Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm các số nguyên a, b sao cho số phức z=a+bi thỏa mãn z3=2+11i.
A. z=2+i
B. z=1+2i
C. z=2-i
D. z=-2-i
Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc at=3t+t2m/s2. Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
A. 3600 m
B. 43003m
C. 17503m
D. 14503m
Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3 biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0≤x≤3 là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 29-x2
A. 16
B. 17
C. 19
D. 18
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1ex+1.
A. ∫fxdx=x+lnex+1+C
B. ∫fxdx=-x+lnex+1+C
C. ∫fxdx=-x-lnex+1+C
D. ∫fxdx=x-lnex+1+C
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Tính diện tích Smc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A. Smc=13πa26
B. Smc=13πa212
C. Smc=13πa29
D. Smc=13πa23
Cho bất phương trình: log22x-1-log2x2-2x≥0. Tìm nghiệm của bất phương trình đã cho
A. x≥2+3
B. 2-3≤x≤2+3
C. 12<x≤2+3
D. 2<x≤2+3
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có AB = a, cạnh bên SA tạo với đáy một góc 600. Một hình nón có đỉnh là S, đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho.
A. Sxq=π399
B. Sxq=4π3
C. Sxq=4π
D. Sxq=π133
Cho hàm số y=sinx-3cosx-mx. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên R
A. m≤-2
B. m≤-3
C. m≥2
D. m≥1
Cho hai phương trình log29x-4=xlog23+log23 và 32x-3x+1-4=0. Biết nghiệm chung của hai phương trình có dạng x=logab, với a.b>0, a+b<10. Khi đó
A. a+b = 9
B. a+b = 6
C. a+b = 5
D. a+b = 7
Cho A là giao điểm của đường thẳng d:x-12=y+2-3=z-54 và mặt phẳng P:2x+2y-z+1=0. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A là
A. x-12+y-12+z+32=21
B. x-12+y-22+z+32=25
C. x+12+y+22+z+32=21
D. x+12+y+22+z+32=25
Cho phương trình: 6.a2x-13abx+6.b2x=0 a>0;b>0;a≠b. Tìm số nghiệm của phương trình đã cho
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu
x2+y2+z2-10x+2y+26z+170=0
Và song song với hai đường thẳng a: x=-5+2ty=1-3tz=-13+2t và a': x=-7+3t'y=-1-2t'z=8
A. P: 4x+6y+5z+51±577=0
B. P: 4x-6y+5z+51±577=0
C. P: 4x-6y-5z+51±577=0
D. P: 4x+6y-5z-51±577=0
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm H của A’B’. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’, B’C’. Biết rằng AH = 2a và α là số đo của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (AC’H). Khi đó cosα bằng
A. 7711
B. 2211
C. 255
D. 55
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x-1)2, trục hoành và các đường thẳng x=2 và x=8
A. 127
B. 12
C. 9
D. 10
Cho đường thẳng d:x=1+ty=2tz=-1 và mặt phẳng (P): 2x+y-2z-1=0. Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1;2;1), song song với (P) và vuông góc với đường thẳng d.
A. x=1+4ty=2-2tz=1+3t
B. x=1+3ty=2+2tz=1-4t
C. x=1-3ty=2-2tz=1-4t
D. x=1-4ty=2+2tz=1+3t
Cho (C) là đồ thị của hàm số y= x-3x+1 . Biết rằng, chỉ có hai điểm thuộc đồ thị (C) cách đều hai điểm A(2;0) và B(0;-2). Gọi các điểm đó lần lượt là M và N. Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN.
A. I(-1;1)
B. I0;-32
C. I0;32
D. I(-2;2)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3x≥5-2x
A. [2;+∞)
B. 1;+∞
C. [1;+∞)
D. [0;+∞)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Mặt phẳng (BMN) cắt SD tại điểm P. Đặt t=VS.BMPNVS.ABCD. Tìm t.
A. t=18
B. t=112
C. t=16
D. t=116
Trong không gian, cho hình thang cân ABCD có AB//CD, AB = a, CD = 2a, AD = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi K là khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang ABCD quanh trục MN. Tính diệc tích xung quanh Sxq của khối K
A. Sxq=πa22
B. Sxq=3πa22
C. Sxq=3πa2
D. Sxq=πa2
Tìm số phức z, biết 1-2i1+i z =1-3i2-3i.
A. z=-265+3665 i
B. z=-265+2065 i
C. z=-3065+3665 i
D. z=265+3665 i
Cho hàm số y=f(x)có đạo hàm liên tục trên ℝ , đồ thị hàm số y=f’(x) như hình vẽ bên dưới.
Cho bất phương trình f2x-13.23x+2x+23+m≥0với m là tham số thực. Tìm điều kiện cần và đủ để bất phương trình f2x-13.23x+2x+23+m≥0 đúng với mọi x∈-2;2
A. m≥-f2
B. m≥-f1-43
C. m≤-f4+503
D. m≤-f12-98
Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm O của cạnh AB. Số đo của góc giữa đường thẳng AA' và mặt phẳng A'B'C' bằng 600. Gọi I là trung điểm của cạnh B'C'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CI và AB' bằng
A. a77
B. a55
C. a38
D. a32
Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm O(0;0;0), A(3;0;1) và vuông góc với mặt phẳng (P): x+2y-2z+5=0
A. 2x-7y-6z=0
B. 3x+4y-6z=0
C. 2x-7y+6z+1=0
D. x+y+z-4=0
Ba số x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội q≠1. Đồng thời, các số x, 2y, 3z theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng có công sai khác 0. Khi đó công bội q bằng:
A. -13
B. 3
C. 13
D. -3
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1
A. min y=-5-654, max y=-5+654
B. min y=-5-652, max y=-5+652
C. min y=-5-354, max y=-5+354
D. min y=-5-352, max y=-5+352
Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn hệ thức:2log2a-log2b≤log2a+6b . Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức P=ab-b2a2-2ab+2b2
A. 1
B. 0
C. 12
D. -12
Cho miếng tôn hình tròn tâm O bán kính R. Cắt bỏ một phần miếng tôn theo một hình quạt OAB và gò phần còn lại thành một hình nón đỉnh O hông đáy (OA trùng với OB). Gọi S, S’ lần lượt là diện tích của miếng tôn hình tròn ban đầu và diện tích của miếng tôn còn lại. Tìm tỉ số S'S để thể tích khối nón lớn nhất
A. 63
B. 14
C. 23
D. 13
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x-12 trục hoành, đường thẳng x=2 và đường thẳng x=3
A. 3
C. 1
D. 4
Cho số phức z thỏa z-4+z+4=10 . Giả sử m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhát z của . Tính S=m+M
A. 8
B. 16
C. 6
Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 45°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=a312
B. V=a38
C. V=a324
D. V=a34
Cho điểm A(1;2;-3) và mặt phẳng (P): 2x+2y-z+9=0. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P).
A. x=1+2ty=2+2tz=-3-t
B. x=1+4ty=2+2tz=-3-t
C. x=1+2ty=2-2tz=-3+t
D. x=1+2ty=2+tz=-3+2t
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3-3x2+mx-3 đồng biến trên R.
A. m≥3
B. m≤3
C. m≤2
D. m≥2
Cho hình trục có chiều cao h=a5 bán kính đáy r = a. Gọi O và O’ lần lượt là tâm của hai hình tròn đáy. Một hình nón có đáy là một đáy của hình trụ, đỉnh S của hình nón là trung điểm của OO’. Tính diện tích toàn phần Stp của hình nón đã cho.
A. Stp=πa26
B. Stp=5πa22
C. Stp=πa21-6
D. Stp=3πa22
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-1;3], có bảng biến thiên như hình sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;3]
B. max-1;3 y=2
C. max-1;3 y=5
D. max-1;3 y=1
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+2-sin2x
A. min y=-2, max y=4
B. min y=0, max y=4
C. min y=-2, max y=0
D. min y=0, max y=2
Xét n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện
Cn1+2Cn2Cn1+3Cn3Cn2+...+kCnkCnk-1+nCnnCnn-1=55
Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển của biểu thức 1+xn bằng
A. 13
C. 11
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y-z+9=0 , đường thẳng d:x-31=y-33=z2 và điểm A(1;2;-1) . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A cắt d và song song với mặt phẳng (P).
A. x-15=y-2-3=z+12
B. x-15=y-23=z+1-2
C. x-11=y-2-2=z+11
D. x-1-1=y-22=z+11
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60°. Gọi M là trung điểm của cạnh SA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SC bằng
A. a155
B. a3
C. a52
D. a2
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cách cạnh SA, SB sao cho SA=2SM, 2NS=3NB. Đặt t=VS.MNCVS.ABC. Tìm t.
A. t=310
B. t=13
C. t=23
D. t=35
Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’có đáy là hình vuông cạnh a3. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (A’B’C’D’) trùng với tâm O của hình vuông A’B’C’D’. Biết rằng khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác AB’D’ đến mặt phẳng (AA’D) bằng a2. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ADC’B’) bằng
A. 3a4
B. a2
C. a134
D. a72