Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường: y=x-π; y=sinx;x=0. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành do (D) quay quanh trục hoành và V=pπ4p∈ℚ. Giá trị của 24p bằng:
A. 8
B. 4
C. 24
D. 12
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước: a;3a;2a là:
A.8a2
B. 4πa2
C. 16πa2
D. 8πa2
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số:
A. y=x3
B. y=log3x
C. y=x-2x≠0
D. y=3x
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A'B vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); góc của AA' với (ABCD) bằng 45°. Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB' và DD' bằng 1. Góc của mặt phẳng BCC'B' và mặt phẳng CC'DD' bằng 60°. Thể tích khối hộp đã cho là:
A. 23
B. 2
C. 3
D. 33
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A0;42;0, B0,0,42điểm C∈ mpOxy và tam giác OAC vuông tại C; hình chiếu vuông góc của O trên BC là điểm H. Khi đó điểm H luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng:
A. 22
D. 2
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu x2+y2+z2=9 và điểm Mx0;y0;z0∈d:x=1+ty=1+2tz=2-3t. Ba điểm A,B,C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA;MB;MC là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng (ABC) đi qua D(1,1,2). Tổng T= x20+y20+z20 bằng:
A. 30
B. 26
C. 20
D. 21
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+x2-mx+1 trên 0;2 bằng 5. Tham số m nhận giá trị là:
A. -5
B. 1
C. -3
D. -8
Số điểm cực trị của hàm số ∫2xx22tdt1+t2 là:
A. 0
C. 2
D. 3
Cho số phức z=1-i. Biểu diễn số z2 là điểm:
A. M-2;0
B. M1;2
C. E2;0
D. N0;-2
Cho a;b;c là ba số thực dương, a>1 và thỏa mãn log2abc+logab3c3+bc42+4+4-c2=0. Số bộ a;b;c thỏa mãn điều kiện đã cho là:
D. vô số
Phương trình 4x+1=2x.cos.mπ.x có nghiệm duy nhất. Số giá trị của tham số m thỏa mãn là:
A. vô số
D. 0
Cho phương trình mln2x+1-x+2-mlnx+1-x-2=01. Tập tất cả giá trị của tham số m để phương trình 1 có các nghiệm, trong đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0<x1<2<4<x2 là khoảng a;+∞. Khi đó, a thuộc khoảng
A. (3,8;3,9)
B. (3,7;3,8)
C. (3,6;3,7)
D. (3,5;3,6)
Cho hình chóp S.BCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); tứ giác ABCD là hình thang vuông với cạnh đáy AD, BC; AD=3BC=3a;AB=a,SA=a3. Điểm I thỏa mãn AD⇀=3AI⇀;M là trung điểm SD, H là giao điểm của AM và SI . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của A lên SB , . SC Tính thể tích V của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác EFH và đỉnh thuộc mặt phẳng (ABCD).
A. V=πa325
B. V=πa35
C. V=πa3105
D. V=πa355
Cho hàm số fx liên tục trên R thỏa mãn điều kiện: f0=23,f0>0,∀x∈ℝ và fx.f'x=2x+11+f2x,∀x∈ℝ. Khi đó giá trị f1 bằng
A. 15
B. 23
D. 26
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a3, BC = 2a, đường thẳng AC' tạo với mặt phẳng BCC'B' một góc 30°. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng
A. 6πa2
B. 3πa2
C. 4πa2
D. 24πa2
Cho phương trình 2sinx-13tanx+2sinx=3-4cos2x. Tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn 0;20π của phương trình bằng
A. 11503π
B. 5703π
C. 8803π
D. 8753π
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Giá trị lớn nhất của m để phương trình e2f3x-132f2x+7fx+32=m có nghiệm trên đoạn [0;2] là
A. e4
B. e3
C. e1513
D. e5
Cho hình chóp S.ABC có AB=AC=4,BC=2,SA=43,SAB=SAC=30°. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. VS.ABC=8
B. VS.ABC=6
C. VS.ABC=4
D. VS.ABC=12
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đạo hàm f'x=x2x-2x2-6x+m với mọi x∈ℝ Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-2019;2019] để hàm số gx=f1-x nghịch biến trên khoảng -∞;-1?
A. 2010
B. 2012
C. 2011
D. 2009
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và ABC=60°. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Gọi φ là goc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD), tính sinφ biết rằng SB = a.
A. sinφ=14
B. sinφ=12
C. sinφ=32
D. sinφ=22
Cho a, b là các số dương thỏa mãn log9a=log16b=log125b-a2. Tính giá trị ab
A. ab=3+64
B. ab=7-26
C. ab=7+26
D. ab=3-64
Số điểm cực trị của hàm số y=sinx-π4;x∈-π;π là:
A. 2
D. 5
Tập tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=x3-3mx2+3x+1 đồng biến trên R là
A. [-1;1]
B. m∈(-∞;-1]∪[1;+∞)
C. (-∞;-1)∪(1;+∞)
D. (-1;1)
Trong không gian Oxyz, cho A4;-2;6;B2;4;2; M∈α:x+2ty-3z-7=0 sao cho MA.→MB→ nhỏ nhất. Tọa độ của M bằng:
A.2913;5813;513
B.4;3;1
C.1,3;4
D. 373;-563;683
Cho hàm số y=12x3-32x2+2C. Xét hai điểm Aa;yA; Bb;yB phân biệt của đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại A và B song song. Biết rằng đường thẳng AB đi qua D5;3. Phương trình của AB là:
A.x-y-2=0
B. x+y-8=0
C. x-3y+4=0
D.x-2y+1=0
Một hình nón có chiều cao bằng a3 và bán kính đáy bẳng a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón.
A. πa2
B. 2πa2
C. 3πa2
D. 2a2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1x-2 và các trục tọa độ bằng
A. 3ln5/2-1
B. 2ln3/2-1
C. 5ln3/2-1
D. 3ln3/2-1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=a Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A. 2a55
B. a55
C. 2a315
D. a315
Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là
A. 0.
B. 1.
C. Vô số.
D. 2.
Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức 2x-32018
A. 2018.
B. 2020.
C. 2019.
D. 2017.
Cho hàm số bậc 3:y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Xét hàm số g(x)=f[(x)]. Trong các mệnh đề dưới đây:
g(x) đồng biến trên (-∞;0) và (2;+∞).
Hàm số g(x) có bốn điểm cực trị.
max-1;1gx=0.
Phương trình g(x)=0 có ba nghiệm.
Số mệnh đề đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1.
A. ∫2x+1dx=x23+x+C
B. ∫2x+1dx=x2+x+C
C. ∫2x+1dx=2x2+1+C
D. ∫2x+1dx=x2+C
Cho hàm số y=x-12-x.Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [3;4] là
A. -3/2
B. -4
C. -5/2
D. -2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng ∆:x-21=y-11=z-2 và vuông góc với mặt phẳng (β):x+y+2z+1=0. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (α), (β) có phương trình
A. x-1=y+11=z-1
B. x1=y+11=z-11
C. x-21=y+1-5=z2
D. x+21=y-1-5=z2
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A(1;0) của đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 là:
A. 1
B. -1
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z2-6z+5=0. Số phức iz0 bằng
A. 12-32i
B. -12+32i
C. 12+32i
D. -12-32i
Tập nghiệm của bất phương trình x3-3x2+2>2 là:
A. -3;2
B. -3;3
C. -3;3\-2;0
D. -∞;-3∪+∞;3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-11=y-21=z-12, A(2 ;1 ;4). Gọi H(a ;b ;c) là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất. Tính T=a3+b3+c3
A. T=13
B. T=5
C. T=8
D. T=62
Cho hàm số y=x+1x-2C. Gọi d là khoảng cách từ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị đến một tiếp tuyến của (C). Giá trị lớn nhất mà d có thể đạt được là:
A. 3
B. 6
C. 22
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x+32=y-11=z-1-3. Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (Oxyz) là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là
A. u→=2;1;-3
B. u→=2;0;0
C. u→=0;1;3
D. u→=0;1;-3