Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho parabol (P): y=x2 và đường thẳng d đi qua điểm A(1;2). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 34
B. 1+22
C. 43
D. 2
Cho hàm số y=x4-3x2+2 có đồ thị (C). Ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc (C) có hoành độ lần lượt là 0;2cos11π5 và p >0. Biết rằng ba điểm M, N, P thẳng hàng. Giá trị của p bằng
A. 2sinπ30
B. 2sinπ15
C. 31100
D. 2sin3π5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy tính khoảng cách từ điểm M(1; 2; -3) đến mặt phẳng (P): x +2y - 2z -2 = 0
A. 1
B. 113
C. 13
D. 3
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng tô đậm bằng 1. Giá trị của a-b+c-d bằng
A. -6
B. -8
C. 6
D. 8
Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4 cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
A. 24π cm2
B. 36π cm2
C. 24 cm2
D. 36 cm2
Hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=x5(2x+2019)4(x-1) Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A. 2
B. 0
C. 1
Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(x2-4x+3)=log24x-4
A. S = 1
B. S=7
C. S = 1; 7
D. S = 3; 7
Diện tích mặt cầu bán kính R bằng
A. 4πR2
B. 2πR2
C. πR2
D. 43πR2
Cho hàm sốfx=4x4x+2. Giá trị của f1100+f2200+..+f99100bằng
A. 49
B. 12
C. 992
D. 50
Bất phương trình 4x2+x-m+4x2+2 >22x2+x-m+2x nghiệm đúng với mọi số thực x khi và chỉ khi
A. m∈(-∞;-12)
B. m∈-∞;-14
C. m∈(-∞;-14]
D. m∈-∞;-12
Thể tích khối trụ nội tiếp một mặt cầu có bán kính R không đổi có thể đạt giá trị lớn nhất bằng
A. 4π93R3
B.π93R3
C.2π93R3
D.4π39R3
Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm sốy=mx2+4-2mx-62x+9 cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất khi m bằng
A. 12
B. -12
C. 2
D. 1
Cho hàm số y = f (x) thoả mãn f(x)+2f(1-x)=(2x+1)ex, ∀x∈R Tích phân ∫013f(3x)dx bằng
A. e+13
B. e+1
C. e+19
D. 3e+1
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng 1, hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh AB. Côsin góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (AB′C′) bằng
A. 6565
B. 22613
C. 14313
D. 6513
Số a > 0 thỏa mãn ∫a21x3+xdx=ln2 là
A.1
D. 14
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn MA; →MB→;MC→=MA→ +2MB→ -MC→là
A. một đoạn thẳng
B. một đường thẳng
C. một đường tròn
D. một elip
Hàm số f(x)=log2x+m2-2log2x-m đồng biến trên nửa khoảng (1;4] khi và chỉ khi
A. m∈(2;2]
B. m∈(-∞;0]
C. m∈(0;2]
D. m∈(2;+∞)
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ qua điểm M(1−2m;2+ m;1) và vuông góc với mặt phẳng (Oxy) sao cho khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ nhỏ nhất có phương trình là
A. x=1y=2z=1+t
B. x=1+ty=2+tz=1
C. x=5y=0z=1+t
D. x=3y=1z=1+t
Cho hàm số fx=1x2-1. Giá trị của fn0bằng
A. 0
B. 1
C. n!1+-1n2
D. -n!1+-1n2
Cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=-5 và công sai d = 3 Tính u15
A. u15=47
B. u15= 57
C. u15 = 27
D. u15= 37
Giá trị của tổng 1+1i+1i2+...+1i2019 ( ở đó i2=-1 ) bằng
C. -1
D. i
Một hình lăng trụ có tổng số đỉnh và số cạnh bằng 200 thì có số đỉnh là
A. 100
B. 80
C. 60
D. 40
Trên giá sách có 20 cuốn sách. Số cách lấy ra 3 cuốn sao cho giữa 2 cuốn lấy được bất kì luôn có ít nhất hai cuốn không được lấy là
A.C163
B. A163
C.C203
D.A203
Cho ∫abf(x)dx=-2 và ∫abg(x)dx=3 Tính ∫ab2f(x)- 3g(x)dx
A. I = -13
B. I = 13
C. I = -5
D. I = 5
Điều kiện cần và đủ để x2+y2+z2+2x+4y-6z+m2-9m+4=0là phương trình của một mặt cầu
A. m>0
B.m<-1 hoặc m >10
C. -1≤m≤10
D. -1<m<10
Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây?
A. y = -x4 + 3x2 - 1
B. y = -x3 + 3x2 - 1
C. y = x4 -3x2 - 1
D. y = x3 - 3x2 - 1
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. a>0, b>0, c>0, d<0.
B. a>0, b<0, c<0, d>0.
C. a<0, b<0, c<0, d<0.
D. a>0, b<0, c>0, d<0.
Cho cấp số cộng có u2=4 và u4=10 Khi đó u10=
A. 25
B. 28
C. 30
D. 31
Tìm họ nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = 3sinx + 2x
A. F(x) = -3cosx + 2lnx + C
B. F(x) = 3cosx + 2lnx + C
C. F(x) = 3cosx - 2lnx + C
D. F(x) = -3cosx - 2lnx + C
Biết rằng phương trình 5x-1+53-x=26 có hai nghiệm x1, x2 Tính tổng x1+ x2
B. 5
C. 4
D. -2
Cho log27a+log9b2=5 và log27a+log9a2=7.Giá trị của a-bbằng
C. 27
D. 702
Cho a,b là các số dương. Tìm x biết log3x=4 log3a+7log3b
A. x=a4b7
B. x=a7b4
C. x=a14b7
D. x=a4b17
Thể tích V của hình lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h được tính theo công thức nào sau đây?
A. V = 13S.h
B. 12S.h
C. V = S.h
D. 3S.h
Tính diện tích hình phằng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2-x, y=3x
A. S=53
B. S=163
C. S=9
D. S=323
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A. z = - 2
B. z = 3 + i
C. z = 3i
D. z = - 2
Cho hàm sốy =ax3 + bx2+ cx + d ( a, b, c, d ∈ℝ ) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
B. 2
Phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1: x+12=y-13=z-21và d2: x-21=y+25=z-2là
A. -11x+5y+7z-1=0
B.11x-5y-7z+1=0
C. -11x+5y+7z+1=0
D. -11x+5y+7z+11=0
Trong không gian Oxy mặt phẳng (P): x + 2y + 3z - 5 = 0 có một véc-tơ pháp tuyến là
A. n1→= ( -1; 2; 3 )
B. n1→= ( 3; 2; 1 )
C. n4→= ( 1; 2; -3 )
D. n2→=( 1; 2; 3 )
Cho hàm số fx=mx4+nx3+px2+qx+r m,n,p,q,r ∈ℝ. Hàm số y = f¢(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Tập nghiệm của phương trình f (x) = r có số phần tử là
A. 4
B. 3
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2x4-1+mx2-1-6x-1≥0 đúng với mọi xÎℝ. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng
A. -32
C. -12
D. 12