Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp S.ABC . có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Các mặt bên SAC;SAB cùng vuông góc với đáy,AC=132;BC=3;SC=2. Gọilà góc hợp bởi hai mặt phẳng SBC; ABC . Giá trị biểu thức T=2sinα2+233cosα2
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để đồ thị của hàm số y=x33−x22m+2+2mx+1 có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu đồng thời chúng nằm về cùng một phía so với đường thẳng d:x+y−1=0
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Cho khối lăng trụ đứng ABC.DEF có đáy là tam giác vuông tại A với BC=4a, ∡ACB=600. Biết ∆BCD có chu vi bằng9+17a. Thể tích khối lăng trụ ABC.DEF là
A. a339
B. 6a339
C. 2a339
D. 26a33
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−2017;2017 để hàm số y=sin4x−sin3x+sin2x+m2+4m+3>0, ∀x∈R
A. 4033
B. 4034
C. 2018
D. 4032
Cho hàm số f(x) có đạo hàm không âm trên [0;1] thỏa mãn và f(x) > 0 với biết f(0) = 2. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 32<f(1)<2
B. 3<f(1)<72
C. 52<f(1)<3
D. 2<f(1)<52
Cho hàm số y=x2−mx+m2−3mx−2 , khi x≠24m−1 ,khi x=2 . Biết rằng m=m0 thì hàm số liên tục tại x = 2 . Giá trị của P=m04+2017 gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A. 47,68
B. 42,49
C. 44,92
D. 49,42
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB=2a, BC=a. Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a2 . Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; K là điểm bất kỳ trên BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng EF và SK là:
A. a33
B. a63
C. a155
D. a217
Gọi x1;x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình: Px.Ax2+72=6Ax2+2Px. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của biểu thức P=C7x1+x2+2017 . Tìm tập S.
A. S=2024
B. S=2018;2024
C. S=2019
D. S=2018
Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị C:y=x−2x+2 mà tại đó có tiếp tuyến song song với đường thẳng d:x−y−1=0 ?
Tìm số giá trị của m để đồ thị hàm số y=m+3x−m−5x2−3x+m có một đường tiệm cận đi qua điểm A(-1;2)
D. Vô số
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=10−2xx2+2x−35
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho hình bát diện đều. Biết rằng các điểm là tâm các mặt của bát diện đều tạo thành một hình đa diện đều. Tên của hình đa diện đó là
A. tứ diện đều
B. lập phương
C. bát diện đều
D. mười hai mặt đều.
Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R\−1 và có bảng biến thiên như sau.
Tìm tất cả số đường tiệm cận của đồ thị hàm số có bảng biến thiên trên.
D. 0
Một khối lăng trụ tam giác có cạnh đáy lần lượt là 6cm , 8cm và 10cm , cạnh bên 14cm và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30° . Tính thể tích của khối đó.
A. 112 cm3
B. 563 cm3
C. 1123 cm3
D. 168 cm3
Cho khối chóp có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài của ba cạnh đáy lên m lần và giảm độ dài chiều cao m lần thì thể tích khối chóp khi đó sẽ thay đổi như thế nào so với ban đầu ?
A. tăng m lần
B. tăng m2 lần
C. giảm m2 lần
D. không thay đổi
Giá trị lớn nhất của hàm số y=3x5−5x3+2 trên đoạn −32;12 là:
A. 4
B. 6
D. 4732
Cho hàm f có đạo hàm trên R và có f'x=x3x−122−x4. Số điểm cực đại của hàm f là:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?
A. y=x4−x2
B. y=−x3+3x2
C. y=2x−sinx
D. y=x−1x−2
Cho hàm số fx=1x2. Hỏi đồ thị (C) của hàm số y=f'x đi qua điểm nào sau đây:
A. M(1;2)
B. N(-1;1)
C. P(1;-1)
D. Q(-1;2)
Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng:
a) Dãy số un với un=3n
b) Dãy số vn với vn=sinnπ
c) Dãy số wn với , với wn=n5−2, với n≤10
d) Dãy số tn với tn=2−n
Một con quạ đang khát nước, nó tìm thấy một cái lọ có nước nhưng cổ lọ lại cao không thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách, nó gắp từng viên bi (hình cầu) bỏ vào trong lọ để nước dâng lên mà tha hồ uống. Hỏi con quạ cần bỏ vào lọ ít nhất bao nhiêu viên để có thể uống nước? Biết rằng mỗi viên bi có bán kính là 3/4 (đvđd) và không thấm nước, cái lọ có hình dáng là một khối tròn xoay với đường sinh là một hàm đa thức bậc ba, mực nước bạn đầu trong lọ ở vị trí mà mặt thoáng tạo thành hình tròn có bán kính lớn nhất R = 3, mực nước quạ có thể uống là vị trí mà hình tròn có bán kính nhỏ nhất r = 1 và khoảng cách giữa 2 mặt này bằng 2, được minh họa như hình vẽ sau:
A. 17
B. 16
C. 15
D. 18
Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn x+ y – z = 2. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt tại x0; y0; z0. Tính x0+y0
A. 3/2
D. 5/2
Xét số phức z thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 32<z<2
B. z>2
C. z<12
D. 12<z<32
Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh khi cho phần tô đậm (hình vẽ) quay quanh đường thẳng AD bằng
A. 4πa3327
B. πa3324
C. 23πa33216
D. 20πa33217
Hỏi a và b thỏa mãn điều kiện nào để hàm số có đồ thị dạng như hình vẽ?
A. a>0, b<0
B. a<0, b>0
C. a<0, b<0
D. a>0, b>0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng . Viết phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi d1, d2
A. x-12=y3=z-3
B. x-11=y1=z1
C. x+12=y-3=z3
D. x+11=y1=z1
Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm của mặt cầu (S): (x-2)2+(y+1)2+(z-3)2=4và song song với đường thẳng d: x=1+3ty=tz=2-t
A. x=2+2sy=1-sz=-1+3s
B. x=2+3sy=-1+sz=3-s
C. x=2+2sy=1-sz=1+3s
D. x=2+3sy=-1+sz=-3-s
Cho tứ diện ABCD, A(0; 1; 1), B(-1; 0; 2), C(-1; 1; 0), D(2; 1; -1). Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh D
A. 53
B. 56
C. 106
D. 56
Cho tam giác ABC và A(2; 3; -1), B(4; -6; -2) là trọng tâm. Tìm tọa độ của C
A. C(-5; 5; 0)
B. (3; -9; -6)
C. C(-3; 9; 6)
D. C(-3; 9; -6)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x+m(sin x+ cosx) đồng biến trên R
A. m<-12 ∪ m>12
B. -12 ≤ m≤12
C. -3<m<12
D. m≤-12 ∪ m≥12
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tính x1+x2
A. log32
B. 5
C. 0
D. log23
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a, AC=2a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ nhận được khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AB
A. a2233
B. 3a2
C. 23a2
D. 23πa2
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị y = f’(x) cắt trục Ox tại 3 điểm có hoành độ a<b<c như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng
A. f(a)>f(b)>f(c)
B. f(c)>f(b)>f(a)
C. f(c)>f(a)>f(b)
D. f(b)>f(a)>f(c)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB vuông cân tại S, tam giác SCD đều. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD.
A. a
B. a2
C. a55
D. 3a520
Phương trình 3cosx+2sin2(x2-π4)=1 tương đương với phương trình nào dưới đây
A. sin(x-π4)=0
B. sin(x-π3)=0
C. sin(x+π4)=0
D. sin(x+π3)=0
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên có bảng biến thiên như sau:
Biết f(0)<0, phương trình f(|x|)=f(0) có bao nhiêu nghiệm?
D. 2
Cho hình chóp đều SABC, cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Tính thể tích của khối chóp SABC
A. a3312
B. a312
C. a334
D. a3336
Tìm nghiệm phức của phương trình 3z2+7z+8=0
A. z=-7±i476
B. z=7±i476
C. z=-6±i477
D. z=6±i477
Cho số phức z=a+bi (a, b∈R) thỏa mãn z+2iz¯=3+3i. Tính z
A. z=2
B. z=5
C. z=5
D. z=2
Cho số phức z thỏa mãn 2+i1-iz=-1+3i2+i. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. z có phần thực bằng 2225 và phần ảo bằng 425
B. z có phần thực bằng -2225 và phần ảo bằng -425
C. z có phần thực bằng 2522 và phần ảo bằng 254
D. z có phần thực bằng -2522 và phần ảo bằng -254