Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khai triển đa thức 13+23x10 thành đa thức a0+a1x+a2x2+a3x3+a4x4+...+a9x9+a10x10 ak∈ℝ, k=0,1,2,...,10
Tìm số lớn nhất trong các số a0,a1,a2,a3,...,a9,a10
A. a8
B. a7
C. a5
D. a6
Tổng S các nghiệm của phương trình: 2cos22x+5cos2x−3=0 trong khoảng 0;2π là
A. S=5π
B. S=11π6
C. S=4π
D. S=7π6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;0;3), M(1;2;0). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM.
A. (P):6x+3y+4z−12=0
B. (P):6x+3y+4z+12=0
C. (P):6x+3y+4z−2=0
D. (P):6x+3y+4z+2=0
Từ một tấm tôn có kích thước 1mx2m, người ta làm ra chiếc thùng đựng nước theo hai cách (xem hình minh họa dưới đây)
– Cách 1: làm ra thùng hình trụ có chiều cao 1m, bằng cách gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
- Cách 2: làm ra thùng hình hộp chữ nhật có chiều cao 1m, bằng cách chia tấm tôn ra thành 4 phần rồi gò thành các mặt bên của hình hộp chữ nhật. Kí hiệu V1 là thể tích của thùng được gò theo cách 1 và V2 là thể tích của thùng được gò theo cách 2. Tính tỷ số V1V2 .
A. V1V2=10,24π
B. V1V2=10,27π
C. V1V2=10,7π
D. V1V2=10,2π
Tính tổng S=12C190−13C191+14C192−15C193+...+120C1918−121C1919
A. S=1420
B. S=1240
C. S=1440
D. S=1244
Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;2), B(2;-1;0). Phương trình đường thẳng AB là:
A. x+11=y+1-2=z+2-2
B. x-11=y-12=z-22
C. x+1-1=y+12=z+22
D. x-2-1=y+12=z2
Đội cờ đỏ của một trường phổ thông gồm 18 em, trong đó có 7 em thuộc khối 12, 6 em thuộc khối 11 và 5 em thuộc khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 em đi làm nhiệm vụ sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn.
A. 44811 cách.
B. 51811 cách.
C. 44818 cách.
D. 41811 cách.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−3=0 và đường thẳng Δ:x−21=y+1−2=z−1. Gọi I là giao điểm của ∆ và (P). Tìm điểm M thuộc (P) có hoành độ dương sao cho MI vuông góc với Δ và MI=414.
A. M=(5;9;−11)
B. M=(5;−9;11)
C. M=(−5;9;11)
D. M=(5;9;11)
Cho thỏa mãn z∈ℂ thỏa mãn 2+iz=10z+1-2i. Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w = ( 3 - 4i )z - 1 +2i là đường tròn I, bán kính R. Khi đó
A. I ( -1;-2 ) R = 5
B. I ( 1;2 ), R = 5
C. I ( -1;2 ), R = 5
D. I ( 1;-2 ), R= 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−2y−z−9=0 và mặt cầu (S):(x−3)2+(y+2)2+(z−1)2=100. Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm của đường tròn giao tuyến.
A. (3;2;-1)
B. (-3;2;-1)
C. (3;-2;1)
D. (-3;2;1)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = sin x; y= cos x và các đường thẳng x=0, x=π bằng
A. 32
B. 2
C. 22
D. - 22
Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SAB vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SAB đều cạnh a, tam giác BAC vuông cân tại A. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và SC.
A. h=a.37
B. h=a.37
C. h=a.73
D. h=a.73
Tính tổng S=1-13 Cn1+ 15 Cn2-17 Cn3+...+(-1)n2n+1 Cnn
A. S=2.4.6....2n3.5.7...(2n+1)
B. S=(2n)!(n+1)!
C. S=(-1)nn!(n+1)!(2n)!
D. S=(-1)2n+1(2n)!(2n+1)!
Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, ACB=60°, B'C tạo với mặt phẳng AA'CC' một góc 30°. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCA'B'C'.
A. V=a32
B. V=a33
C. V=a323
D. V=a362
Cho hình bình hành ABCD với A(2; 4; -2), B(1; 1; -3), C(-2; 0; 5), D(-1; 3; 4). Diện tích của hình bình hành ABCD bằng:
A. 245 đvdt
B. 615 đvdt
C. 2731 đvdt
D. 345 đvdt
Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O, gọi I là trung điểm của AB và J là trung điểm của CD. Hỏi ảnh của tam giác AIF qua phép quay tâm O, góc quay 120° là tam giác nào dưới đây?
A. ΔEJD
B. ΔFJE
C. ΔCJB
D. ΔOJD
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. ∫sinx dx=C−cosx
B. ∫1xdx=lnx+C
C. ∫x3dx=x4+C4
D. ∫2exdx=2ex+C
Tính L=limx→01+axn−1x, a≠0.
A. L=an
B. L=na
C. L = a.n
D. L=1a.n
Cho a, b, c với a, b là các số thực dương khác 1;c>0 Khẳng định nào sau đây là sai?
A. logab.logba=1
B. logac=logbclogba
C. logac=1logca
D. logac=logab.logbc
Cho dãy số un với un=2n−5n2n+5n, n≥1. Tính tổng S=1u1−1+1u2−1+1u3−1+...+1u50−1
A. S=251+152.5506.550
B. S=251−152.5506
C. S=251+152.5506
D. S=251−152.5506.550
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;1), B(3;0;-1), C(0;21;-19) và mặt cầu (S): (x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=1 Điểm M(a;b;c) thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhật. Tính tổng a + b + c (THPT Hậu Lộc, Thanh Hóa).
A. 0
B. 12
C. 12/5
D. 14/5
Một vật chuyển động trong một giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol với đỉnh I12;4 và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong khoảng thời gian 30 phút, kể từ khi bắt đầu chuyển động.
A. s=1,33 (km)
B. s=1,43 (km)
C. s=1,53 (km)
D. s=1,73 (km)
Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điềm biểu diễn của sổ phức z thỏa mãn điểu kiện |z+2|=|i-z| đường thẳng Δ có phương trình:
A. 2x + 4y + 13 = 0
B. 4x + 2y + 3 = 0
C. -2x + 4y - 13 = 0
D. 4x - 2y + 3 = 0
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng x+y-2z+1=0 và hai điểm A(1;2;-1), B(2;3;0). Quỹ tích điểm M trên (P) để diện tích tam giác MAB nhỏ nhất là
A. x=y-1=z-1
B. x-11=y+22=z-13
C. x-22=y1=z-11
D. x-1-1=y-22=z+21
Cho a và b là hai số không âm. Đặt X=3a+b2, Y=3a+3b2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. X > Y
B. X < Y
C. X≥Y
D. X≤Y
Tìm nghiệm của phương trình sin2x+2cos2x+4cosx−sinx−1=0.
A. x=±π3+kπ
B. x=±π3+k2π
C. x=±π6+kπ
D. x=±π6+k2π
Đựng 9 viên bi trong 1 hình hộp chữ nhật có chiều cao h. Biết trong đó, có 8 viên bi có cùng bán kính là r=2, viên bi còn lại có bán kính là R =4, và các viên bi này được sắp xếp trong hộp sao cho 4 viên bi nhỏ tiếp xúc với 4 mặt hình hộp và tiếp xúc với viên bi to, 2 viên nhỏ gần nhau thì tiếp xúc với nhau. Khi đó tỉ số thể tích của các viên bi với thể tích của hình hộp là
A. 2π37+3
B. π82+4
C. π47+4
D. Đáp án khác
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S, gọi P là xác suất chọn được số chẵn, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. P=27
B. P=35
C. P=25
D. P=37
Cho số phức z có điểm biểu diễn nằm trên đường thẳng 3x-4y-3=0,|z| nhỏ nhất bằng.
A. 15
B. 35
C. 45
D. 25
Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(-2;-1;1) và song song với mặt phẳng (P):2x+y+z−5=0, cắt trục tung tại điểm B. Tìm tọa độ của B.
A. B(0;4;0)
B. B(0;-2;0)
C. B(0;2;0)
D. B(0;-4;0)
Bộ số thực (x;y) thỏa mãn đẳng thức (3 + x) + (1 + y)i = 1 + 3i là:
A. 2; -2
B. -2; -2
C. 2; 2
D. -2; 2
Cho hình chóp S.ACBD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a, AD = a. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM=a/2 , Cạnh AC cắt MD tại H. Biết SH vuông gốc với mặt phẳng (ABCD) và SH = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC.
A. a3
B. 2a5
C. 2a3
D. a2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và cho đường thẳng d có phương trình x−22=y+2−1=z−31. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của A trên d.
A. H(0;1;2)
B. H(0;-1;2)
C. H(1;1;1)
D. H(-3;1;4)
Cho hình chóp S.ABC với AB=SA=a, tất cả các cạnh còn lại bằng b. Độ dài EF (E, F là trung điểm của AB, SC) theo a, b.
A. b22
B. a2+4b22
C. b32
D. a2+3b24
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−21=y−1=z+1−2 và mặt phẳng . Tìm m để d vuông góc với (P).
A. m = 1
B. m = -1
C. m = 3
D. m = -3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(−2;1;5). Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (OAB).
A. n→=(7;8;5)
B. n→=(−3;−2;1)
C. n→=(−1;3;8)
D. n→=(7;−11;5)
Từ miếng bìa hình tròn kính R = 4 người ta cắt một hình quạt có bán kính với hình tròn và góc α=270°. Sau đó xếp hình quạt thành mặt xung quanh của hình nón. Tính thể tích cùa khối nón.
A. 4π
B. 3π7
C. 9π7
D. 64π3
Cho hình lăng trụ đều ABCA'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Tính diện tích xung quanh Sxq của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.
A. Sxq=πa23
B. Sxq=πa27
C. Sxq=3πa27
D. Sxq=7πa23
Cho các số phức z thỏa mãn z=7 . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(3+4i)z¯+i+5 là một đường tròn có bán kính bằng
A. 19
B. 20
C. 35
D. 4
Hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích toàn phẩn của hình trụ bằng:
A. Stp=2πR2
B. Stp=4πR2
C. Stp=6πR2
D. Stp=3πR2