạt giá trị lớn nhất
A. a = –2
B. a = –1
C. a = –4
D. a = –3
Tìm nguyên hàm I=∫sin4x.cosx dx.
A. I=15sin5x+C
B. I=15cos5x+C
C. I=-15cos5x+C
D. I=-15sin5x+C
Tìm nguyên hàm I=∫dxx5.
A. I=x-6-6+C
B. I=x-4-4+C
C. I=x-44+C
D. I=x-66+C
Cho biết ∫12ln9-x2dx=aln5+bln2+c với a, b ,c các số nguyên. Tính S = |a| + |b| + |c|.
A. 13
B. 18
C. 16
D. 26
Tìm nguyên hàm I=∫1x2sin1xcos1xdx
A. I=14cos2x+C
B. I=14sin1x+C
C. I=14cos1x+C
D. I=14sin2x+C
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là v = 5 + 2t (m/s). Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 = 0 (s) đến thời điểm t = 5 (s) là
A. 50m
B. 100m
C. 40m
D. 10m
Tìm nguyên hàm của I=∫x+1lnxxdx
A. I=xlnx-x-12ln2x+C
B. I=xlnx+x+12ln2x+C
C. I=xlnx+x-12ln2x+C
D. I=xlnx-x+12ln2x+C