Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z=x+iy, x,y∈ℝ thỏa mãn điều kiện z=2.
A. Đường tròn x2+y2=4.
B. Đường thẳng x=2.
C. Đường thẳng y=2
D. Hợp hai đường thẳng x=2,y=2.
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong y=x2 và đường thẳng y=2x+3, trục hoành trong miền x≥0 bằng
A. 12
B. 9
C. 53
D. 323
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị (C), biết rằng (C) đi qua điểm A(-1;0) tiếp tuyến d tại A của (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=0; x=2 có diện tích bằng 285 (phần gạch chéo trong hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=-1; x=0 có diện tích bằng:
A. 25
B. 19
C. 29
D. 15
Một quả cầu nằm vừa khít trong một hình trụ. Tỉ số thể tích của khối trụ và khối cầu là
B. 43.
C. 32.
D. 53.
Cho hàm số y=fx=3x+4x, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Phương trình fx=12 có hai nghiệm phân biệt
B. Phương trình fx=2 có duy nhất nghiệm
C. Phương trình fx=0 vô nghiệm
D. fx luôn đồng biến trên ℝ
Tính tích phân ∫1ex2+lnxx3dx=ab-34e2, trong đó a, b dương và ab là phân số tối giản. Tính ab
A. ab = 10
B. ab = 20
C. ab = 40
D. ab = 30
Một tờ giấy được cắt sẵn như hình vẽ để gấp thành một hình chữ nhật với kích thước như hình vẽ. Thể tích của khối hộp được gấp là
A. 20.
B. 60.
D. 40.
Tính tích phân 0a1x2−1dx, với a>1,a∈ℝ
A. lna+1a−1
B. 12lna+1a−1
C. lna+1a−1
D. 12lna+1a−1
Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất?
A. y=x4−2x2+2
B. y=x4+2x2+2.
C. y=-x4−2x2+2
D. y=-x4+2x2+2.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa AB’ và CC’ là
A. a23
B. a22
C. a2
D. a32
Một hình bát diện đều cạnh a có nội tiếp được một mặt cầu hay không? Nếu có thì bán kính R của mặt cầu đó bằng bao nhiêu?
A. Có, R=a2
B. Có, R=a.
C. Có, R=a22.
D. Không.
Biết rằng T=[a;b]là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log132x+log32+1-1-5m=0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 1;322. Tính a2+b2
A. a2+b2=4
B. a2+b2=6
C. a2+b2=8
D. a2+b2=10
Tính đạo hàm cấp nn≥1của hàm số y=sinax+b
A. yn=asinanx+b+nπ2
B. yn=ansinanx+b+nπ2
C. yn=ansinax+bn+nπ2
D. yn=asinanx+bn+nπ2
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác cân tại A và BAC^=120°, BC=2a. Gọi M. N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên SB, SC. Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm A, N, M, B.
A. 2a33
B. 2a3
C. a32
D. a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a a>0. Hai mặt phẳng (SBC) và SCD cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45°. Biết SB=a và hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) nằm trong hình vuông ABCD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
B. 2a36
C. a34
D. 2a39
Hàm số y=sin2 x có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn -10π3;10π3 ?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 13
Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 2sin2x−1=0trên [−5π;5π] là
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3</p
Phương trình log2x+log4x+log6x=log3x+log5x+log7x có bao nhiêu nghiệm?
A. Vô số nghiệm
B. 1
C. 2
D. 0
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1+2cosx+1+2sinx=12m có nghiệm?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Cho điểm A−5;3;0 và đường thẳngd:x−y−2=0y−z+1=0. Điểm nào trong các điểm sau ở trên mặt phẳng A,d.
A. 2;3;1
B. 6;−1;2.
C. −4;−2;4.
D. 2;−3;5.
Cho hàm số fx=x2+n x<12mx-3 x>1m+3 x=1
liên tục tại điểm x = 1. Tính m-n2018+m+1n2019
A. 0
C. -1
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cận tại B,AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SC hợp với đáy một góc bằng 600. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC. Tính thể tích khối cầu (S).
A. 82πa33
B. 42πa33
C. 22πa33
D. 2πa33
Gọi T=a;b là tập các giá trị của hàm số y=x+1x2+1 trên [-1;2]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a2+b2=2
B. a2+b2=95
C. a2+b2=195
D. a2+b2=2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3), D(2;-2;0). Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm trong 5 điểm O, A, B, C, D?
A. 7
D. 10
Số tập hợp con có 2 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là
A. 10!2!
B. 10
C. C102
D. A102
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. limx→±∞x15+++x3x3+1=0
B. limx→±∞x4+3x3+5=0
C. limx→±∞x+x8+1x3+1=0
D. limx→±∞x2+xx+x=0
Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích mỗi mặt của nó là S. Khi đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng
A. 3VS
B. VnS
C. nVS
D. 3SV
Giá trị của biểu thức A=a2loga327,0<a≠1. bằng?
A. 23.
B. 9.
C. 27.
D. 3.
Cho dãy số Un xác định bởi U1=13 và Un+1=n+13nUn. Tổng S=U1+U22+U33+...+U1010 bằng
A. 32806561
B. 2952459049
C. 2594259049
D. 1243
Biết rằng chỉ có hai giá trị thực khác nhau của tham số m thì đồ thị hàm số y=m+1x2-2x+m có đúng hai đường tiệm cận; kí hiệu m = a là giá trị thứ nhất, m = a là giá trị thứ hai. Tính ab
A. ab = -1
B. ab = -2
C. ab = -3
D. ab = -4
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=mx−4x−m đồng biến trên khoảng 1;+∞
A. m∈−2;2
B. m∈0;2.
C. m∈−2;0.
D. m∈−2;1
Cho hàm số y=-x3+3x2+m (m là tham số) có đồ thị (C). Gọi A, B là các điểm cực trị của đồ thị (C). Khi đó, số giá trị của tham số m để diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ) bằng 1 là:
B. 2
D. 3
Biết hàm số y=4x-x2 nghịch biến trên khoảng a,b . Giá trị của tổng a2+b2 bằng
A. 16
C. 20
D. 17
Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như sau: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng
A. 4
B. 25
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:mx+2y−z+1=0 (m là tham số). Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S:x−22+y−12+z2=9 theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
A. m=±1
B. m=±2+5
C. m=6±25
D. m=±4
Cho hàm số fx=4x4x+2. Hãy tính giá trị của tổng sau:
P=fsin2π2016+fsin22π2016+fsin23π2016+...+fsin21008π2016
A. 10072
B. 30256
C. 15113
D. 504
Xét các số thực dương x, y thỏa mãn ln1-2xx+y=3x+y-1. Tính giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=1x+1xy
A. Pmin = 8
B. Pmin = 16
C. Pmin = 4
D. Pmin = 2
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147m có phương trình chuyển động St=12gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s). Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật tiếp đất.
A. 30m/s
B. 30m/s
C. 49305m/s
D. 49155m/s
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=1x3−1x khi x>0
A. 239
B. −14
C. 0
D. −239
Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {3;5} có cạnh bằng 1
A. 532
B. 53
C. 33
D. 332