Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B. Đặt α là góc giữa AB và đáy. Biết rằng thể tích khối tứ diện OO’AB đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng ? Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.
A. tanα=2
B. tanα=12
C. tanα=12
D. tanα=1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M1;2;3 và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O). Viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho M là trực tâm của tam giác ABC.
A. 6x+3y−2z−6=0
B. x+2y+3z−14=0
C. x+2y+3z−11=0
D. x1+y2+z3=3
Cho hình chóp S.ABCcó tam giác ABC có góc A bằng 120° và BC=2a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.
A. a32
B. 2a33
C. a66
D. a62
Biết ∫1ex+1lnx+21+xlnxdx=a.e+b.lne+1e trong đó a, b là các số nguyên. Khi đó, tỷ số a/blà
A. 1/2
B. 1
C. 3
D. 2
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD, ABCDlà hình chữ nhật. SA=AD=2a. Góc giữa (SBC)và mặt đáy ABCD là 60°. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Thể tích khối chóp S.AGD là
A. 32a3327
B. 8a3327
C. 4a339
D. 16a393
Cho hàm số y=x−12x−3. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng
A. d=12
B. d=1
C. d=2
D. d=5
Biết ∫01(12x+1-13x+1)dx=16lnab trong đó a,b là 2 số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây sai
A. a-b =11
B. a9+b4=7
C. a+b<22
D. a3+b=7
Số giá trị nguyên của m để phương trình m+1.16x−22m−3.4x+6m+5=0 có 2 nghiệm trái dấu là
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Cho hàm số y=x4−3x2−2.Tìm số thực dương m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O, trong đó O là gốc tọa độ.
A. m=2
B. m=32
C. m=3
D. m=1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3−3x2−m3+3m2=0 có ba nghiệm phân biệt.
B. −1<m<3m≠0;m≠2
C. m>1
D. không có m
Cho a,b,c>1 Biết rằng biểu thức P=logabc+logbac+4logcab đạt giá trị nhỏ nhất bằng m khi logbc=n.Tính giá trị m+n.
A. 12
B. 25/2
C. 14
D. 10
Gọi z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2-2z+5=0. Mô đun của số phức w=4-z12+z22 bằng
A. 3
B. 5
C. 5
D. 25
Tích phân ∫01x-1x2-2x+2dx bằng
A. ln2
B. -ln2
C. ln2
D. -ln2
Cho hàm số y=f(x) liên tục, có đạo hàm f'(x) với mọi x và đồ thị của hàm số y=f'(x) là đường cong cho ở hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (-∞;2) và (3;+∞)
b. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (-∞;2) và (3;+∞)
C. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (2;3)
D. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Tam giác SAB có diện tích bằng 2a2.Thể tích khối nón có đỉnh là S và đường tròn đáy nội tiếp ABCD là
A. πa378
B. πa377
C. πa374
D.πa31524
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AB=AA'=a,BC=2a,AC=a5. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A'BC)
A. 45°
B. 60°
C. 30°
D. 135°
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+21+2i=5z¯. Tìm phần ảo của số phức w=z+2i2019
A. 21009.
C. −21009.
D. 2019
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị
A. 4
B. 2
D. 5
Với k là số nguyên dương bất kì, xét các mệnh đề sau:
1.limx→+∞1xk=+∞.
2. limx→−∞1xk=0.
3. limx→+∞xk=+∞.
4. limx→−∞xk=+∞ nếu k chẵn.
5. limx→−∞xk=0 nếu k lẻ.
Số mệnh đề đúng là:
B. 3
C. 4
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số y=4x+m+1sinx+mcosx đồng biến trên ℝ. Số phần tử của S là
B. 6
D. Vô số
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2x−2−2
A. D=2;+∞.
B. D=6;+∞.
C. D=2;+∞\6.
D. D=2;+∞\4.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-3;0), B(-5;1;2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A. - 3x - 2y + z - 5 = 0
B. 3x - 2y - z + 5 = 0
C. 3x + 2y - z + 5 = 0
D. - 3x + 2y - z + 1 = 0
Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương (a,b)để hàm số y=2x−a4x−b có đồ thị trên 1;+∞như hình vẽ bên?
A. 1
B. 4
C. 2
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=3a,AD=3a,A A'=2a. Góc giữa đường thẳng AC’ với mặt phẳng (ABC) bằng
A. 60
B. 45
C. 120
D. 30
Tìm tổng các giá trị của m để hai phương trình z2+mz+2=0 và −z2+2z+m=0 có ít nhất một nghiệm phức chung.
A. -2
Cho hàm số y=fx=2018lnex2018+e. Tính giá trị biểu thức T=f'1+f'2+...+f'2017.
A. T=20192
B. T=1009
C. T=20172
D. T=1008
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA=22a,AB=a,BC=2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng
A. 27a7
B. 7a7
C. 7a
D. 6a5
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-11=y+21=z-3-1;d2:x1=y-12=z-63 chéo nhau. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng d1;d2 có phương trình là
A. x-15=y+2-4=z-31
B. x-15=y+1-4=z-11
C. x+15=y+1-4=z-31
D. x+13=y+1-2=z-31
Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc vt=7tm/s. Đi được 5s người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−35 m/s2.Tính quãng đường của ô tô đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.
A. 87.5 mét
B. 96.5 mét
C. 102.5 mét
D. 105 mét
Gọi x1, x2 là hai giá trị của x thỏa mãn. Tổng của số hạng thứ 3 và thứ 5 trong khai triển (2x+212-x)nbằng 135. Tính T=x1+ x2, biết rằng Cnn-2+Cnn-1+Cnn=22
A. -12
C. 12
D. -3
Tích tất cả các nguyện của phương trình 1+log2xlog42x=2 bằng
A. 1/8
C. 1/4
D. 1/2
Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây không có cực trị?
A. y=2x−1x+1
B. y=x4
C. y=−x3+x
D. y=x
Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos2x+sinx+1 bằng
B. 11/4
D. 9/4
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2+m2có tập xác định là R.
A. ∀m∈ℝ
B. m≠0
C. m>0
D. m≥0
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A. y=x-x2+1
B. y=12x+1
C. y=x2-3x+2x+1
D. y=x2-12x2+1
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3; 3] để phương trình (m2+2)cos2x-2msin2x+1=0 có nghiệm
B. 7
C. 6
D. 4
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên và f(-2) = 3. Tập nghiệm của bất phương trình f(x) > 3 là
A. S=-2;2
B. S=-∞;-2
C. S=-∞;-2∪2;+∞
D. S=-2;+∞
Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.
A. π69
B. 4π69
C. π612
D. 4π9
Bất phương trình log13(3x-5)>log15(x+1) có điều kiện xác đinh là x∈S, khi đó
A. S=(53;+∞)
B. S=(3;+∞)
C. S=(53;3)
D. S=(3;5)
Có bao nhiêu số thực b thuộc π;3π sao cho ∫πb4 cos2xdx=1?
A. 8
D. 6