Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Môđun của số phức z = -3 + 4i là
A. 5
B. -3
C. 4
D. 7
Cho z = 2i -1. Phần thực và phần ảo của z là
A. 2 và 1
B. -1 và -2
C. 1 và 2i
D. -1 và -2i
Số phức liên hợp của số phức z = 1 + i là
A. 1-i
B. -1-i
C. -1+i
D. 1+i
Phần ảo của số phức z = -1 là
A. -i
B. 1
C. -1
D. 0
Phần thực của số phức z = -i là
A. -1
C. 0
D. -i
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thòa mãn |z| = |1 + i| là
A. Hai điểm
B. Hai đường thẳng
C. Đường tròn bán kính R=2
D. Đường tròn bán kính R= 2
Hai số phức z1=x-2i,z22+yi (x, y ∈ R) là liên hợp của nhau khi
A. x = 2, y = -2
B. x = -2, y = -2
C. x = 2, y = 2
D. x = -2, y = 2
Tìm các số thực x, y sao cho (x – 2y) + (x + y + 4).i = (2x + y) + 2yi.
A. x = 3, y = 1
B. x = 3, y = -1
C. x = -3, y = -1
D. x = -3, y = 1
Môđun của số phức z thỏa mãn z = 8 - 6i là
A. 2
B. 10
C. 14
D .7
Cho số phức z = -1 + 3i. Phần thực, phần ảo của z là
A. -1 và 3
B. -1 và -3
C. 1 và -3
D. -1 và -3i
Cho số phức z = 2 – 2i. Tìm khẳng định sai.
A. Phần thực của z là: 2.
B. Phần ảo của z là: -2.
C. Số phức liên hợp của z là z = -2 + 2i.
D. Môđun của z là z=22+-22=22
Tính thể tích hình tròng xoay khi quay quanh trục Ox một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1x2+x+1 trục Ox, hai đường thẳng x = 1 và x = 3.
A. π1313-333
B. π2613+633
C. π2613-633
D. π21313+333
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= 8x+1 và đường thẳng y = x+2.
A. 112
B. 16
C. 13
D. 12
Cho parabol (P):y2=2x và đường tròn (C):x2+y2=8. (P) chia (C) thành hai phần. Tìm tỉ số diện tích của hai phần đó.
A. 9π+23π-2
B. 9π-23π-2
C. 9π+23π+2
D. 9π-23π+2
Tìm m để t=∫02x+2x2+4x=xdx là nghiệm phương trình: mt3+3t2+m-3
A. m = 2
B. m = -1
C. m = 4
D. Giá trị khác
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây , kể từ lúc bắt đầu đạp phanh .Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A.0,2m
B.2m
C.10m
D.20m
Tính nguyên hàm ∫dxx+1+x-1
A. x+1x+13+x-1x-13+C
B. -x+1x+13-x-1x-13+C
C. x+1x+13-x-1x-13+C
D. -x+1x+13+x-1x-13+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=lnx2+ln2x3x là
A. 382+ln2x83+C
B. 382+ln2x43+C
C. 342+ln2x83+C
D. 342+ln2x43+C
Có thể khẳng định gì về kết quả của tích phân I=∫12dxxx3+1
A. Chứa ln3
B. Chứa ln2
C. Chứa cả ln3 và ln2
D. Không chứa ln3 và ln2
Kết quả của tích phân ∫2612dx2x+1+4x+1 là
A. ln32-112
B. 6ln3-1
C. 12ln32-1
D. 12ln23-1
Tính tích phân I=∫22dxπxx2-1
A. π12
B. π212
C. 112
D. Một đáp án khác
Tính tích phân sau: I = ∫210dxx-2x-1
A. 1+2ln2
B. 29+2ln95
C. 2ln95-29
D. 2ln2 -1
Cho hàm số y=9-4x2 có đồ thị là (C) . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) , trục Ox, hai đường thẳng x=34 và x=334
A. 3π8
B. 3π4
C. 3π16
D. 3π2
Tính C= ∫-131x2+15x8dx
A. 128-827
B. 136-827
C. 128+827
D. 136+827
Kết quả của ∫01dx4-x24-x2 là
A. 32
B. 2212
C. 312
D. 315
Kết quả của ∫233x-6x2-4x+5dx là
A. 3 - 32
B. 32-1
C. 32-1
D. 23-1
Tìm I = ∫lnxdx.
A. I = xlnx - x + C
B. I = xlnx + C
C. I = xlnx + x + C
D. I = 1/x + C
Giả sử rằng I=∫-103x2-5x-1x-2dx=aln23+b. Khi đó giá trị của a+b là:
B. 12
C. -32
D. -12
Cho biết ∫25 f(x)dx = 3, ∫25 g(t)dt = 9 thì giá trị của A=∫25 f(x)dx+g(x)dx là
A. Chưa xác định được
C. 3
D. 6
Tìm nguyên hàm ∫1-a2+x2dx với a ≠ 0 ta được kết quả:
A. 12alnx-ax+a+C
B. -12alnx-ax+a+C
C. -12alnx+ax-a+C
D. 12alnx+ax-a+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1(x+1)2 biết F(1) = -12
A. 1-3.1(x+1)2
B. -12.1(x+1)2
C.-3.1(x+1)4
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Biết nguyên hàm của f(x) là F(x) = 1x +C vậy f(x) là:
A. 1x2
B. -1x2
C. ln|x|
D. -ln|x|
Với a ≠ 0 thì I = ∫ 1 ax+b dx bằng:
A. ln|ax + b| + C
B. 1aln|ax + b| + C
C. -1aln|ax + b| + C
D. Tất cả các phương án trên đều sai.
F(x) là nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a;b) . Chọn đáp án đúng.
A. ∫f(x)dx = F(x)
B. ∫F(x)dx = F(x) + C
C. ∫f(x)dx = F(x) + C
D. ∫F(x)dx = f(x)
Chọn phương án đúng.
A. ∫cotxdx = ln|sinx| + C
B. ∫tanxdx = cotx + C
C. ∫tanxdx = ln|cosx| + C
D. Cả 3 phương án đều sai.
Tìm I = ∫ 2x-3x+2 dx.
A. I = 2 - 7ln|x + 2| + C
B. I = 2x + 7ln|x + 2| + C
C. I = 2x - 7ln|x + 2| + C
D. I = 2 + 7ln|x + 2| + C
Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=1,2+t2+4t+3m/s. Quãng đường vật đi được sau 4s xấp xỉ bằng:
A. 11m
B. 12m
C. 13m
D. 14m
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ay = x2 và ax = y2 là:
A. -a33
B. a33
C. a2
D. -a2
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = tanx, y = 0, x = 0, x = π3 quanh Ox là:
A. 3-π3
B. π3-3
C. π23-π3
D. π3-π23
Tính thể tích vật thể tròn xoay quanh trục Oy sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2, y = 4 , y=x22
A. 12π
B. -12π
C. 16π
D. -16π