Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z.z¯+z=2 và z=2?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Cho a, b là các số thực và hàm số fx=x−a−1x2−4 khi x≠22x−b khi x=2 liên tục tại x = 2. Tính giá trị của biểu thức T=a+b.
A. T=318
B. T=5
C. T=3
D. T=398
Cho hàm số y=x4−2m+1x2+m2+m+2 có đồ thị (C). Gọi A, B, C là ba điểm cực trị của (C) và m=mo là giá trị thỏa mãn A, B, C đều thuộc các trục tọa độ, khi đó mo gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A. -1.
B. -3.
C. 4.
D. 5.
Cho x, y là các số thực thỏa mãn x > y > 0 và 2log2x−y=log2x+log2y+2. Khi đó tỉ số xy bằng bao nhiêu?
A. 2.
B. 3−22.
C. 3+22.
D. -2
Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1, thiết diện qua trục là hình vuông. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình trụ là
A. 6π3.
B. 3π3.
C. 4π23.
D. 8π23.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng a336. Độ dài cạnh bên SA bằng bao nhiêu?
A. SA = a
B. SA=a2
C. SA=a32.
D. SA=a3.
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A. y'=-3xln3.
B. y'=-3xln3.
C. y'=3xln3.
D. y'=3xln3.
Cho số phức z thỏa mãn z+4z¯=7+iz-7 . Tính môđun của z.
A. z=5.
B. z=3.
C. z=5.
D. z=3.
Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z=1-3i1+2i+3-4i2+3i . Giá trị của a - b là
A. 7
B. -7
C. 31
D. -31
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng diện tích các hình phẳng (A), (B) lần lượt bằng 15 và 3. Tích phân ∫1e11x.f3lnx+2dx bằng
A. 4
B. -4
C. 6
D. -6
Khối đa diện đều loại {3;5} là khối
A. Hai mươi mặt đều
B. Tứ diện đều
C. Tám mặt đều.
D. Lập phương.
Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị C:y=13x3-x+23 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng y=-13x+23.
A. M-1;43.
B. M-2;0.
C. M2;43.
D. M-2;-4.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-2;3). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm M. Tọa độ của điểm M là
A. M1;0;3.
B. M0;-2;3.
C. M1;0;0.
D. M1;-2;0.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2a. Thể tích khối trụ ngoại tiếp hình lập phương ABCD.A'B'C'D' bằng
A. 2πa3
B. πa32
C. 8πa3.
D. 4πa3.
Cho hàm số fx=3x+a-1khix≤01+2x-1xkhix>0. Tìm tất cả giá trị thực của a để hàm số đã cho liên tục trên R
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Tính các nghiệm của phương trình log156x+1-36x=-2 bằng
A. 0
B. log65.
C. 5
D. 1
Cho a=log25, b=log29. Biểu diễn của theo a và b là
A. P=3+a-2b.
B. P=3+a-12b.
C. P=3a2b.
D. P=3+a-b.
Biết ∫12lnxx2dx=aln2+bc (với a là số hữu tỉ, b, c là các số nguyên dương và bc là phân số tối giản). Tính giá trị của S=2a+3b+c.
B. -6
D. 5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình S:x2+y2+z2-2x-4y-6z+5=0 . Tính diện tích mặt cầu (S).
A. 36π.
B. 42π.
C. 9π.
D. 12π.
Gọi x1,x2 là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình log21+x<2 . Tính giá trị của P=x1+x2.
A. 6
B. 4
D. 3
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng BB'D'D . Tính sinα.
A. 35.
B. 32.
C. 12.
D. 34.
Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là
A. 2
C. 1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1;-3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q:x+y+3z=0 , R:2x-y+z=0 là
A. 4x+5y-3z+22=0.
B. 4x-5y-3z-12=0.
C. 2x+y-3z-14=0.
D. 4x+5y-3z-22=0.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm là A(1;3;-1), B(3;-1;5). Tìm tọa độ của điểm M thỏa mãn hệ thức MA→=3MB→.
A. M53;133;1.
B. M73;13;-3.
C. M73;13;3.
D. M4;-3;8.
Tập xác định của hàm số y=x-115 là
A. 1;+∞.
B. R
C. 1;+∞.
D. 0;+∞.
Một cấp số nhân có số hạng đầu u1=3 , công bội q = 2. Biết Sn=765 . Tìm n.
A. n = 9
B. n = 6
C. n = 8
D. n = 7
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2+2z+10=0 .Tính iz0.
A. iz0=-3i+1.
B. iz0=3-i.
C. iz0=-3-i.
D. iz0=3i-1.
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC , ∆ABC là tam giác đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng SBC .
A. h=a37.
B. h=a32.
C. h=2a7.
D. h=a37.
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z-1=z+z¯+2 trên mặt phẳng tọa độ là một
A. đường thẳng
B. parabol
C. đường tròn
D. hypebol.
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z+1−3i=32. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+2+i+6z−2−3i bằng
A. 56.
B. 15(1+6).
C. 65.
D. 10+315.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):mx+(m+1)y−z−2m−1=0 , với m là tham số. Gọi (T) là tập hợp các điểm Hm là hình chiếu vuông góc của điểm H(3;3;0) trên (P). Gọi a, b lần lượt là khoảng cách lớn nhất, khoảng cách nhỏ nhất từ O đến một điểm thuộc (T). Khi đó, a + b bằng
A. 52.
B. 33.
C. 82.
D. 42.
Cho a là số thực dương khác 1. Xét hai số thực x1,x2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu ax1>ax2 thì x1>x2.
B. Nếu ax1>ax2 thì x1<x2.
C. Nếu ax1>ax2 thì a−1x1−x2>0.
D. Nếu ax1>ax2 thì a−1x1−x2<0.
Số phức z thỏa mãn iz+3z¯=3−7i. Khi đó điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức Oxy?
A. M(2;-3)
B. N(-2;3)
C. P(-2;-3)
D. Q(2;3)
Cho hình nón có chiều cao bằng 6 cm, góc giữa trục và đường sinh bằng 30o. Thể tích của khối nón là
A. 12π cm3.
B. 24π cm3.
C. 72π cm3.
D. 216π cm3.
Trong không gian với trục tạo độ Oxyz, cho x2+y2+z2+2x−4y+6z−2=0 là phương trình mặt cầu (S). Mặt cầu (S') đồng tâm với mặt cầu (S) (có tâm trùng với tâm mặt cầu (S)) và đi qua điểm M(1;3;-1). Khi đó, bán kính R của mặt cầu (S') bằng bao nhiêu?
A. R=3.
B. R=41.
C. R=4.
D. R=3.
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=1x−1 tại điểm A12;1 là:
A. y=−x+1
B. y=4x+32
C. y=−4x+3
D. y=x+1
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=1sin2x và đồ thị y=F(x) đi qua điểm Mπ6;0 thì F(x) là
A. Fx=33−cotx.
B. Fx=−33+cotx.
C. Fx=−3+cotx.
D. Fx=3−cotx.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=m2x4−mm−5x2+m−1 chỉ có đúng một điểm cực trị?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. vô số.
Gọi D là tập xác định của hàm số y=logx−x2−2x+8. Khi đó tập D là
A. D=0;2.
B. D=1;2.
C. D=−4;2\1.
D. D=0;2\1.
Nghiệm của phương trình cot2x−300=−32 là:
A. 750+k900 k∈ℤ
B. −750+k900 k∈ℤ
C. 450+k900 k∈ℤ
D. 300+k900 k∈ℤ