Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hàm số y=-x4+4x2+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. -3;0;2;+∞
B. -2;2
C. 2;+∞
D. -2;0;2;+∞
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log22x-2log2x-3=0 bằng
A. 2.
B. -3.
C. 17/2
D. 9/8
Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh AB=AC=AD=BC=BD=a và CD=a2 . Góc giữa hai đường thẳng AD và BC bằng
A. 30°
B. 90°
C. 45°
D. 60°
Cho hàm số y=sin2x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2y'+y''=2cos2x−π4.
B. 4y−y''=2.
C. 4y+y''=2.
D. 2y'+y'.tanx=0.
Tính tích phân I=∫0π2cos4xsinxdx , bằng cách đặt t=cosx, mệnh đề nào đưới đây đúng?
A. I=∫01t4dt
B. I=-∫01t4dt
C. I=∫0π2t4dt
D. I=-∫0π2t4dt
Trong các hàm số sau. Hãy tìm hàm số nghịch biến trên R.
A. y=π3x
B. y=12ex
C. y=22x
D. y=πx
Tìm m để số phức z = 2m + (m - 1)i là số thuần ảo.
A. m = -1.
B. m=-1/2
C. m = 0.
D. m = 1.
Đồ thị hàm số y=15x4-3x2-2018 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Cho hàm số y=ax+bcx+d . Với giá trị thực nào của a và b sau đây thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại A(0;-1) và có đường tiệm cận ngang là y=1?
A. a=1;b=1
B. a=1;b=0
C. a=1;b=-1
D. a=1;b=2
Tính đạo hàm của hàm số y=log2x2+1
A. y'=2xx2+1ln2
B. y'=1x2+1
C. y'=2xx2+1
D. y'=1x2+1ln2
Gọi z1, z2, z3, z4 là các nghiệm phức của phương trình 2z4-3z2-2=0 . Khi đó, giá trị z12+z22+z32+z42 bằng:
A. H=5
B. H=32
C. H=2
D. H=52
Cho hai điểm M2;3 và N-2;5 . Đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương là:
A. u⇀=4;2
B. u⇀=4;-2
C. u⇀=-4;-2
D. u⇀=-2;4
Cho hàm số y=x+2x+1 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C) mà hoành độ và tung độ đều là các số nguyên?
A. 1.
C. 3.
D. 4.
Cho f(x)=5xx.2x2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. f(x)>1⇔xxlog5+x2log2>0
B. f(x)>1⇔x log25+x>0
C. f(x)>1⇔ x log135+x log132>0
D. f(x)>1⇔xln5+xln2>0
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x+1 khi x>2x2+m khi x≤2 ,liên tục tại x = 2.
B. m = 0.
C. m = 3.
D. m = -6.
Hàm số y=-x3+3x2-1 đồng biến trên khoảng:
A. 0;2
B. -∞;1
C. ℝ
D. -∞;0,2;+∞
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(-1;4;2) và có thể tích 36p. Khi đó phương trình mặt cầu (S) là
A. x+12+y-42+z-22=3
B. x-12+y+42+z+22=9
C. x-12+y+42+z+22=3
D. x+12+y-42+z-22=9
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. y=x4-3x2
B. y=-x4-2x2
C. y=-x4+4x2
D. y=-14x4+3x2
Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyền bằng a2. Thể tích khối nón là :
A. π26a3.
B. π212a3.
C. π212a3.
D. π212a2.
Biết rằng phương trình z2+bz+c=0b,c∈ℝ có một nghiệm phức là z1 = 1 + 2i
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. b + c = 0.
B. b + c = 2.
C. b + c = 3.
D. b + c = 7.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và điểm M(1;2;1).
A. (P): y – 2z = 0.
B. (P): 2x – y = 0.
C. (P): x – z = 0.
D. (P): x – 2y = 0.
Phương trình x4-8x2+3=m có bốn nghiệm phân biệt khi:
A. -13<m<3
B. m≤3
C. m>-13
D. -13≤m≤3
Gọi a,b là các sổ thực dương khác 1 và x, y là hai số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. logaxy=logaxlogay
B. loga1x=1logax
C. logax=logab.logbx
D. logax+y=logax+logay
Đồ thị của hàm số y=3x4-4x3-6x2+12x+1 đạt cực tiểu tại Mx1;y1 .Khi đó giá trị của tổng x1+y1 bằng:
A. 7
B. -11.
C. -13
D. 6.
Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D' , V' là thể tích khối tứ diện A'.ABD Hệ thức nào dưới đây là đúng ?
A. V=4V'
B. V=8V'
C. V=6V'
D. V=2V'
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x−1x−m nghịch biến trên khoảng −∞;2.
A. 1,+∞
B. 2,+∞
C. 2,+∞
D. 1,+∞
Tìm đạo hàm của hàm số y=log22x+1.
A. y'=22x+1.
B. y'=12x+1.
C. y'=12x+1ln2.
D. y'=22x+1ln2.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB cân tại S. Góc giữa mặt bên (SAB) và mặt đáy bằng 60 độ, góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 độ Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8a336 . Chiều cao của hình chóp S.ABCD bằng
A. a3
B. a6
C. a33
D. a23
Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y=2x+1x-1 là đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ\1
B. Hàm số luôn đồng biến trên -∞;1 và 1;+∞ .
C. Hàm số luôn nghịch bến trên -∞;1 và 1;+∞ .
D. Hàm số luôn đồng biến trên ℝ\1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Đặt M=maxℝf2sin4x+cos4x,m=minℝf2sin4x+cos4x. Tổng M+m bằng
A. 6.
B. 4.
C. 5.
Một gia đình cần xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 10m3 nước. Biết mặt đáy có kích thước chiều dài 2,5m và chiều rộng 2m. Khi đó chiều cao của bể nước là:
A. h=3m.
B. h=1m.
C. h=1,5m.
D. h=2m.
Cho hàm số y=fx có limx→+∞fx=3 và limx→-∞fx=-3. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = -3.
B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = -3.
Cho số phức z thỏa mãn z+z-≤2 và z-z-≤2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất củaT=|z-2i|. Tổng M+m bằng
A. 1+10
B. 2+10
C. 4.
D. 1.
Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên −∞;1 .
B. Hàm số nghịch biến trên −∞;0∪1;+∞.
C. Hàm số đồng biến trên 0;1.
D. Hàm số đồng biến trên −∞;2.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C, có ABC^=60∘;AB=32 . Đường thẳng AB có phương trình x-31=y-41=x+8-4 , đường thẳng AC nằm trên mặt phẳng (α):x+z-1=0. Biết điểm B là điểm có hoành độ dương, gọi (a,b,c) là tọa độ của điểm C. Giá trị a+b+c bằng
B. 3.
D. 7.
Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?
A. y=2x4-4x2+1
B. y=x2+12
C. y=x3-6x2+9x-5
D. y=-x4-3x2+4
Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên -1;52 và có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số fx trên -1;52 là:
A. M=4, m=1
B. M=4, m=-1
C. M=72, m=-1
D. M=72, m=1
Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?
A. Hàm số y=2018πx2+1 đồng biến trên ℝ.
B. Hàm số y=logx đồng biến trên (0;+∞).
C. Hàm số y=ln(−x) nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
D. Hàm số y=2x đồng biến trên ℝ .
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi O là tâm hình vuông ABCD, S là điểm đối xứng với O qua CD’ (như hình vẽ). Thể tích của khối đa diện ABCDSA’B’C’D’ bằng
A. 2a33
B. 3a32
C. 7a36
D. 4a33
Số giá trị nguyên của m ϵ (-10;10) để phương trình 10+1x2+m10-1x2=2.3x2+1 có đúng hai nghiệm phân biệt là
A. 14.
B. 15.
C. 13
D. 16.