Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2-2x+4y-6z+9=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:
A. I(1;-2;3) và R=5
B. I(1;-2;3) và R=5
C. I(-1;2;-3) và R=5
D. I(-1;2;-3) và R=5
Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Thể tích khối trụ là
A. V=16πa3
B. V=4πa3
C. V=12πa3
D. V=8πa3
Tập xác định của hàm số (x2-3x+2)π là:
A. R\{1;2}
B. (1;2)
C. (-∞;1]∪[2;+∞)
D. -∞;1∪2;+∞
Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A. y=x3+3x+1
B. y=x2-2x
C. y=x4+4x2+1
D. y=x3-3x-1
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên hàm của tham số m để phương trình 4x2-3.2x2+1+m-3=0 có 4 nghiệm phân biệt.
A. 3
B. 9
C. 12
D. 4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(1;0;2), B(-2;1;3), C(3;2;4), D(6;9;-5). Tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD là
A. (2;3;1).
B. (2;3;-1).
C. (-2;3;1).
D. (2;-3;1).
Cho mặt phẳng (P) đi qua các điểm A(-2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;-3). Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau:
A. 3x-2y+6=0
B. 2x+2y-z-1=0
C. x+y+z+1=0
D. x-2y-z-3=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S: x-12+y-22+z-22=9 và hai điểm M4;-4;2, N6;0;6. Gọi E là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho EM + EN đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) tại E.
A. x-2y+2z+8=0
B. 2x+y-2z-9=0.
C. 2x+2y+z+1=0
D. 2x-2y+z+9=0
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4-5x2+4 với trục hoành là
B. 2
C. 4
D. 1
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x-4-x2. Khi đó M-m bằng:
A. 4
B. 22-1
C. 2-2
D. 22+1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Thể tích tứ diện OABC bằng
A. 13
B. 16
C. 1
D. 2
Cho hàm số y=f(x) bảng biến thiên như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x=2
B. Hàm số đạt cực đại tại x=4
C. Hàm số có 3 cực tiểu
D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(cosx)=10 có 2 nghiệm phân biệt thuộc (0;3π2] là
A. [-2;2]
B. (0;2)
C. (-2;2)
D. [0;2)
Cho hàm số fx=m2018+1x4+-2m2018-2m2-3x2+m2018+2019, với m là tham số. Số điểm cực trị của hàm số y=fx-2018 là
A. 5
B. 3
C. 6
D. 7
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O cạnh 2a, cạnh bên SA=a5. Khoảng cách giữa BD và SC là
A. a155
B. a305
C. a156
D. a56
Cho hàm số y=f(x)=x4+ax3+bx3+cx+4 (C). Biết đồ thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=20a2+20b2+5c2
A. 32
B. 64
C. 16
D. 8
Cho hai tích phân: ∫-25fxdx=8 và ∫5-2gxdx=3. Tính I=∫-25fx-4gx-1dx
B. 27
C. -11
D. 3
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn f2=16, ∫01f2xdx=2. Tích phân ∫02xf'xdx bằng
A. 16
B. 28
C. 36
D. 30
Cho hàm số y=x3-3x2 có đồ thị (C) và điểm M(m;-4). Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn -10;10 sao cho qua điểm M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến (C)
A. 20
B. 15
C. 17
D. 12
Trong hệ tọa độ Oxy. Cho tam giác ABC có A(2;3), B(1;0), C(-1;-2). Phương trình đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là
A. 2x-y-1=0
B. x-2y+4=0
C. x+2y-8=0
D. 2x+y-7=0
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f’(x)=x2(x-1)(x2-1)3. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 2
B. 1
C. 8
Cho các số thực dương a, b với a≠1 và log a b >0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 0<a, b<10<a<1<b
B. 0<a, b<11<a, b
C. 0<a, b<10<b<1<a
D. 0<b<1<a1<a, b
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S: x-12+y-12+z2=4 và một điểm M(2;3;1). Từ M kẻ được vô số các tiếp tuyến tới (S), biết tập hợp các tiếp điểm là đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C)
A. r=233
B. r=33
C. r=23
D. r=32
Cho hệ phương trình x+y-3=0xy-2x+2=0có nghiệm là x1;y1 và x2;y2. Tính x1+x2.
A. 2.
B. 0.
C. -1.
D. 1.
Cho ∫12fxdx=2. Tính ∫14fxxdx bằng:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x-1x+1 trên đoạn 0;3 là:
A. min y0;3=12
B. min y0;3=1
C. min y0;3=-3
D. min y0;3=-1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;0;0, B2;−1;2, C−1;1;−3 tâm thuộc trục Oy, đi qua A và cắt mặt phẳng (ABC) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất.
A. x2+y−122+z2=54
B. x2+y+122+z2=54
C. x2+y−122+z2=94
D. x2+y+122+z2=94
Cho hàm số f(x) có đạo hàm, liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn các điều kiện f1=0 và ∫01f'x2dx=∫01x+1exfxdx=ex-14. Tính tích phân ∫01fxdx bằng
A. e-12
B. e24
C. e2
D. e - 2
Cho hàm số f(x), f(-x) liên tục trên R và thỏa mãn 2f(x)+3f(-x)=14+x2. Tính I=∫-22fxdx
A. I=π20
B. I=π10
C. I=-π20
D. I=-π10
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có diện tích tam giác ABC bằng 23. Gọi M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’, diện tích tam giác MNP bằng 4. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (MNP)
A. 120°.
B. 45°.
C. 30°.
D. 90°.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ[-10;10] để bất phương trình sau nghiệm đúng ∀x∈R: 6+27x+2-m3-7x-m+12x≥0
A. 10
D. 11
Cho số thực m>1 thỏa mãn ∫1m2mx-1dx=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. m∈4;6
B. m∈3;5
C. m∈2;4
D. m∈1;3
Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có đồ thị của hàm số f'x và đường thẳng y=-x như hình bên. Hàm số hx=fx3-3+x3-322 đồng biến trên:
A. -∞;0
B. -∞;1
C. 1;+∞
D. (0;1)
Số nghiệm của phương trình log3(x2+4x)+log13(2x+3)=0 là:
C. 0
Hàm số fx=22x có đạo hàm là:
A. f'x=22xln2
B. f'x=2x22x-1
C. f'x=22x+1ln 2
D. f'x=22x-1
Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho BC=3BM, BD=32BN, AC=2AP. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành 2 phần có thể tích là V1, V2. Tính tỉ số V1V2
A. V1V2=2619
B. V1V2=319
C. V1V2=1519
D. V1V2=2613
Cho dãy số un thỏa mãn 22u1+1+23-u2=8log314u32-4u1+4 và un+1=2un với mọi n≥1. Giá trị nhỏ nhất của n để Sn=u1+u2+...+un>500100 bằng
A. 230
B. 233
C. 234
D. 231
Điểm M biểu diễn số phức z=53-4i có tọa độ là:
A. M35;-45
B. M35;45
C. M-35; 45
D. M3;-4
Một bảng khóa điện tử của phòng học gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn liên tiếp 3 nút khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10. Một người không biết quy tắc mở cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp 3 nút khác nhau trên bảng điều khiển, tính xác suất để người đó mở được cửa phòng học.
A. 112
B. 172
C. 190
D. 115
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 2. Gọi M, N lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh AA', BB' sao cho M là trung điểm của AA' và BN=12NB'. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C'A'tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C'B' tại Q. Tính thể tích V của khối đa diện A'MPB'NQ.
A. V=1318
B. V=239
C. V=59
D. V=718