Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 3x+3+5-3x≤m có nghiệm đúng với mọi x∈(-∞;log35]
A. m≥22
B. m≥4
C. m≤4
D. m≤22
Bất phương trình log2log133x-7x+3≥0 có tập nghiệm là (a;b] Tính giá trị của P= 3a-b là:
A. 5
B. 4
C. 10
D. 7
Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx-1 đồng biến trên R
A. m ≤ 3
B. m ≤ -3
C. m ≥ 3
D. m ≥ -3
Cho a và b lần lượt là số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d≠0. Tìm giá trị của biểu thức log2b-ad
A. 8
B. 3
C. log210
D. log27
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y= 3x-2 x-1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x-2x-1=m có hai nghiệm phân biệt?
A. -3 < m < 0
B. m < -3
C. 0 < m < 3
D. m > 3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là
A.8πa32
B. 8πa323
C. 4πa323
D. πa323
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là:
A. 1
B. 15
C. 12
D. 2
Tính tích phân I=∫0πx2cos22xdx bằng cách đặt u=x2dv=cos2xdx
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. I=12x2sin2x0π-∫0πxsin2xdx
B. I=12x2sin2x0π-2∫0πxsin2xdx
C. I=12x2sin2x0π+2∫0πxsin2xdx
D. I=12x2sin2x0π+∫0πxsin2xdx
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 4, BC = 6 và AA’ = 10. Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BB’, A’B’, BC. Thể tích khối tứ diện C’KMN là:
A. 15
B. 45
C. 5
D. 10
Cho số phức z thỏa mãn z+1-i=z-3i. Tính môđun lớn nhất wmax của số phức w=12
A. wmax=7510
B. wmax=257
C. wmax=457
D. wmax=9510
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE và BC. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD.
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 90°
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, diện tích tam giác SAB bằng a2. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Tính tanφ
tanφ
B. tanφ=1
C. tanφ=2
D. tanφ=3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng P đi qua hai điểm A0;1;0, B2;3;1 và vuông góc với mặt phẳng Q:x+2y-z=0 có phương trình là
A. P:4x+3y-2z-3=0
B. P:4x-3y-2z+3=0
C. P:x-2y-3z-11=0
D. P:x+2y-3z+7=0
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(-1;2;1). Viết phương trình đường thẳng D đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB).
A. x=ty=1+tz=1-t
B. x=ty=1+tz=1+t
C. x=3+ty=4+tz=1-t
D. x=-1+ty=tz=3-t
Thể tích V của khối chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC), SA=5, ABC là tam giác đều cạnh bằng 6 là:
A. V=903
B. V=303
C. V=453
D. V=153
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=14-x2 là
A. Fx=12lnx+2x-2+C
B. Fx=12lnx-2x+2+C
C. Fx=14lnx-2x+2+C
D. Fx=14lnx+2x-2+C
Biết rằng bất phương trình log25x+2+2.log5x+22>3 có tập nghiệm là S=logab;+∞, với a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a≠1 . Tính P=2a+3b.
A. P=7
B. P=11
C. P=18
D. P=16
Cho logab=2 với a, b là các số thực dương và a≠1. Tính giá trị biểu thức: P=loga2b6+logab
A. P = -5
B. P = 25
C. P = 7
D. P = 5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0; 1; 1); B(2; 5; -1). Phương trình mặt phẳng (P) qua A, B và song song với trục hoành là
A. (P): y+2z-3=0
B. (P): y+3z+2=0
C. (P): x+y-z-2=0
D. (P): y+z-2=0
Xác định giá trị a, b, c để hàm số F(x)=(ax2+bx+c)e-x là một nguyên hàm của f(x)=(x2-3x+2)e-x
A. a = -1; b = 1; c = -1
B. a = -1; b = -5; c = -7
C. a = 1; b = -3; c = 2
D. a = 1; b = -1; c = 1
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y=-x3-3x2-4
B. y=x3-3x+4
C. y=x3-3x2-4
D. y=-x3+3x2-4
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm f’(x). Đồ thị của hàm số f’(x) như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=5
B. Hàm số y=f(x) có bốn cực trị
C. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (-∞;1)
D. Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=3
Tìm số nghiệm của phương trình 2x+3x+4x+…+2000x=1999-x
A. 0
B. 1
C. 1999
D. 2000
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f’(x) như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (-∞;-1)
C. Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=1
D. Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=-2
Hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên.
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=fx
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Mặt cầu bán kính r có diện tích bằng 36π. Tìm thể tích V của khối cầu bán kính r.
A. V=722π
B. V=288π
C. V=36π
D. V=18π
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2-2x-4y-4z=0. Phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(3;4;3) là
A. (α): 2x+4y+z-25=0
B. (α): 2x+2y+z-17=0
C. (α): 4x+4y-2z-22=0
D. (α): x+y+z-10=0
Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 5 mặt phẳng
B. 7 mặt phẳng
C. 8 mặt phẳng
D. 9 mặt phẳng
Biết ∫fxdx=-x2+2x+C. Tính ∫f-xdx
A. x2+2x+C'
B. -x2+2x+C'
C. -x2-2x+C'
D. x2-2x+C'
Cho số phức z thỏa: 2z-2+3i=2i-1-2z. Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là một đường thẳng có phương trình là:
A. 20x-16y-47=0
B. 20x+16y+47=0
C. 20x+32y-47=0
D. -20x+32y+47=0
Một hình trụ có trục OO’ chứa tâm của một mặt cầu bán kính R, các đường tròn đáy của hình trụ đều thuộc mặt cầu trên, đường cao của hình trụ đứng bằng R. Tính thể tích V của khối trụ.
A. V=3πR34
B. V=πR3
C. V=πR34
D. V=πR33
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x+1<log23-x
A. S=-∞;1
B. S=1;+∞
C. S = (1;3]
D. S = (-1;1)
Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=ax4+bx2+2 tại điểm A(-1;1) vuông góc với đường thẳng x – 2y +3 = 0 Tính a2-b2
A. a2-b2=10
B. a2-b2=13
C. a2-b2=-2
D. a2-b2=-5
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, biết SA⊥ABCD và AB = 2a, AC = 3a; SA = 4a. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
A. d=12a6161
B. d=2a1111
C. d=a432
D. d=6a2929
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=ty=1-tz=2+tt∈ℝ. Đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây?
A. M(1;-1;1)
B. N(1;2;0)
C. P(1;1;2)
D. Q(0;1;2)
Biết fx là hàm liên tục trên ℝ và ∫09fxdx=9. Khi đó giá trị của ∫14f3x-3dx là
A. 27
C. 24
D. 0
Khi cắt khối nón (N) bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a3 Tính thể tích V của khối nón (N).
A. V=36πa3
B. V=6πa3
C. V=3πa3
D. V=33πa3
Tính tổng hợp tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;π của phương trình: 2cos3x=sinx+cosx
A. π
B. 3π
C. 3π2
D. π2
Cho hai số phức z=a-2b-a-bi và w=1-2i. Biết z=wi. Tính S=a+b
A. S = -3
B. S = -4
C. S = -7
D. S = 7
Cho số dương x,y thỏa mãn log6x=log9y=log42x+2y Tính tỉ số x/y
A. 2/3
B. 23-1
C. 23+1
D. 3/2