Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng 0;+∞. Khi đó ∫f'xxdx bằng
A. 12f(x)+C
B. f(x)
C. -2f(x) + C
D. 2f(x) + C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 5, BC = 2. Biết rằng SB = 4, SA = 3, SC = x, SD = y. Giá trị lớn nhất thể tích khối chóp S.ABCD là
A. 8.
B. 125 xy.
C. 24.
D. 8xy
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(-5;7;-9),B(1;3;7),C(6;-7;-3). Gọi AH là chiều cao của tam giác ABC. Tỉ số BH/CH (tỉ số giữa độ dài hai đoạn thẳng BH và CH) là
A. 4/3.
B. 3/2.
C. 2/3.
D. 3/4
Cho số phức z thỏa mãn 3z¯+(1+i)z=1-5i. Tính mô đun của z.
A. z=5
B. z=5
C. z=13
D. z=10
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình log2(x2-6x-7)≤7 là
A. 48.
B. 75.
C. 54.
D. 42
Biết bất phương trình 23x2-x≥94x-1 có tập nghiệm là đoạn [a;b]. Tính b – a
A. b-a=25
B. b - a = 3
C. b-a=5
D. b – a = 2
Biết rằng phương trình log22x-log2(2018x)-2019=0 có hai nghiệm thực x1,x2 Tích x1x2 bằng
A. log22018
B. 0,5
C. 1
D. 2
Cho tứ diện ABCD có BD vuông góc với AB và CD. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của của các cạnh CD và AB thỏa mãn BD:CD:PQ:AB = 3:4:5:6 . Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AB và CD. Giá trị của cosφ bằng
A. 7/8.
B. 1/2.
C. 11/16.
D. 1/4.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số y=x-2x+2m đồng biến trên -∞;-4. Số phần tử của S là:
A. 5
B. 4
C. 3
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4+x2-2 trên đoạn [-1;2] bằng
A. 18
B. 0
C. -2
D. 20
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x-1 tại điểm có hoành độ x = 1 là
A. y = 6x – 3
B. y = 6x – 3
C. y = 6x – 1
D. y = 6x + 1
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1-x+3 là đường thẳng
A. y = 2
B. x = 3
C. x = -3
D. y = -2
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M(2;-1;3) và có véc tơ chỉ phương u→=(1;2-4) là
A. x+12=y+2-1=z-43
B. x-12=y-2-1=z+43
C. x+21=y-12=z+3-4
D. x-21=y+12=z-3-4
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x – 3z + 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
A. n1→(2;-3;5)
B. n2→(2;-3;0)
C. n3→(2;0;-3)
D. n4→(0;2;-3)
Đồ thị hàm số y=−3x+1x+2 có các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt là:
A. x=−2, y=−3.
B. x=−2, y=3.
C.x=−2, y=1.
D. x=2, y=1.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a→=(1;-1;2) và b→=(2;1;-1). Tính a→.b→
A. a→.b→=(2;-1;-2)
B. a→.b→=(1;5;3)
C. a→.b→=1
D. a→.b→=-1
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1), B( 1;0;0) và mặt phẳng (P):x+ y+ z-3=0. Gọi (Q) là mặt phẳng song song với (P) đồng thời đường thẳng AB cắt (Q) tại C sao cho CA= 2CB. Mặt phẳng (Q) có phương trình là:
A. (Q):x+ y+ z- 43=0
B. (Q):x+ y+ z= 0 hoặc (Q):x+ y+ z-2=0
C. (Q):x+ y+ z= 0
D. (Q):x+ y+ z- 43=0 hoặc (Q):x+ y+ z= 0
cz được một tứ giác lồi, xác suất để tứ giác nói trên là hình chữ nhật là
A. C102C104
B. C84C104
C. C54C104
D. C52C104
Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 6
A. S = 12π
B. S = 36π
C. S = 48π
D. S = 144π
Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3 và chiều cao bằng 4.
A. V = 16
B. V = 48
C. V = 12
D. V = 36
Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào sau đây biểu diễn số phức z = 2 + i?
A. M(2;0)
B. N(2;1)
C. P(2;-1)
D. A(1;2)
Số phức liên hợp của số phức z = 2-3i là
A. z¯=3+2i
B. z¯=3-2i
C. z¯=2+3i
D. z¯=-2+3i
Cho biết ∫01ln(x+1)dx=a+bln2, trong đó a, b là hai số hữu tỉ thì
A. a+b = 2.
B. a+b = 1.
C. a+b = 3.
D. a+b = -1.
Cho hàm số fx liên tục trên [0;3] và ∫02f(x)dx=1,∫23f(x)dx=4. Tính ∫02f(x)dx.
B. -3
D. 4
Cho hình lập phương ABCD.A' B' C' D' có cạnh bằng 1. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CD' và AB là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 33
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=12x-1 là
A. ln2x-1+C
B. ln2x-1 + C
C. 12ln2x-1+C
D. 12ln(2x-1)+C
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;2;3),B(-10;-5;-1),C(-3;-9;10). Phương trình đường phân giác kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là
A. x-13=y-2-2=z-33
B. x-1-3=y-2-2=z-37
C. x-11=y-2-1=z-3-1
D. x-1-5=y-2-6=z-31
Đạo hàm của hàm số y = 3x là:
A. y'=xln2
B. y'=x.3x-1
A. y'=3xln3
D. y'=3xln3
Tập xác định của hàm số y=(2x-x2)23 là
A. R\{0;2}
B. (0;2)
C. R
D. -∞;0∪(2;+∞)
Cho a số thực dương khác 1. Tính logaa2.
A. logaa2=12
B. logaa2=-12
C. logaa2=2
D. logaa2=-2
Cho hàm số f(x)=ax+3bx2+cx+d(a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ sau. Số nghiệm của phương trình 4f(x) + 3 = 0 là
A. 3
B. 2
D. 0
Cho biết ∫01x2+x+1x+1dx=a+bln2, trong đó a, b là hai số hữu tỉ, thì
A. a+b=12
B. a+b=32
C. a+b=-12
D. a+b=52
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
C.3
Cho hàm số y = sin2 x+2 sinx, với x∈[-π;π]. Hàm số này có mấy điểm cực trị
A. Bốn.
B. Một.
C. Ba.
D. Hai.
Trong không gian Oxyz, số mặt cầu có bán kính bằng 2 và tiếp xúc với cả ba mặt phẳng tọa độ là
A. bốn.
B. mười sáu.
C. tám.
D. mười hai
Quay hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y2=x và đường thẳng (D): x = 1 quanh Ox, thì được một vật thể tròn xoay có thể tích là
A. V=13 π
B. V=23π
C. V=15π
D. V=12π
Cho hàm số y = f(x) xác định trên R, có bảng biến thiên sau
Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm
A. x = 4
B. x = -2
C. x = -1
D. x = 3
Cho số phức z thỏa z+2z¯ = 2+3i, thì |z| bằng
A. 293
B. 853
C. 293
D. 853
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 1 là
B. 312
C. 32
D. 34
Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f(0)=0; f'(x)=xx2+1. Họ nguyên hàm của hàm số g(x)=4xf(x) là:
A. (x2+1)ln(x2)-x2+c
B. x2ln(x2+1)-x2
C. (x2+1)ln(x2+1)-x2+c
D. (x2+1)ln(x2+1)-x2