Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9, hỏi lập được bao nhiêu số tự nhiên mỗi số có 4 chữ số khác nhau, và trong đó có bao nhiêu số mà chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước.
A. 122
B. 126
C. 142
D. 164
Gọi S là miền giá trị của hàm số y=sin22x+3sin4x2cos22x−sin4x+2. Khi đó số phần tử nguyên thuộc S là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3;−2;5 và đường thẳng (d)x=−8+4ty=5−2tz=t . Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm (A) lên đường thẳng (d).
A. 4;−1;3
B. −4;1;−3
C. 4;−1;−3
D. -4;−1;−3
Cho hình nón có độ dài đường cao là a3, bán kính đáy là a. Số đo của góc ở đỉnh là.
A. 300
B. 600
C. 1200
D. 900
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng 2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng a3. Thể tích khối lăng trụ là
A. 8a33
B. 4a33
C. 83a33
D. 3a33
Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4+z2−20=0. Khi đó tổng T=1z12+1z22+1z32+1z42 là.
A. 910
B. 710
C. 920
D. 1120
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa z−2i<5 là
A. Đường tròn bán kính r = 5
B. Hình tròn bán kính r = 5 không kể đường tròn bán kính r = 5
C. Đường tròn bán kính r = 25
D. Hình tròn bán kính r = 25
Cho hàm số fx=1x21−x2. Tìm nguyên hàm của hàm số gt=cost.f, với t∈−π2;π2\0 là
A. Ft=−tan t+C
B. Ft=−cot t+C
C. Ft=tan t+C
D. Ft=cot t+C
Cho tích phân
∫013x2−2x+ln2x+1dx=blna−c với a, b, c là các số hữu tỉ, thì a +b + c bằng
A. 32
B. 112
C. 23
D. -43
Giá trị tích phân I=∫01x3+6x2017.x2+2dx
A. 720183.2017
B. 720183.2018
C. 720182018
D. 720172017
Tập nghiệm của bất phương trình 5log13x−2x<1 là
A. 2;+∞
B.−∞;0
C. 0;2
D. 0;+∞
Đạo hàm của hàm số y=x+19x
A. y'=1−2x+1ln332x
B. y'=1−x+1ln332x
C. y'=1−2x+1ln93x
D. y'=1−2x+1ln33x
Cho log512080=x.logx2.log5x+1logx3.log34.log5x+xlog5x+1 giá trị của x là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho đồ thị (C). y=ax+bx+2 cắt Oy tại điểm A(0;2) và tiếp tuyến tại A của (C) có hệ số góc k=-1. Khi đó a2+b2 bằng
A. 17
B. 16
C. 10
D. 13
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là
f'(x)=(x−1)2(x+2)3(3−x). Khi đó số điểm cực trị của hàm số là
A. 0
D. 3
Tất cả các giá trị của a để hàm số y=x3+x2+ax đồng biến trên R là
A. a≥13
B. a≥0
C. a<0
D. a>13
Phương trình đường thẳng d:x=−2+4ty=−6tz=1+2t . Đi qua điểm?
A. −2;−6;1
B. 4;−6;2
C. 2;−6;3
D. 2;0;1
Hàm số y=ex có đồ thị (C). Chọn khẳng định sai
A. (C) nhận trục Oy làm tiệm cận đứng
B. (C) nhân trục Ox làm tiệm cân ngang
C. Hàm số luôn đồng biến trên R
D. (C) đi qua điểm (1;e)
Cho hàm số y=x có đồ thị (C). Chọn khẳng định sai
A. Hàm số có 1 điểm cực tiểu
B. Hàm số có 1 cực tiểu
C. Đồ thị hàm số có 1 cực tiểu
D. Đồ thị hàm số có l điểm cực tiểu
Đồ thị hàm y=x4−2x2+c có đồ thị như hình bên khi đó
A. c = 0
B. c > 0
C. c < 0
D. Không xác định được dấu của c
Tổng các nghiệm của phương trình 8log22x=log22x+2 bằng
A. 21+178+2−1+138
B. 2−1+178+21+138
C. 21−138+2−1+138
D. 2−1+138+21−138
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:1−m22nx+4mny+1+m21−n2z+4m2+n2+m2n2+1=0 . Biết (P) luôn tiếp xúc với mặt cầu cố định. Khi đó bán kính mặt cầu cố định đó là
A. 1
B. 2
C. 3
Cắt mặt trụ bởi mặt phẳng như hình vẽ. Thiết diện tạo được là Elip có trục lớn bằng 10. Khi đó thể tích của hình vẽ là
A. 192π
B. 275π
C. 704π
D. 176π
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA⊥ABCD
biết SA=y;M∈AD; AM=x; x2+y2=a2
. Khi đó VS.ABCMmax là
A. a334
B. a38
C. a332
D. a338
Cho M,N là 2 điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z, w khác 0 thỏa mãn z2+w2=zw. Hỏi tam giác OMN là tam giác gì?
A. Đều
B. Vuông
C. Cân
D. Thường
Một ca nô đang chạy trên vịnh Bắc Bộ với vận tốc 25 m/s thì đột nhiên hết xăng. Từ thời điểm đó thì ca nô chuyển động chậm dần với gia tốc a=5m/s. Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc dừng hẳn thì ca nô đi được quãng đường là
A. 50m
B. 62,5m
C. 70,5m
D. 73,5m
Số lượng một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức St=A.2a.t với A là số lượng vi khuẩn ban đầu, St là số lượng vi khuẩn sau t phút, a là tỷ lệ tăng trưởng. Biết rằng sau 1h có 6400 con, sau 3h có 26214400 con. Khi đó số vi khuẩn ban đầu là
A. 50
B. 100
C. 200
D. 500
Cho y=x3−3x2+m. Khi đó số giá trị nguyên của m để hàm số có 5 điểm cực trị?
B. Vô số
C. 0
Cho A4;1;1, B0;1;0, C0;0;1, D2;0;0. Gọi H là chân đường cao hạ từ A của tứ diện ABCD. Phương trình mặt phẳng (ABH) là
A. 2x+7y+8z−7=0
B. 4x−z+1=0
C. −2x−7y+8z+7=0
D. 4x−z−1=0
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fx trên −1;3 biết đồ thị của y=f'x như hình vẽ
A. f1
B. f-1
C. f3
D. f2
Cho hàm số y=−x3+m+2x2−m2−1x+2017m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có điểm cực đại
Tổng tất cả các giá trị m để phương trình x4−2m+1x2+2m+1=0 (1) có bốn nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
A. 149
B. 329
C. 173
D. 193
Tìm hệ số của x4 trong khai triển Px=1−x−3x3n với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức Cnn−2+6n+5=An+12
A. 210
B. 840
C. 480
D. 270
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 điểm A0;−2;−1 và B1;−2;2, mặt phẳng P:x+2y+2z+1=0, AB∩P=N. Khi đó ANBN bằng
B. 52
C. 12
D. 35
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a và SAB=SAD=BAD=600, cạnh bên SA=a. Thể tích khối chóp tính theo a là
A. a322
B. a323
C. a326
D. a3212
Cho số phức z thỏa mãn z.z¯=2 và z¯2−1−z là một số ảo. Tích trị tuyệt đối phần thực và phần ảo của z là
A. 25
B. 35
C. 45
D. 15
Biết∫12xdx(x+1)(2x+1)=aln2+bln3+cln5(a,b,c∈Q). Giá trị abc là
A. 12
B. 23
C. 34
D. 45
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x+sin2x, y=x, x=0, x=π là
A. π2
B. π2−1
C. π−1
D. π
Phương trình log3cosx2−2cosx+4=2−sin2x có bao nhiêu nghiệm thuộc 0;252
A. 20 nghiệm
B. 40 nghiệm
C. 10 nghiệm
D. Vô số nghiệm
Đồ thị hàm số y=x−mx−1sinx có tiệm cận là p, khi đó
A. p = 2
B. p = 3
C. p = 4
D. Vô số