Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hai số phức z1, z2 khác 0 thỏa mãn z1z2 là số thuần ảo và z1−z2=10 . Giá trị lớn của z1+z2 bằng
A. 10
B. 102
C. 103
D. 20
Cho phương trình log32x−log3x+m−3=0 . Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 < x2 thỏa mãn x2 – 81x1 < 0
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Cho A (1; 4; 2), B (-1; 2; 4), đường thẳng d:x=5−4ty=2+2tz=4+t và điểm M thuộc d. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AMB
A. 23
B. 22
C. 32
D. 62
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g (x) = f (x + m) đồng biến trên khoảng (0; 2).
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Phương trình log32x−1x−12=3x2−8x+5 có hai nghiệm là a và ab (với a,b Î N* và là phân số tối giản). Giá trị của b là
A. 1
D. 3
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có AB = BC = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SBA = 60o. Gọi M là điểm nằm trên AC sao cho AC→=2CM→ . Tính khoảng cách giữa SM và AB.
A. 6a77
B. a77
C. a721
D. 3a77
Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường parabol (P) có đỉnh tại O. Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ).
Tính thể tích V của khối tròn xoay khi cho phần S quay quanh trục Ox
A. V=128π5
B. V=128π3
C. V=64π5
D. V=256π5
Cho đường thẳng d:x+13=y−2−2=z−22 . Viết phương trình mặt cầu tâm I (1; 2; -1) cắt d tại các điểm A, B sao cho AB=23
A. (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 1)2 = 25
B. (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 1)2 = 4
C. (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 1)2 = 9
D. (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 1)2 = 16
Cho hình trụ có trục OO' và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO' và cách OO' một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A. 263π
B. 83π
C. 163π
D. 323π
Cho đường thẳng d:x−11=y−2−2=z−21 và điểm A (1; 2; 1). Tìm bán kính của mặt cầu có tâm I nằm trên d, đi qua A và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x - 2y + 2z + 1 = 0
A. R = 2
B. R = 4
C. R = 1
D. R = 3
Cho hàm số y = x4 - 2mx2 + 3m - 2 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để các điểm cực trị của đồ thị hàm số đều nằm trên các trục tọa độ?
A. 2
B. 0
Cho đa giác đều có 20 cạnh. Có bao nhiêu hình chữ nhật (không phải là hình vuông), có các đỉnh là đỉnh của đa giác đều đã cho?
A. 45
B. 35
C. 40
D. 50
Biết I=∫1ex2lnxdx=ae3+b với a,b là các số hữu tỉ. Giá trị của 9(a + b) bằng
B. 10
C. 9
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z2 - 2018z = 2019 |z|2 ?
A. Vô số
B. 2
C. 1
D. 0
Trong hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình đường thẳng vuông góc chung ∆ của hai đường thẳng d1:x−11=y−3−1=z−22 và d2:x=−3ty=tz=−1−3t
A. x−21=y−2−3=z−4−2
B. x−3−1=y+11=z−21
C. x−13=y−31=z−2−1
D. x1=y6=z+11
Cho hàm số y=2x−mx+m . Với giá trị nào của m thì hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số cùng với hai trục tọa độ tạo thành hình vuông
A. m = -2
B. m ≢ 2
C. m = 2
D. m=2m=−2
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫28f(x)dx=10 . Tính I=32∫13f(3x−1)dx
A. 30
C. 20
D. 5
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2−2=5x+1 là
B. 2−log35
C. −log345
D. log35
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt phẳng (A'BC ) và mặt phẳng ( ABC ) bằng 45p. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A. 3a38
B. a332
C. a334
D. a338
Cho mặt phẳng (Q): x - y + 2z - 2 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q), đồng thời cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm M, N sao cho MN=22 .
A. (P): x - y + 2z + 2 = 0
B. (P): x - y + 2z = 0
C. (P): x - y + 2z ± 2 = 0
D. (P): x - y + 2z - 2 = 0
Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R. Trên đường tròn (O) lấy hai điểm A, B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng R22 , thể tích hình nón đã cho bằng
A. V=πR3142
B. V=πR3146
C. V=πR31412
D. V=πR3143
Cho các đường thẳng d1:x−11=y+12=z−1 và d2:x−21=y2=z+32 . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A (1; 0; 2), cắt d1 và vuông góc với d2.
A. x−12=y−2=z−21
B. x−14=y−1=z−2−1
C. x−12=y3=z−2−4
D. x−12=y−2=z−21
Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc mặt phẳng (ABC) tam giác ABC vuông tại .B Biết SA= 2a, AB= a, BC= a3.Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A. a
B. 2a
C. a2
D. 2a2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 2a, AD =a3 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SD và mặt phẳng đáy là 30o. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A. 8πa2
B. 8πa23
C. 4πa2
D. 4πa23
Cho hàm số y=f(x)=2x+mx−1. Tính tổng các giá trị của tham số m để
A. -4
B. -2
C. -1
D. -3
Tập xác định của hàm số y=log2x2−2x là
A. −∞;0∪2;+∞
B. 0;2
C. −∞;0∪2;+∞
D. 0;2
Giá trị của biểu thức 912log34 bằng
D. 16
Hàm số y = f (x) có đạo hàm f '(x) = (x - 1)2 (x -3) với mọi x . Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số có 1 điểm cực đại
B. Hàm số không có điểm cực trị
C. Hàm số có hai điểm cực trị
D. Hàm số có đúng một điểm cực trị
Phương trình z2 + 2z + 10 = 0 có hai nghiệm là z1, z2. Giá trị của z1−z2 là
B. 3
C. 6
D. 2
Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng bán kính đáy và thể tích của khối trụ đó là 8π
A. h=2
B. h=22
C. h=323
D.h=43
Số giao điểm của đường thẳng y = x + 2 và đường cong y = x3 + 2 là
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B(-1; 4; 1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A. ( x+1)2 + (y - 4)2 + (z - 1)2 = 12
B. (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 12
C. x2 + (y - 3)2 + (z - 2)2 = 3
D. x2 + (y - 3)2 + (z - 2)2 = 12
Cho cấp số cộng (un) có u1=-5 và d = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. u15 = 45
B. u13 = 31
C. u10 = 35
D. u15 = 34
Cho điểm A (1; 2; 3) và hai mặt phẳng (P) :2x + 2y + z +1 = 0, (Q) : 2x - y + 2z - 1 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua A song song với cả (P) và (Q) là
A. x−11=y−21=z−3−4
B. x−11=y−22=z−3−6
C. x−11=y−26=z−32
D. x−15=y−2−2=z−3−6
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = x4 – x2 + 1
B. y =– x2 +x- 1
C. y = -x3 + 3x + 1
D. y = x3 – 3x + 1
Cho một đa giác đều 2n đỉnh Tìm n biết số hình chữ nhật được tạo ra từ bốn đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 45
A. n = 12
B. n = 10
C. n = 9
D. n = 45
Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
A. (2; -2)
B. (0; -2)
C. (0; 2)
D. (2; 2)
Số phức z thỏa mãn z = 5 - 8i có phần ảo là
A. -8
B. 8
C. 5
D. -8i
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A (0; -1; 2), song song với trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x + 2y - 2z +1 = 0.
A. (P) : 2y + 2z - 1 = 0
B. (P) : y + z - 1 = 0
C. (P) : y - z + 3 = 0
D. (P) : 2x + z - 2 = 0