Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
P:2x+6y+z−3=0 cắt trục Oz và đường thẳng d:x−51=y2=z−6−1 lần lượt tại A và B. Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. x+22+y−12+z+52=36
B. x−22+y+12+z−52=9
C. x+22+y−12+z+52=9
D. x−22+y+12+z−52=36
Tích phân ∫01xx2+3dx bằng:
A. 2
B. 1
C. 47
D. 74
Cho hình chóp tam giác đều SABC có SA=2a, AB=3a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng:
A. a72
B. a
C. a2
D. a32
Tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=12x+3 là:
A. 12ln2x+3+C
B. 12ln2x+3+C
C. ln2x+3+C
D. 1ln2ln2x+3+C
Cho hàm số y=fxcó tập xác định −∞;4 và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức z là:
A. 2-i
B. 1+2i
C. 1−2i
D. 2+i
Trong không gian Oxyz, cho a→−3;2;1 và điểm A4;6;−3. Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn AB→=a→.
A. 7;4;−4
B. 1;8;−2
C. −7;−4;4
D. −1;−8;2
Trong không gian Oxyz, điểm M3;4;−2 thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A. R:x+y−7=0
B. S:x+y+z+5=0
C. Q:x−1=0
D. P:z−2=0
Tập nghiệm của bất phương trình 2x<2 là:
A. 0;1
B. −∞;1
C. 0;1
D. 1;+∞
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
A. y=x2−x+1x
B. y=x+1−x2
C. y=x2+x+1
D. y=x+x2+1
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x−31=y+2−1=z−42 cắt mặt phẳng Oxy tại điểm có tọa độ là:
A. −3;2;0
B. 3;−2;0
C. −1;0;0
D. 1;0;0
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau.
Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?
A. y=x−2x+1
B. y=x−2x−1
C. y=x+2x−2
D. y=x+2x−1
Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang là:
A. 610
B. 6!
C. A106
D. C106
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng
A. 450
B. 300
C. 600
D. 900
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=xex,y=0,x=0,x=1 xung quanh trục Ox là
A. V=∫01x2e2xdx
B. V=∫01xexdx
C. V=π∫01x2e2xdx
D. V=π∫01x2exdx
Giới hạn limx→−2x+1x+22 bằng:
A. −∞
B. 316
C. 0
D. +∞
Với α là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?
A. 10α2=100α
B. 10α=10α
C. 10α=10α2
D. 10α2=10α2
Cho hàm số y=f(x) Đồ thị của hàm số y=f ' (x) như hình bên
Hàm số gx=fx2 có bao nhiêu điểm cực trị
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3 và ACB^=30°. Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
A. V=5π
B. V=9π
C. V=3π
D. V=2π
Cho hàm số f liên tục trên đoạn −6;5 có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như hình vẽ. Tính giá trị I=∫−65fx+2 dx
A. I=2π+35
B. I=2π+34
C. I=2π+33
D. I=2π+32
Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=6, AD=3, A'C=3 và mặt phẳng AA'C'C vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng tạo với nhau góc thỏa mãn tanα=34. Thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng
A. V = 8
B. V = 12
C. V = 10
D. V = 6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I1;2;−1 và tiếp xúc với mặt phẳng P:x−2y−2z−8=0
A. x+12+y+22+z−12=9
B. x−12+y−22+z+12=9
C. x+12+y+22+z−12=3
D. x−12+y−22+z+12=3
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ\1 và có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số y=12fx−5 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A. 0
B. 4
C. 2
D. 1
Cho f là hàm số liên tục thỏa ∫01fx dx=7. Tính I=∫0π2cosx.fsinxdx
A. 1
B. 9
C. 3
D. 7
Tích phân ∫0412x+1 dx bằng
Một vật chuyển động theo quy luật s=−13t3+6t2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 7 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A. 180 (m/s)
B. 36 (m/s)
C. 144 (m/s)
D. 24 (m/s)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=msinx+1cosx+2 nhỏ hơn 2?
A. 5
D. 6
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục thỏa mãn fπ2=0, ∫π2πf'x2dx=π4 và ∫π2πcosx.fxdx=π4. Tính f2018π
A. -1
B. 0
C. 12
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−x−2−3
A. D=−∞;−1∪2;+∞
B. D=ℝ\−1;2
C. D=ℝ
D. D=0;+∞
Cho hàm số f liên tục, fx>−1, f0=0 và thỏa f'xx2+1=2xfx+1.Tính f3
C. 7
D. 9
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh cạnh 22 bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3 Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
A. V=125π6
B. V=32π3
C. V=108π3
D. V=642π3
Gọi MxM;yM là một điểm thuộc biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại điểm NxN;yN (khác M) sao cho P=5xM2+xN2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính OM
A. OM=51027
B. OM=71027
C. OM=1027
D. OM=101027
limx→−∞1−x3x+2 bằng
A. 13
B. 12
C. -13
D. -12
Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2+y2+z2+4x−2y+2z+m=0 là phương trình của một mặt cầu.
A. m≤6
B. m<6
C. m>6
D. m≥6
Hùng đang tiết kiệm để mua một cây guitar. Trong tuần đầu tiên, anh ta để dành 42 đô la, và trong mỗi tuần tiết theo, anh ta đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Cây guitar Hùng cần mua có giá 400 đô la. Hỏi vào tuần thứ bao nhiêu thì anh ấy có đủ tiền để mua cây guitar đó?
A. 47
B. 45
C. 44
D. 46
Tính đạo hàm của hàm số y=log33x+2
A. y'=33x+2ln3
B. y'=13x+2ln3
C. y'=13x+2
D. y'=33x+2
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt đáy. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
A. a2211
B. a43
C. a1122
D. a34
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3;−1;−2 và mặt phẳng P:3x−y+2z+4=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với (P)?
A. Q:3x−y+2z+6=0
B. Q:3x−y−2z−6=0
C. Q:3x−y+2z−6=0
D. Q:3x+y−2z−14=0
Cho vật thể có mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng 1 (hình vẽ). Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x −1≤x≤1 thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính thể tích V của vật thể đó
A. V=3
B. V=33
C. V=433
D. V=π
Cho khối nón có bán kính r = 5 và chiều cao h = 3 Tính thể tích V của khối nón
A. V=9π5
B. V=3π5
C. V=π5
D. V=5π