Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho phương trình 1,5x2-x-5=232x+3. Gọi x1,x2x1<x2 là hai nghiệm của phương trình . Khi đó giá trị biểu thức A=x1-2x2 là
A. 0
B. 5
C. -4
D. -3
Diện tích hình phẳng được giới hạn như hình vẽ được tính bởi công thức nào sau đây ?
A. S=∫1-52-1+52-x2+1+xdx
B. S=∫1-52-1+52-x2+1-xdx
C. S=∫1-520-x2+1+xdx +∫0-1+52-x2+1-xdx
D. S=∫1-520-x2+1+xdx +∫0-1+52-x2+1+xdx
Tập xác định của hàm số y=x2+x-23/2 là
A. x<-2 hoặc x>1
B. -2≤x≤1 hoặc x>1
C. -2 < x < 1
D. x≤-2 hoặc x≥1
Tập xác định cùa hàm số y=(-e2x+6ex-5)13 là
A. 0≤x≤ln5
B. x<0 hoặc x>ln5
C. 0<x<e5
D. 0<x<ln5
Thể tích vật thể tròn xoay được giới hạn bởi các đường y=1-x2, y=0, x=0 khi quay quanh trục Oy là
A. 4π3
B. 2π3
C. 23
D. 43
Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=-x+m cắt đồ thị hàm số C: y=x-21-x tại hai điểm phân biệt là
A. |m| < 1
B. |m| > 2
C. m≥2
D. |m| < 2
Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2-2z+6=0. Tính P=z14+z24
A. 325i
B. 8
C. -325i
D. -8
Cho I=∫1a(x2-2x+1)dx=13. Khi đó giá trị của a là
A. a=3
B. a=0
C. a=2
D. a=-1
Tập nghiệm của bất phương trình log32x-31-x<1 là
A. 1<x≤43
B. x>56
C. 65<x<43
D. 65<x≤43
Cho hình chóp S.ABC có AB, AC, SA đôi một vuông góc với nhau, AB=a, AC=2a, SA=3a. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
A. 2a3
B. 2a3
C. 12a3
D. a3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các véctơ a →=(1;-3;0),b→(0;9;-3),c→(5;5;5), d →(2;3;-3). Biết d→=x.a→+y.b→+z.c→ . Tính tổng x+y+z
A. 4
C. 3
D. 6
Cho một khối chóp có thể tích bằng V. Khi giảm chiều cao của hình chóp xuống 2 lần và tăng diện tích đáy lên 4 lần thì thể tích khối chóp lúc đó bằng
A. 2V3
B. 2V
C. V2
D. 3V
Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d:x=6-4ty=-2-tz=-1+2t. Hình chiếu của A trên d có tọa độ là
A. 107;-227;97
B. 52;-238;34
C. (2;-3;1)
D. -107;-227;97
Cho ∫-1/21f(x)dx=3 . Tính tích phân I=∫0π3f(cos2x)sin2xdx
A. 3
B. 23
C. -3
D. 32
Đạo hàm của hàm số y=exlnx là
A. y'=ex1+1xlnx
B. y'=ex1lnx+1xln2x
C. y'=ex1lnx-1xln2x
D. y'=ex1-1xlnx
Nguyên hàm F(x) của hàm fx=lnxx thỏa mãn F1=3 là
A. F(x) = lnx + 2
B. Fx=ln2x+3
C. Fx=ln2x2+3
D. Fx=ln2x2+1
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=sinx cosx, đường thẳng y=0,x=0 và x=π2.
A. 12
B. 1
C. 14
D. π2
Cho hàm số y=x-1x-2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm M∈C sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận bằng 2 ?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Cho mặt phẳng P: x-2y-3z+14=0 và điểm M1;-1;1 . Tọa độ của điểm M' đối xứng với M qua mặt phẳng (P) là
A. (2;-3;-2)
B. (2;-1;1)
C. (1;-3;7)
D. (-1;3;7)
Cho hình chóp tam giác đều S. ABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b. Tính thể tích khối chóp S. ABCD.
A. a23b2-a24
B. a23b2-a22
C. a23b2-a26
D. a23b2-a212
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên sau :
Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A. Hàm số đạt cực trị tại x = 1
B. Hàm số đồng biến trên khoảng -∞;1
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞
D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0 khi x = 2
Cho đường thẳng d:x+13=y-22=z-1-2 và mặt phẳng P: 2x-y+2z+13=0. Khoảng cách từ d tới mặt phẳng (P) bằng
A. 113
B. 311
C. 15
D. 5
Cho hàm số y=x4-2x2+1. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. yCD=y1=1
B. yCD=y0=1
C. yCT=y1=1
D. yCT=y0=1
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD=a,AB=2a, cạnh bên SA=a3 và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Gọi M là trung điểm AB Tính bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.AMD
A. a54
B. a32
C. a52
D. a22
Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A0;0;1, B-1;1;0, C-2;-1;0, A'1;1;0. Tọa độ đỉnh C' là
A. (1;-1;-2)
B. (2;1;-2)
C. (0;1;-2)
D. (-2;1;-2)
Tính lim1+2+3+...+n2n2
A. 14
B. 0
C. 12
D. +∞
Số điểm có tọa độ nguyên nằm trên đồ thị hàm số y=3x+5x+1 là
B. 3
C. 2
D. 1
Mặt cầu đi qua bốn điểm A2;2;2, B4;0;2, C4;2;0, D4;2;2 có tọa độ tâm I là
A. (1;3;1)
B. (1;1;3)
C. (1;1;1)
D. (3;1;1)
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x lnx là
A. F(x)=x22lnx-x22+C
B. F(x)=x22lnx-x24+C
C. F(x)=x22lnx+x22+C
D. F(x)=x22lnx+x24+C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) bằng a3. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).
A. a
C. a3
D. a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD. Kẻ AH⊥SB; AK⊥SD. Mặt phẳng (AHK) cắt SC tại I. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối ABCDIHK.
A. πa363
B. 23πa3
C. 223πa3
D. πa332
Cho hàm số y=2-x2. Gọi M và n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. Khi đó M-2m bằng
A. 22
C. -2
D. 2
Cho tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC=a. Mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C có bán kính bé nhất bằng
A. 2a
B. 3a2
C. a
D. a2
Tọa độ hình chiếu vuông góc cùa P(1;2;3) lên mặt phẳng (Oyz) là
A. H(0;2;3)
B. H(0;0;3)
C. H(-1;2;3)
D. H(1;0;0)
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sinx+4cosx+1 là
A. min y=-1, max y=1
B. min y=1, max y=3
C. min y=-5, max y=5
D. min y=-4, max y=6
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, các mặt SAB và SAD vuông góc với đáy. Góc giữa (SCD) và mặt đáy bằng 60°, BC = a, Tính khoảng cách giữa AB và SC theo a.
A. a3
B. a34
C. a32
D. a23
Gọi F(x) là một nguyên hàm cùa hàm số f(x)=x+2x-1. Biết rằng đồ thị hàm số F(x) đi qua điểm A(2;3). Khi đó F(x) là
A. F(x)=x+3 ln|x-1|+1
B. F(x)x+3 ln|x-1|-1
C. F(x)=x+3 ln(x-1)
D. F(x)=x+3 ln(x-1)+1
Lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bà Lam gửi số tiền là 10 triệu đồng với lãi suất 0,6%/ tháng, được một thời gian thì lãi suất tăng lên 1%/ tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,6%/ tháng. Bà Lam tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10808065,48(đồng). Hỏi bà Lam gửi tổng là bao nhiêu tháng? (Biết rằng kỳ hạn là một tháng, và bà Lam gửi theo hình thức tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau).
A. 9 tháng
B. 11 tháng
C. 12 tháng
D. 8 tháng
Cho a>b>0 . Đường elip E có phương trình x2a2+y2b2=1 . Diện tích của hình elip E là
A. πab
B. 4πab
C. a2+b22π
D. 2πab
Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 hoặc chia hết cho 11?
A. 232
B.142
C. 220
D. Đáp án khác