Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 - 2z +27 = 0 Giá trị của z1z2 +z2z1 bằng
A. 2
B. 6
C. 36
D. 6
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 = z+z¯+ z-z¯ và z2 là số thuần ảo.
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Cho số phức z thoả mãn z=2 Biết điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z. Trong hình vẽ bên, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức w = 1iz
A. M
B. N
C. P
D. Q
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 = -3 Giá trị của z1 + z2 bằng
Tìm các số thực a và b thoả mãn a + b-ii = 1+3i với i là đơn vị ảo.
A.a = -2, b = 3
B. a = 1, b = 3
C. a = 2, b = 4
D. a = 0, b = 3
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 = 2z+z¯ và z-1-i = z-3+3i ?
B. 3
C. 1
D. 2
Xét các số phức z thỏa mãn z+2iz¯ +2 là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.(1;-1)
B. (1;1)
C. (-1;1)
D. (-1;-1)
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2-3z+5 = 0 Giá trị của z1 + z2 bằng
Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a + b+ii = 1 + 2i với i là đơn vị ảo.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x-12+y-12+z+22=4 và điểm A(1;1;-1). Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu (S) theo ba giao tuyến là các đường tròn (C1), (C2), (C3 ). Tính tổng diện tích của ba đường tròn (C1), (C2), (C3 ).
A. 4π
B. 12π
C. 11π
D. 3π
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α: 2x-2y+z-3=0 và điểm M(1;-2;13). Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (a).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:x1=y-2=z+11và d':x-1-2=y-24=z2. Viết phương trình mặt phẳn (Q) chứa hai đường thẳng d và d’.
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm I(0;-3;0). Viết phương trình của mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz).
Với m∈[-1;0)∪(0;1], mặt phẳng (P): 3mx+51-m2y+4mz+20=0 luôn cắt mặt phẳng (Oxz) theo giao tuyến là đường thẳng ∆m. Hỏi khi m thay đổi thì các giao tuyến ∆m có kết quả nào sau đây?
A. Cắt nhau
B. Song song
C. Chéo nhau
D. Trùng nhau
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: xa+y2a+z3a=1 (a>0) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm A, B, C. Tính diện tích V của khối tứ diện OABC.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(3;2;-1), B(5;4;3). M là điểm thuộc tia đối của tia BA sao cho AMBM=2. Tìm tọa độ của điểm M.
A. (7;6;7)
B. 133;103;53
C. -53;-23;113
D. (13;11;5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng αm: 3mx+51-m2y+4mz+20=0. Biết rằng với mọi m∈-1;1 thì mặt phẳng αm tiếp xúc với một mặt cầu (S) cố định. Tính bán kính R mặt cầu (S) biết rằng tâm của mặt cầu (S) nằm trên mặt phẳng (Oxz).
A. R = 4
B. R = 5
C. R = 3
D. R = 2
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P: 6x+3y-2z+24=0 và điểm A(2;5;1). Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên (P).
A. H(4;2;3)
B. H(4;2;-3)
C. H(4;-2;3)
D. H(-4;2;3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3;-4;7) và chứa trục Oz.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I(-3;2;-4) và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-12=y-23=z-34 và mặt phẳng (P): mx+10y+nz-11=0. Biết rằng mặt phẳng (P) luôn chứa đường thẳng d, tính m+n.
A. m+n = 33
B. m+n = -33
C. m+n = 21
D. m+n = -21
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;-5). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
Trong không giam Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x-y+2z+1=0, đường thẳng d có phương trình x-1-1=y-2=x+22. Gọi φ là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tính giá trị cosφ
Cho x,y ∈0;2 thỏa mãn x-3x+8 = eyey-11. Giá trị lớn nhất của P =lnx + 1+lny bằng
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên ℝ. Bảng biến thiên của hàm số y=f'(x) như hình dưới
Tìm m để bất phương trình m+x2≤f(x)+13x3 nghiệm đúng với mọi x∈0;3
A. m<f(0)
B. m≤f(0).
C. m≤f(3)
D. m<f(1)-23
Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3-3x2-9x+2 là
A. 7
B. -25
C. -20
D. 3
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3cosx-13+cosx. Tổng M +m là
A. -73.
B. 16
C. -52
D. -32
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-1;5] và có đồ thị trên đoạn [-1;5] như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [-1;5] bằng
A. -1
B. 4
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝvà có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(1-2cos x) trên 0;3π2. Giá trị của M + m bằng
B. 1
C. 12
D. 32
Biết hai hàm số f(x)=x3+ax2+4x-2 và g(x)=-x3+bx2-2x+3 có chung ít nhất một điểm cực trị. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+b
A. 32
B. 62
C. 6
Cho phương trình x4+ax3 +bx2+cx+1=0 có nghiệm. Giá trị nhỏ nhất P=a2+b2+c2 bằng
B. 43
C. 83
D. 4
Cho ba số thực dương a,b,c thỏa mãn a2+b2+c2-2a+4b-6c=10 và a + c=2 . Tính giá trị biểu thức P = 3a + 2b + c khi Q=a2+b2+c2-14a-8b+18c đạt giá trị lớn nhất.
A. 10
B. -10
D. -12
Cho các số thực a,b,c thỏa mãn . Tính P = a+ 2b+ 3c khi biểu thức 2a+b-2c+7 đạt giá trị lớn nhất
A. P=7
B. P=3
C. P=-3
D. P=-7
Hàm số y=x4+ax3+bx2+1 đạt giá trị nhỏ nhất tại x=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S= a + b là
B. 0
C. -2
D. -1
Hàm số f(x)=x-12+x-22+...+x-20192x∈ℝđạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng
A. 2020
B. 1010
C. 2019
D. 0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
A. 4.
B. -5
C. -1
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
A. x=-1
B. x=-2
C. x=1
D. x=2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên dưới.
Số điểm cực trị cảu hàm số đã cho bằng
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên dưới. Phát biểu nào đúng ?
A. Hàm số đạt cực đại tại x=2
B. Hàm số đạt cực đại tại x=4
C. Hàm số có ba cực tiểu.
D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0