Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, cạnh đáy bằng a. Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích V của hình chóp S.ABC.
A. V=a332
B. V=a336
C. V=a3312
D. V=a3324
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60°. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
A. 4a333
B. a333
C. 2a333
D. 2a363
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi E, F tương ứng là trung điểm các cạnh A’A, C’C. Mặt phẳng (D’EF) chia hình hộp thành hai hình đa diện. Gọi (H) là hình đa diện chứa đỉnh A, (H’) là hình đa diện còn lại. Tính tỉ số k giữa thể tích hình (H) và thể tích hình (H’).
A. k=13
B. k=23
C. k=34
D. k=1
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi E, F tương ứng là trung điểm của các cạnh A’A, C’C. Gọi M = (D'E) ∩ (DA), N = (D'F) ∩ (DC). Tính tỉ số giữa thể tích hình chóp D’.DMN và thể tích hình hộp ABCD.A'B'C'D'
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông cạnh a, SCD là tam giác đều và (SCD) vuông góc với đáy. Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SBD).
A. h=37a
B. h=237a
C. h=217a
D. h=427a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, hình chiếu của S lên đáy trùng với trung điểm của AB. Tính thể tích V của hình chóp đã cho, biết rằng AB = a, BC = a6, khoảng cách từ A đến mặt (SCD) bằng 6a/3
A. V=66a3
B. V=24a3
C. V=22a3
D. V=26a3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a2. Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại E, I, F. Tính tỉ số k giữa thể tích hình chóp S.AEIF và thể tích hình chóp S.ABCD.
A. k=14
B. k=13
C. k=16
D. k=29
Cho tứ diện ABCD, có các cạnh DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng DA = a, DB = a2, DC = 2a. Tính diện tích S của tam giác ABC.
A. SABC=149a2
B. SABC=146a2
C. SABC=144a2
D. SABC=142a2
Cho tích phân ∫0π2esin2xsinxcos3xdx. Nếu biến đổi số t=sin2x thì:
A. I=12∫01et1-tdt
B. I=2∫01etdt+∫01tetdt
C. I=2∫01et1-tdt
D. I=2∫01etdt-∫01tetdt
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a2, tam giác SAD cân tại S, mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích S.ABCD bằng 4a3/3. Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).
A. h=23a
B. h=43a
C. h=83a
D. h=34a
Cho hình chóp S.ABC, có đáy là tam giác vuông ở A, SC vuông góc với đáy, AC = a/2, SC = BC = a2. Mặt phẳng (P) qua C vuông góc với SB cắt SA, SB lần lượt tại A’, B’. Tính thể tích V của hình chóp S.A’B’C.
A. V=1454a3
B. V=1464a3
C. V=1449a3
D. V=461a3
Nếu ∫abfxdx=5, ∫bdfxdx=2 với a < d < b thì ∫abfxdx bằng
A. -2
B. 3
C. 8
D. 0
Cho I =∫012x3dxx2+x4+1=A+B. Đặt t=x2. Biết A=-∫01t2dt, tính B
A. 22-13
B. 223-13
C. 22-1
D. 2-13
Cho hình chóp S.ABC, có đáy là tam giác vuông ở A, SC vuông góc với đáy, AC = a/2, SC = BC = a2. Mặt phẳng (P) qua C vuông góc với SB cắt SA, SB lần lượt tại A’, B’. Gọi V là thể tích hình chóp S.ABC, V’ là thể tích hình chóp S.A’B’C. Tính tỉ số k = V'/V.
B. k=24
C. k=49
D. k=23
Tính thể tích V của hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều có cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3a/4. Thể tích của hình chóp S.ABC là:
A. V=38a3
B. V=212a3
C. V=312a3
D. V=324a3
Cho I = ∫03xdx2x+1+x+1=137a-b. Khi đó a+b bằng?
A. 10+7
B. 7+6
C. 22
D. Đáp án khác
Cho I=∫03ln21ex3+22dx. Giả sử đặt t = ex 3+ 2 thì ta được:
A. I=3∫34dtt2t-2
B. I=∫34dtt2t-22
C. I=3∫34t dtt2t-2
D. I=3∫35dtt2t-2
Cho I=∫1e1+xexx(ex+lnx)dx=alnee+be. Tính giá trị của a-b.
A. 3
B. 1
C. 2
Giả sử ∫15 dx 2x-1 =lnK. Giá trị của K là:
A. 9
C. 81
D. 8
Kết quả của tích phân ∫-10 x + 1 + 2 x-1dx được viết dưới dạng a+bln2. Tính giá trị của a+b.
A. 32
B. -32
C. 52
D. -52
Cho ∫0π6sinnxcosxdx=164. Tìm n?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Cho I=∫122xx2-1dx và u=x2-1. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. I=∫03udu
B. I=2327
C. I=∫02udu
D. I=23u3230
Tính tích phân I =∫0π2 x cosx (a-x)dx.
A. I =1-π2 cosa +sina
B. I =π2-1 cosa -sina
C. I =π2-1 cosa +sina
D. I =π2+1 cosa - sina
Tính tích phân I=∫12eln2x+1xdx.
A. I=13ln3x+lnx
B. I=13ln32+ln22+2ln2+43
C. ln22+13
D. I=13ln32+ln22+2ln2+1
Tính tích phân∫02a a-x dx, a>0.
A. I = 0
B. I=a2
C. I=-a2
D. I=2a2
Tín∫0ax(3-x)3dx.h
A. 24320-34(a-3)4+15(a-3)5
B. 24320-34(a-3)4-15(a-3)5
C. 24320+34(a-3)4+15(a-3)5
D. 24320-34(a-3)4-25(a-3)5
Cho hai tích phân: ∫aπa-asin2xdx và ∫aπa-acos2xdx, π2>a>0. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫aπa-asin2xdx=1-∫aπa-acos2xdx
B. ∫aπa-asin2xdx=∫aπa-acos2xdx
C. ∫aπa-asin2xdx>∫aπa-acos2xdx
D. Không so sánh được
Tích phân ∫0e3x2-7x+1x+1dx có giá trị bằng
A. e3-72e2+ln(1+e)
B. e3-7e+1e+1
C. e3-72e2+1e+12
D. e3-7e2-ln(1+e)
Một đám vi khuẩn tại ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng N'(t) = 4000 1+ 0,5t và lúc đầu đám vi khuẩn có 250000 con. Sau 10 ngày số lượng vi khuẩn xấp xỉ bằng:
A. 264334
B. 263334
C.264254
D.254334.
Cho các hàm số: f(x)=20x2-30x+72x-3; F(x)=(ax2+bx+C)2x-3 với x > 32. Để F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì giá trị của a,b,c lần lượt là:
A. a = 4; b = 2; c= 1
B. a = 4; b = -2; c = -1
C. a = 4; b = -2; c = 1
D. a = 4; b = 2; c = -1 .
Biết rằng: f'(x)=ax+bx2,f(-1)=2,f(1)=4,f'(1)=0
Giá trị biểu thức ab bằng
A. 1
B. 0
C. -1
D. 0,5
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(2tanx+cotx)2 là:
A. 2tanx - cotx - x + C
B. 4tanx + cotx - x + C
C. 4tanx - cotx + x + C
D. 4tanx - cotx - x + C
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của f(x)=2x(x+3)(x+1)2
A. 2lnx+1+2x2+2x+4x+1
B. lnx+1+2x2+2x+4x+1
C. lnx+12+2x2+3x+5x+1
D. lne2x+12+2x2+3x+5x+1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin2xcos2x là
A. cot2x + C
B. -2cot2x + C
C. 2cot2x + C
D. -cot2x + C .
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+2)2x4 là
A. -1x-2x2-43x2+C
B. 1x-2x2-43x2+C
C. -1x-1x2-1x2+C
D. -1x+2x2-43x2+C
Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của: fx=2xx
A. 22x-1+C
B. 2.2xln2+C
C. 2x+1+C
D. ln2. 2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=22x.3x.7x.
A. ∫fxdx=84xln84+C
B. ∫fxdx=22x3x7xln4.ln3.ln7+C
C. ∫fxdx=84x+C
D. ∫fxdx=84x.ln84+C
Tìm I = ∫dxsinx sin2x.
A. I = -12t + 14 ln 1+t 1-t +C
B. I = -12sinx + 14 ln 1+sinx1-sinx +C
C. I = -12t + 12 ln 1-t 1+t +C
D. I = -12sinx + 12 ln 1+sinx1-sinx +C
Tìm I = ∫sin5xcosxdx .
A. I = -15cos5x +C
B. I = 15cos5x +C
C. I = -18cos4x -112cos6x+C
D. I = 18cos4x +112cos6x+C
Tìm I=∫x.e3xdx.
A. I=-13xe3x-13e3x+C
B. I=13xe3x-13e3x+C
C. I=13xe3x+13e3x+C
D. I=xe3x-13e3x+C