Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phương trình log3(x-3)=log4(x2-6x+8) có nghiệm dạng a+b. Khi đó a+b bằng:
A. 6
B. 4
C. 8
D. 10
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log22x+log2x+1=1 bằng
A. 2-1-52
B. 1
C. 21-52
D. 15
2 cos^3x=sin3 xphương đã cho có nghiệm x=π4+kπ hoặc x=arctan A + kπ k∈Z vậy A là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. -2
Gọi z1,z2,z3 là các nghiệm của phương trình iz3-2z2+1-iz+i=0. Biết z1 là số thuần ảo. Đặt P=z2-z3 hãy chọn khẳng định đúng?
A. 4 < P < 5
B. 2 < P < 3
C. 3 < P < 4
D. 1 < P < 2
Tìm m để Bất phương trình 4sin2x+cos2x+17sin2x+3cos2x+m+1≥2 luôn đúng ?
A. 10-1≤m≤15+292
B. 10-1≤m≤15-292
C. 10-3≤m≤15-292
D. 10-1≤m≤10+1
Biết đồ thị y=(a-2b)x2+bx+1x2+x-b có tiệm cận đứng là x=1 và tiệm cận ngang là y=0. Tính a+2b.
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 10.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2-x2-x là
A. 2-2.
B. 2.
C. 2+2.
D. 1.
Hàm số y=2x-x2-x nghịch biến trên khoảng
A. (0;1).
B. (-∞;1).
C. (1;+∞).
D. (1;2).
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3(3sinx+4cosx)2+43sinx+4cosx+1
A. min y = 13; max y = 96
B. min y = -13; max y = 6
C. min y = -13; max y = 96
D. min y = 2; max y = 6
Tìm m để hàm số y=mx4+(m2-9)x2+1 có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
A. -3 < m < 0.
B. 0 < m < 3.
C. m < -3
D. 3 < m.
Cho hàm số y=13x3+mx2+(2m-1)x-1. Tìm mệnh đề sai.
A. ∀m<1 thì hàm số có hai điểm cực trị.
B. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
C. ∀m≠1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu.
D. ∀m>1 thì hàm số có cực trị.
Rút gọn biểu thức: B = 2sin2a-2sin2a.cos2a2sin2a+2sin2a.cos2a:
A. tana
B. tan2a
C. tan22a
D. tan2a
Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:
A. y = x-11-2x
B. y = x-12x-1
C. y = x+11+2x
D. y = x-11+2x
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị y=4x2-1+3x2+2x2-x là:
D. 1
Cho Parapol P:y=x2+1 và đường thẳng d:y=mx+2. Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d) đạt giá trị nhỏ nhất?
A. 0
B. 34.
C. 43
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=xx2+1, x=3 và hai trục tọa độ. Đường thẳng x=k 0<k<3chia (H) thành hai phần có diện tích S1, S2 như hình vẽ bên. Để S1=6S2 thì k=k0. Hỏi k0 gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A. 0,92.
B. 1,24.
C. 1,52.
D. 1,64.
Biết hai hàm số y=ax, y=f(x) có đồ thị như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối xứng nhau qua đường thẳng y=-x. Tính f(-a3)
A. f(-a3) = -a-3a
B. f(-a3) = -13
C. f(-a3) = -3
D. f(-a3) = -a3a
Tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2x2−2x+m=logx2+22x+m+2 có nghiệm là
A. m≥−12.
B. m≤12.
C. m=12.
D. m∈ℝ.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình mx2+2=x+m có hai nghiệm thực phân biệt?
C. 2
D. 3
Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu b=∫-aaexx+2adx. Tính I=∫-aa13a-xexdx theo a và b
A. I = ba
B. I = bea
C. I = ab
D. I = bea
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số f(x). Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(x) là một trong bốn đồ thị dưới đây
Hỏi F(x) là đồ thị thuộc hình nào?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Ở các góc phần tư thứ I, thứ II, thứ III, thứ IV ta lần lượt lấy 1, 2, 3 và 4 điểm phân biệt (các điểm không nằm trên các trục tọa độ và ba điểm bất kì không thẳng hàng). Ta lấy 3 điểm bất kì trong 10 điểm trên. Tính xác suất để 3 điểm đó tạo thành tam giác có 2 cạnh đều cắt trục tọa độ.
A. 56.
B. 25.
C. 1324.
D. 1529.
Cho đồ thị hàm số y=ax4+bx3+c đạt cực đại tại A(0;3) và cực tiểu B(-1;5). Tính giá trị của P=a+2b+3c
A. P = -5
B. P = -9
C. P = -15
D. P = 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A0;3;0, B0;0;−1và C thuộc tia Ox Biết khoảng cách từ C tới mặt phẳng P:2x−y+2z+1=0 bằng 1. Mặt phẳng (ABC) có phương trình là?
A. 3x+y−3z−3=0.
B. 3x−y+3z+3=0.
C. x+y−3z−3=0.
D. x−y+3z+3=0.
rong không gian với hệ tọa độ Oxzy, cho đường thẳng d1:x−1a=y−3b=z4 và d2:x1=y+14=z−2−2 . Tổng a + b bằng bao nhiêu để d1//d2?
A. a + b = -10
B. a + b = 10
C. a + b = 6
D. không tồn tại
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+12=y2=z+23 và mặt phẳng (P):-x+y+2z+3=0. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (P).
A. x-21=y-11=z+1-3
B. x-23=y-11=z+11
C. x+23=y+11=z-11
D. x+21=y+11=z-1-3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AB = BC = a, AD = 2a. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB. Diện tích tam giác SAB bằng a2. Thể tích V của khối chóp S.HCD là
A. V=3a32.
B. V=a32.
C. V=a3.
D. V=a33.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, AB = a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm đoạn OA. Góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 60°. Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD.
A. V = 33a34
B. V = 3a38
C. V = 3a34
D. V = 3a312
Tìm tham số m đề phương trình lnx=mx4 có đúng một nghiệm.
A. m = 14e
B. m = 14e4
C. m = e44
D. m = 4e4
Cho số phức z=a+bi(a,b∈R;a≥0,b≥0). Đặt đa thức f(x)=ax2+bx-2. Biết f(-1)≤0,f(1/4)≤-54. Tìm giá trị lớn nhất của |z|
A. max|z|=26
B.max|z|=32
C.max|z|=5
D. max|z|=25
Bạn có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng đáy cốc là 6 cm chiều cao trong lòng cốc là 10 cm đang đựng một lượng nước. Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy.Tính thể tích lượng nước trong cốc.
A. 60πcm3
B. 15πcm3
C.60cm3
D.70cm3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d1:x1=y-11=z-33 và d2:x-11=y-12=z-45. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2.
A. x-y-2z-7=0
B. x+2y-z-1=0
C. x-y-2z+7=0
D. x+2y-z+1=0
Cho phương trình: 2Pn+6An2-PnAn2=12. Biết phương trình trên có 2 nghiệm là a, b
Giá trị của S = ab(a+b) là
A. 20
B. 84
C. 30
D. 162
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-1-1=y-21=z+12 điểm A(2;-1;1). Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên d. Viết phương trình mặt cầu (C) có tâm I và đi qua A
A. x2+(y-3)2+(z-1)2=20
B. x2+(y+1)2+(z+2)2=5
C. (x-2)2+(y-1)2+(z+3)2=20
D. (x-1)2+(y-2)2+(z+1)2=14
Cho các số phức z thỏa mãn |z+1-i|=|z-1+2i|. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó
A. 4x+6y-3= 0
B. 4x-6y-3=0
C. 4x+6y+3=0
D. 4x-6y+3=0
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45°. Tính thể tích V của hình chóp S. ABC
A. V = 3a32
B. V = 3a34
C. V = 3a36
Cho một hình nón có góc ở đỉnh bằng 90° và bán kính đáy bằng 4. Khối trụ (H) có một đáy thuộc đáy của hình nón và đường tròn đáy của mặt đáy còn lại thuộc mặt xung quanh của hình chóp. Biết chiều cao của (H) bằng 1. Tính thể tích của (H)
A. VH=9π
B. VH=6π
C. VH=18π
D. VH=3π
Cho hình thang cong H giới hạn bởi các đưởng y=2x, y = 0, x = 0, x = 4. Đường thẳng chia hình H thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên. Tìm a để S2=4S1
A. a = 3
B. a=log213
C. a = 2
D. a=log2165
Tìm nguyên hàm I=∫xlnx2+1x2+1dx
A. I = ln(x2+1)+C
B. I = 14ln2(x2+1)+C
C. I = 12ln(x2+1)+C
D. I =
Trong khai triển: , tìm hệ số của số hạng chưa a,b với lũy thừa a, b giống nhau?
A. 293930
B. 352716
C. 203490
D. 116280