Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hàm số y=xx-1 đồng biến trên khoảng nào?
A. [2;+∞)
B. [0;+∞)
C. [4;+∞)
D. 1;+∞
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, biết AB=2,AD=3,SD=14. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của SC. Cô sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBD) và (MBD) bằng
A. 33
B. 4361
C. 57
D. 23
Cho hàm số f(x) xác định trên R\{-1;2} thỏa mãn f'x=3x2-x-2,f-2=2ln2+2 và f-2-2f0=4. Giá trị của biểu thức f-3+f12 bằng
A. 2+ln5
B. 2+ln52
C. 2-ln2
D. 1+ln52
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: y=x2−6x+9 và 2 đường thẳng x = 0, y = 0. Đường thẳng (d) có hệ số k (k∈ℝ) và cắt trục tung tại điểm A(0;4). Giá trị của k để (d) chia (H) thành 2 phần có diện tích bằng nhau là:
A. −169.
B. 19.
C. −112.
D. −118.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng và d2 có phương trình: d1:x=−3+2ty=−2+tz=−1+t và d2:x−2=y−1=z−32. Phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và tạo với d2 một góc lớn nhất là:
A. 4x+y+7z+3=0.
B. 4x−y−7z+3=0.
C. 4x+y−7z−3=0.
D. −4x+y+7z+3=0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A0;2;4,B1;2;−3 và mặt phẳng P:x+y+z=0. Xét đường thẳng d thay đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d. Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định. Bán kính R của đường tròn đó là:
A. R=382.
B. R=32.
C. R=12.
D. R=332.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;0;-2), B(3;-2;-4), C(-2;2;0). Điểm D trong mặt phẳng (Oyz) có tung độ dương và cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (Oxy) bằng 1 có thể là:
A. D0;−3;−1
B. D0;1;−1
C. D0;2;−1
D. D0;3;−1
Cho hàm số y=ax và y=ax lần lượt có đồ thị C1 và C2 như hình vẽ bên. Đường thẳng x=12 cắt C1, trục Ox, C2 lần lượt tại M, H, N. Biết MH = 3HN và OMN tam giác có diện tích bằng 12. Giá trị của biết thức T = 4a – b bằng bao nhiêu?
A. 5
B. 13
C. 15
D. -4
Cho biết S1=x,ylog3+x2+y2≤1+logx+yS2=x,ylog253+x2+y2≤2+logx+y . Tỷ số diện tích S2S1 là
A. 100
B. 101
C. 102
D. 103
Tìm m để phương trình: x3−3x2+mx+2−m=0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành 1 cấp số cộng:
A. m∈−3;+∞.
B. m∈ℝ.
C. m = 3
D. m∈−∞;3.
Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh đáy AB=3,BC=4,AC=17. Gọi D là trung điểm của BC, các mặt phẳng SAB,SBD,SAD cùng tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60°. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A. 233
B. 433
C. 533
D. 423
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có một đáy là tam giác ABC vuông tại A; AB = 3a,BC = 5a. Biết khối trụ có hai đáy là hai đường tròn nội tiếp hai tam giác ABC, A’B’C’ và có thể tích bằng 2πa3. Chiều cao AA’ của lăng trụ bằng
A. 3a
B. 3a
C. 2a
D. 2a
Cho số phức z thỏa mãn: z=4. Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức w thỏa mãn: w=3+4iz+i là một đường tròn có bán kính là:
A. 4
B. 5
C. 20
D. 22
Gọi S là tổng tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+m2+1x-m+1 có giá trị lớn nhất trên đoạn 0;1 bằng 9. Giá trị của S bằng
A. S = 5
B. S = -1
C. S = -5
D. S = 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+2y+z-8=0 và ba điểm A0;-1;0,B2;3;0,C0;-5;2. Gọi Mx0;y0;z0 là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA = MB = MC. Tổng S=x0+y0+z0 bằng
A. -12
B. -5
C. 12
D. 9
Gọi z1,z2 là các nghiệm phức thỏa mãn z1=z2=1 và z1-2z2=6. Tính giá trị của biểu thức P=2z1+z2.
A. P = 2
B. P = 3
C. P = 3
D. P = 1
Cho phương trình mx2+4π2-4π2cosx. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;π2 bằng
A. -54
B. 35
C. -35
D. 51
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, đường thẳng y = 2 - x và trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục Ox bằng
A. 7π6
B. 4π3
C. 5π6
D. 5π4
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=13x3-3-mx2+3m+7x-1 có 5 cực trị?
A. 3
C. 2
D. 4
Biết tích phân ∫0π45sinx+cosxsinx+cosxdx=aπ+lnb với a, b là các số hữu tỉ. Tính S = a + b.
A. S=2+2
B. S=114
C. S=54
D. S=34
Cho dãy số un thỏa mãn u1=1un-2un-1+1,n≥2. Tổng S=u1+u2+...+u20 bằng
A. 220-20
B. 221-22
C. 220
D. 221-20
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;−6;1 và mặt phẳng P : x+y+7=0.Điểm B thay đổi thuộc Oz, điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng (P). Biết rằng tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất. Tọa độ điểm B là
A. B0;0;1
B. B0;0;-2
C. B0;0;-1
D. B0;0;2
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos2x−23.sinx.cosx+1 là:
A. 0 và -4
B. 4 và 0
C. 3 và -3
D. 3 và 1
Cho hàm số y=x2−ln2x+1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên -12;+∞
B. Hàm số đồng biến trên 12;+∞
C. Hàm số nghịch biến trên -12;+∞
D. Hàm số đồng biến trên 12;+∞ và nghịch biến trên −12;12.
Cho hàm số y=x+mx−1 (m là tham số thực) thỏa mãn min2;4y=3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. m < -1
B. 3<m≤4.
C. m > 4
D. 1≤m<3.
Tìm hệ số chứa x8 trong khai triển x2+x+141+2x2n thành đa thức, biết n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức 2Cn2+143Cn3=1n.
A. 256.C208
B. 64C208
C. 8C208
D. 16C208
Cho Fx=−13x3 là một nguyên hàm của hàm số fxx. Tìm nguyên hàm của hàm số f '(x).lnx
A. ∫f'xlnxdx=lnxx3+15x5+C.
B. ∫f'xlnxdx=lnxx3−15x5+C.
C. ∫f'xlnxdx=lnxx3+13x3+C.
D. ∫f'xlnxdx=−lnxx3+13x3+C.
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, góc BAD^=60°. Gọi M là trung điểm AA' và N là trung điểm của CC' Chứng minh rằng bốn điểm B', M, N, D đồng phẳng. Hãy tính độ dài cạnh AA' theo a để tứ giác B'MDN là hình vuông.
A. a2
B. a
C. a22
D. a3
Cho số phức z thỏa mãn: z−3−2i=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của z¯−1+i.
B. 5−1
C. 6
D. 5+1
Bất phương trình log33x+2+log45x+3≤2 có tập nghiệm là:
A. 0;+∞
B. −∞;0
C. −∞;0
D. 0;+∞
Cho hàm số fx=x3-3x+1. Số nghiệm của phương trình fx3-3fx+1=0 là
B. 7
C. 5
D. 6
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 41+x+41-x=6-m22+x-22-x có nghiệm thuộc đoạn 0;1?
B. 3
C. 1
D. 2
Trên đồ thị hàm số y=2x−53x−1 có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?
B. vô số
D. 0
Cho z là các số phức thỏa mãn điều kiện z+31-2i+2=1 và w là số thuần ảo. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức z-w bằng
A. 5-5
C. 22
D. 1+3
Cho hàm số y=x4−2x2+2. Diện tích S của tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là
B. 1/2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;0;−1, B−1;1;0, C1;0;1. Tìm điểm M sao cho 3MA2+2MB2−MC2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. M34;12;−1
B. M−34;12;2
C. M−34;32;−1
D. M−34;12;−1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A−2;3;1, B2;1;0 và C −3;−1;1.Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và SABCD=3SΔABC.
A. D8;7;−1
B. D−8;−7;1D12;1;−3
C. D8;7;−1D−12;−1;3
D. D−12;−1;3
Biết rằng phương trình 2−x+2+x−4−x2=m có nghiệm khi m thuộc [a;b] vớia,b∈ℝ. Khi đó giá trị của biểu thức T=a+22+b là
A. T=32+2
B. T=6
C. T=8
D. T=0