Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Kết luận nào là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng sau d1x+y+2z=0x-y+z+1=0và d2x=-2+2ty=-tz=2+t
A. Hai đường thẳng chéo nhau
B. Hai đường thẳng cắt nhau
C. Hai đường thẳng song song với nhau
D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=6, AC=8. Quay hình tam giác ABC xung quanh trục BC ta được một khối tròn xoay có thể tích là
A. 963π
B. 96π
C. 3845π
D. 11525π
Tổng hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3-3x2+1 tại các điểm có tung độ bằng 1 bằng?
A. 0
B. -9
C. 9
D. 1
Phương trình sinx+m-1cosx=2 có nghiệm khi và chỉ khi
A. m > 2
B. m>0 hoặc m≤2
C. 0≤ m≤2
D. m≤0 hoặc m≥2
Mặt cầu S tâm I2;1;-1 tiếp xúc với mặt phẳng ABC với A-12;1;1, B0;-2;4,C-5;-2;2. Tìm tọa độ tiếp điểm.
A. M(-12;1;1)
B. M(-3;0;4)
C. M(-5;-2;2)
D. M(0;-2;4)
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4x trên đoạn 1;2 là
A.1
B. 3
D. 4
Cho i là đơn vị ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn z-i+1=z+i-2 là đường thẳng có phương trình
A. 2x-3y-1=0
B. 6x-4y-3=0
C. 2x-3y+1=0
D. 4x-6y+3=0
Tìm chu kì T tuần hoàn của đồ thị hàm số y=tan3x+sinx2 .
A. 12π
B. 4π
C. 4π3
D. 6π
Cho hình chóp SABC, vuông cân tại A, SA⊥ABC, BC=a, SBC,ABC=45°. Trên tia đối của tia SA lấy điểm R sao cho RS=2SA . Tính VR.ABC .
A. a38
B. a312
C. a34
D. a324
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=x+1x2-2mx+2m+3 không có tiệm cận đứng
A. m > 3
B. -1≤m≤3
C. -1 < m < 3
D. m < -1
Một bộ bài tú lơ khơ gồm 52 con, lấy ngẫu nhiên lần lượt có hoàn lại từng con cho đến khi lần đầu tiên lấy được con át thì dừng. Tính xác suất sao cho quá trình dừng lại ở lần thứ 4.
A. 1442197
B. 172828561
C. 128561
D. Đáp số khác.
Phương trình x2+1x-2x+2=0 tương đương với phương trình
A. |x| - 4 = 0
B. x = -2
C. x = 2
D. x2-4=0
Biết ∫38dxx2+x=aln2+bln3 với a, b, c là các số nguyên. Tính S=a2-b2
A. 4
C. 16
D. 9
Cho i là đơn vị ảo. Với x,y∈ℝ thì x-1+y+3i là số thuần ảo khi và chỉ khi
A. y = -3
B. x=1y=-3
C. x = 1 hoặc y = -3
D. x = 1
Cho a,b,c là các số thực dương, a≠1. Xét các mệnh đề sau
I 3a=2⇔a=log32II ∀x∈ℝ\0, log2x2=2log2xIII logabc=logab.logac
Trong ba mệnh đề I, II, IIIsố mệnh đề sai là
A. 2
C. 1
D. 0
Phương trình x+4-1-x=1-2x có bao nhiêu nghiệm?
A. 1
C. 0
D. 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A0;-1;3, B-2;-8;-4, C2;-1;1 và mặt cầu S: x-12+y-22+z-32=14. Gọi MxM;yM;zM là điểm trên S sao cho biểu thức 3MA→-2MB→+MC→ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính P=xM+yM
A. P = 0
B. P=14
C. P = 6
D. P=314
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi E là điểm đối xứng của A qua D. Mặt phẳng qua CE và vuông góc với mặt phẳng ABD cắt cạnh AB tại điểm F. Thể tích của khối tứ diện AECF bằng
A. 2a315
B. 2a330
C. 2a340
D. 2a360
Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên (mỗi câu chỉ được chọn một phương án). Xác suất để học sinh đó trả lời đúng 7 câu bằng
A. C107.C33410
B. C107.C3340
C. C107.33410
D. C107.3340
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ. Biết f0=f3 và f-1=f2
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f2sinx+1=fm có đúng nghiệm thuộc -π2;π2 là
A. f0;f2
B. (0;2)
C. -1;3\0;2
D. (-1;3)
Cho hàm số fx liên tục trên 0;1 và thỏa mãn ∫01f2x+2ln22edx=2∫01fxlnx+1dx. Tích phân I=∫01fxdx
A. I=lne4
B. I=ln4e
C. I=lne2
D. I=ln2e
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa 641x+81y+41z=3.42018. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=1x+4y+3z+12x+2y+3z+1x+2y+6z+30292 bằng
A. 2017
B. 2018
C. 2019
D. 2020
Cho bất phương trình x4+x2+m3-2x2+13+x2x2-1>1-m (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x > 1
A. m > 1
B. m≥1
C. m>54
D. m≥54
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
Số nghiệm của phương trình fx2-1=4 là
B. 2
C. 3
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số gx=fx+2018+m2 có 5 điểm cực trị?
C. 4
D. 5
Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ. Đồ thị hàm số y=f'x như hình bên dưới
Hàm số gx=f1-x+x22-x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. (-3;1)
B. (-2;0)
C. -1;32
D. (1;3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xét mặt phẳng P: xa+yb+zc=1(a, b, clà ba số cho trước khác 0) và đường thẳng d: ax=by=cz. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. d nằm trong (P)
B. d song song với (P)
C. d cắt (P) tại một điểm nhưng không vuông góc với (P)
D. d vuông góc với (P)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: x-12=y-71=z-34 và mặt phẳng P: 3x-2y-z+5=0. Khoảng cách giữa d và P bằng
A. 14
B. 14149
C. 614
D. 91414
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;m. Để mặt phẳng ABC hợp với mặt phẳng Oxy một góc 60° thì giá trị của m là
A. m=±125
B. m=±25
C. m=±125
D. m=±52
Trong không gian Oxyz mặt phẳng Oxz có phương trình là
A. z = 0
B. x + y + z = 0
C. y = 0
D. x = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho S: x2+y2+z2-2x+4z-11=0 là phương trình mặt cầu và α: x+y-z+3=0 là phương trình mặt phẳng . Biết mặt cầu S cắt mặt phẳng α theo giao tuyến là đường tròn T. Chu vi của đường tròn T bằng
A. π
B. 2π
C. 4π
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với A2;1;-1, B3;0;1, C2;-1;3, điểm D thuộc Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ của đỉnh D là
A. D(0;-7;0)
B. D(0;8;0)
C. D(0;-7;0) hoặc D(0;8;0)
D. D(0;7;0) hoặc D(0;-8;0)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc đáy ABCD. Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng SB. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện HBCD bằng
A. a
B. a2
C. a2
D. a22
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 23. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. π3
B. 3π
C. 3π2
D. 3π3
Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB=6a; AC=7a và AD=4a. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích V của tứ diện AMNP
A. V=72a3
B. V=7a3
C. V=283a3
D. V=14a3
Một hình chóp có 2018 cạnh. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt?
A. 1010
B. 1014
C. 2017
D. 2019
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, góc giữa đường thẳng B'C và mặt đáy bằng 30°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C và B'C' bằng
A. a155
B. a313
C. a3913
D. a1515
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BB'. Cosin của góc hợp bởi MN và AC' bằng
A. 23
B. 33
C. 53
D. 24
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng
B. a22
C. a217
D. a2114
Tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA=1, OB=2, OC=3. Tan của góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng ABC bằng
A. 136
B. 67
C. 677
D. 61313