Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tích phân I=∫01dx1+3x+1. Biết kết quả I=a+bln2+cln3 với a,b,c∈ℚ. Khi đó a−b+c bằng bao nhiêu
A. 23
B. -23
C. 2
D. -2
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin2x.sin4x+cos6x=0 là
A. −π8
B. −π4
C. −π12
D. −π6
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD , ABCD là hình chữ nhật tâm O. Gọi I là trung điểm SC. Mệnh đề nào sau đây sai:
A. SD⊥DC
B. BD⊥SAC
C. BC⊥SB
D. OI⊥ABCD
Cho tích phân I=∫01(x+2)ln(x+1)dx=a ln2−7b trong đó a, b là các số nguyên dương. Tổng a+b2 bằng
A. 8
B. 16
C. 12
D. 20
Cho hai số thực x, y thỏa mãn:log3(y2+8y+16)+log2[(5−x)(1+x)]=2log35+4x−x23+log2(2y+8)2. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y2−m không vượt quá 10. Hỏi S có bao nhiêu tập con không phải là tập rỗng?
A. 2047
B. 16383
C. 16384
D. 32
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Biết tất cả các điểm cực trị của hàm số y=f(x) là – 2, 0, 2, a , 6 với 4 < a < 6. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x6−3x2) là
B. 11
C. 9
D. 7
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(4;0;0), B(0;4;0), S(0;0;c) và đường thẳng d:x−11=y−11=z−12. Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên SA, SB. Khi góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (OA’B’) lớn nhất, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. c∈(−8;−6).
B. c∈(−9;−8).
C. c∈(0;3).
D. c∈−172;−152.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y−12=z−2−1 và mặt phẳng (P):2x+y+2z−1=0. Gọi d’ là hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (P), vectơ chỉ phương của đường thẳng d’ là
A. u3→(5;−16;−13).
B. u2→(5;−4;−3).
C. u4→(5;16;13).
D. u1→(5;16;−13).
Ông Nam dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Tính số tiền tối thiểu x triệu đồng ( x∈ℕ) ông Nam gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 26 triệu đồng
A. 191 triệu đồng
B. 123 triệu đồng
C. 124 triệu đồng
D. 145 triệu đồng
Cho các số phức z, w khác 0 thỏa mãn z+w≠0 và 1z+3w=6z+w. Khi đó zw bằng
A. 3
B. 13
C. 3
D. 13
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC),AB=a;AC=a2,BAC^=45o. Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC1B1 bằng
A. πa32.
B. πa32.
C. 43πa3.
D. πa323.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA(1;2;1),B(3;4;0), mặt phẳng (P):ax+by+cz+46=0. Biết rằng khoảng cách từ A, B đến mặt phẳng (P) lần lượt bằng 6 và 3. Giá trị của biểu thức T=a+b+c bằng
A. -3
B. -6
D. 6
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình (H1) giới hạn bởi các đường y=2x, y=−2x,x=4; hình (H2) là tập hợp tất cả các điểm M(x;y) thỏa mãn các điều kiện: x2+y2≤16;(x−2)2+y2≥4;(x+2)2+y2≥4. Khi quay (H1) , (H2) quanh Ox ta được các khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1,V2. Khi đó, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. V2=2V1.
B. V2=V1.
C. V1+V2=48π.
D. V2=4V1.
Cho tứ diện ABCD có DAB^=CBD^=90o; AB=a;AC=a5;ABC^=135o. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABD), (BCD) bằng 30o. Thể tích của tứ diện ABCD là
A. a323.
B. a32.
C. a332.
D. a36.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và f(2)=16, ∫02f(x)dx=4. Tính I=∫04xf'x2dx.
A. I = 144
B. I = 12
C. I = 112
D. I = 28
Gọi A là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên từ A ra hai số. Tính xác suất để lấy được hai số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau
A. 415823.
B. 355823.
C. 417190.
D. 141941.
Cho hàm số y=x3−8x2+8x có đồ thị (C) và hàm số y=x2+(8−a)x−b (với a,b∈ℝ) có đồ thị (P). Biết đồ thị hàm số (C) cắt (P) tại các điểm có hoành độ nằm trong đoạn [-1;5]. Khi a đạt giá trị nhỏ nhất thì tích ab bằng
A. -729
B. 375
C. 225
D. -384
Cho a, b, c, d là các số nguyên dương,a≠1;c≠1 thỏa mãn logab=32;logcd=54 và a−c=9 . Khi đó b – d bằng
A. 93
B. 9
C. 13
D. 21
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;9] sao cho bất phương trình 2f2(x)+f(x)−m−16.2f2(x)−f(x)−m−4f(x)+16<0 có nghiệm x∈(−1;1) ?
A. 6
B. 8
C. 5
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ\−1;0 thỏa mãn f(1)=2ln2+1, x(x+1)f'(x)+(x+2)f(x)=x(x+1),∀x∈ℝ\−1;0. Biết f(2)=a+bln3, với a, b là hai số hữu tỉ. Tính T=a2−b
A. T=−316.
B. T=2116.
C. T=32.
D. T=0
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức bậc 4, có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ.
Hàm số y=f(5−2x)+4x2−10x đồng biến trong các khoảng nào sau đây?
A. (3;4).
B. 2;52.
C. 32;2.
D. 0;32.
Biểu thức xx43 (x>0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. x112.
B. x17.
C. x54.
D. x512.
Số phức z=5-8i có phần ảo là
A. 5
B. -8
C. 8
D. -8i
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a. Biết SA⊥AB, SC⊥BC, góc giữa SC và (ABC) bằng 600. Độ dài cạnh SB bằng:
A. 2a
B. 22a
C. 3a
D. 32a
Số hạng không chứa x trong khai triển x−1x245 là:
A. −C4515
B. −C455
C. C4515
D. C4530
Cho phương trình 4cos2x+16sinxcosx−7=01
Xét các giá trị: I:π6+kπk∈ℤ ; II:5π12+kπk∈ℤ ; III:π12+kπk∈ℤ
Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của phương trình (1)?
A. Chỉ (III)
B. (II) và (III)
C. Chỉ (II)
D. Chỉ (I)
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −∞?
A. limx→−∞−3x+4x−2
B.limx→+∞−3x+4x−2
C. limx→2+−3x+4x−2
D. limx→2+−3x+4x−2
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật có BA=a2, BA=a3. Khoảng cách giữa SD và BC bằng:
A. 2a3
B. a3
C. 3a4
D. a32
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SAB⊥ABC, SA=SB , I là trung điểm AB. Mệnh đề nào sau đây sai:
A. Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SIC^
B. ΔSAC = ΔSBC
C. IC⊥SAB
D. SI⊥ABC
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD=2BC, SA⊥ABCD. Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AD và SD. K là hình chiếu của E trên SD. Góc giữa (SCD) và (SAD) là:
A. góc AMC
B. góc EKC
C. góc AKC
D. góc CSA
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ thỏa mãn limx→3fx−f3x−3=2 . Kết quả đúng là:
A. f'3=2
B. f'x=2
C. f'2=3
D. f'x=3
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC , đáy ABC vuông tại A. Mệnh đề nào sau đây sai:
A. góc giữa (SBC) và (SAC) là góc SCB
B. SAB⊥SAC
C. SAB⊥ABC
D. Vẽ AH⊥BC, H thuộc BC. Góc giữa (SBC) và (ABC) là góc AHS
Cho hàm số fx=2x+1x−1. Đẳng thúc nào dưói đây sai?
A. limx→1+fx=+∞
B. limx→+∞fx=+∞
C. limx→1−fx=−∞
D. limx→−∞fx=2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vecto v→=−3;2 biến điểm A1;3 thành điểm A’ có tọa độ
A. 1;3
B. −4;−1
C. −2;5
D. −3;5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:
A. SD
B. SO (O là trọng tậm của ABCD)
C. SF (F là trung điểm CD)
D. SG (F là trung điểm AB)
Bốn số xen giữa các số 1 và – 234 để được một cấp số nhân có 6 số hạng là:
A. -2;4;-8;16
B. 2;4;8;16
C. 3;9;27;81
D. -3;9;-17;81
Cho mặt cầu tâm O, bán kính R=3. Mặt phẳng P nằm cách tâm O một khoảng bằng 1 và cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng
A. 42π
B. 62π
C. 32π
D. 82π
Cho hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b](a<b) . Hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x),y=g(x) và hai đường thẳng x = a, x= b có diện tích là
A. SD=∫abf(x)−g(x)dx.
B. SD=∫abf(x)−g(x)dx.
C. SD=π∫abf(x)−g(x)dx.
D. SD=∫baf(x)−g(x)dx.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, biết SA⊥(ABC) và AB=2a, AC=3a, SA=4a. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
A. d=2a11.
B. d=6a2929.
C. d=12a6161.
D. d=a4312.
Tích các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x trên đoạn 12;2 bằng
A. 15
C. 514.
D. 854.