Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b. Quay tam giác đó (cùng với phần trong của nó) quanh đường thẳng chứa cạnh huyển, ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng
A. πa2b23a2+b2
B. π3b2a2+b2
C. πa2b23a+b
D. π3aba2+b2
Đạo hàm của hàm số y=log3x2+1 là
A. y'=2xln3x2+1
B. y'=2xx2+12
C. y'=2xx2+1.
D. y'=2xx2+1ln3
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=1x, trục hoành và hai đường thẳng x=1 và x=2e là
A. S=ln2.
B. 𝑆=2ln2.
C. S=ln2+1.
D. S=2ln2+1.
Nếu ∫12fxdx=3, ∫25fxdx=-1 thì ∫15fxdx bằng
A. -2
B. 2
C. 3
D. 4
Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=e2018x
A. ∫fxdx=e2018x+C
B. ∫fxdx=12018e2018x+C
C. ∫fxdx=2018e2018x+C
D. ∫fxdx=e2018xln2018+C
Cho n là nghiệm của C1n+Cnn-1=4040 , khi đó tổng S=21-11Cn0+22-12Cn1+23-13Cn2+...+2n+1-1n+1Cnn bằng
A. 32022+22021
B. 32021-220212021
C. 32020-220212021
D. 32021-220212020
Tập xác định D của hàm số y=x2-2x+113 là:
A. D=0;+∞
B. D=ℝ
C. D=1;+∞
D. D=ℝ \ 1
Cho hàm số y=msinx+1cosx+2 .Số giá trị nguyên của m để y đạt giá trị nhỏ hơn -1?
A. 5
B. 7
C. 9
D. Vô số
Cho mặt phẳng (P):x+y-z+3=0 và hai điểm A(2;1;2),B(0;3;4) . Số các điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABM vuông tại M là
A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số điểm
Tập nghiệm của phương trình 9x-4.3x+3=0 là:
A. {0;1}
B. {1;3}
C. {0;-1}
D. {1;-3}
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.AMPN. Tìm giá trị nhỏ nhất của V1V?
A. 18
B. 23
C. 38
D. 13
Lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Mặt phẳng (P) chứa BC vuông góc với AA' cắt lăng trụ theo thiết diện có diện tích bằng a238. Thể tích khối đa diện AAC'BA' bằng.
A. a3236
B. a3636
C. a369
D. a3123
Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;1;4), B(2;7;9), C(0;9;13)
A. 2x + y + z + 1=0
B. x - y + z - 4 = 0
C. 7x - 2y + z - 9 = 0
D. 2x + y - z - 2 =0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có phương trình S: x2+y2+z2-4x+2y-6z+4=0 có bán kính R là
A. R=53
B. R=42
C. R=10
D. R=37
Cho số phức z thỏa mãn z+i+1=z¯-2i. Modun của z có giá trị nhỏ nhất là
A. 22
B. 3
C. 1
D. Kết quả khác
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex. sinx và các đường thẳng x=0,x=π ,trục hoành. Một đường x = k cắt diện tích trên tạo thành 2 phần có diện tích bằng S1;S2 sao cho 2S1+2S2-1=2S1-12 khi đó k bằng:
A. π4
B. π2
C. π3
D. π6
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. cosx=-1 ⇔x=π+k2π
B. cosx=0 ⇔x=π2+kπ
C. cosx=1 ⇔x= k2π
D. cosx=0 ⇔x=π2+k2π
Cho hàm số y=2x-1x+1 có đồ thị là ( C). Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận. Gọi Mx0;y0 , x0>0 là một điểm trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A, B thỏa mãn AI2+IB2=40 .Khi đó tích x0y0 bằng.
A. 154
B. 12
D. 2
Tính thể tích khối trụ biết bán kính đáy r = 4cm và chiều cao h = 6 cm
A. 32π cm3
B. 24π cm3
C. 48π cm3
D. 96π cm3
Cho tam giác ABC. Với tanA2;tanB2;tanC2 lập thành cấp số cộng nếu và chỉ nếu
A. sinA, sinB, sinC lập thành cấp số cộng
B. sinA, sinB, sinC lập thành cấp số nhân
C. cosA, cosB, cosC lập thành cấp số cộng
D. cosA, cosB, cosC lập thành cấp số nhân
Cho số phức . Tính z
A. z=5
B. z=5
C. z=2
D. z=3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A (1; -1; 2), song song với (P):2x-y-z+3=0 , đồng thời tạo với đường thẳng Δ:x+11=y-1-2=z2 một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là
A. x-11=y+1-5=z-27
B. x-14=y+1-5=z+27
C. x-14=y+15=z-27
D. x-11=y+1-5=z-2-7
Cho mặt phẳng P:x+y-z+1=0 và hai điểm A2;2;2,B4;4;0.Gọi (S) là mặt cầu đi qua hai điểm A, B sao cho ∀M∈(S)⇒d(M;(P))≥d(A,(P))d(M;(P))≤d(B,(P)) .Khi đó phương trình (S) là
A. x-32+y-32+z-12=3
B. x-12+y-12+z-32=3
C. x-12+y-12+z-32=9
D. x-32+y-32+z-12=9
Cho 2 đường thẳng d1:x=2+ty=1-tz=2-t và d2:x=3+t'y=2+t'z=5.Phương trình đường vuông góc chung ∆ của d1,d2 là
A. Δ:x=1+t''y=2-t''z=3+2t''
B. Δ:x=1-t''y=2-t''z=3+2t''
C. Δ:x=-1+t''y=2-t''z=3+2t''
D. Δ:x=1+t''y=-2-t''z=-3+2t''
Cho hình thang cân ABCD, AD // BC có AB=BC=CD=a;AD=2a . Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình thang theo trục AC là.
A. πa323
B. πa333
C. πa363
D. πa339
Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Tam giác ABC cân tại A, có AB=2a,ACD=60°. M là trung điểm AB, N∈BC sao cho BN→=2NC→ . Khi đó khoảng cách từ P đến mặt phẳng (BCD) bằng (với P là giao điểm MN và AC)
A. 2a217
B. a217
C. a77
D. 2a77
Cho thỏa mãn z∈C thỏa mãn 2+iz=10z+1-2i. Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w=3-4iz-1+2i là đường tròn I, bán kính R. Khi đó
A. I-1;-2,R=5
B. I1;2,R=5
C. I-1;2,R=5
D. I1;-2,R=5
Biết rằng. ∫0ln2x+12ex+1dx=12lna2+bln2+cln53. Trong đó a, b, c là những số nguyên. Khi đó S = a + b + c bằng.
A. 2
C. 4
D. 5
Gọi (H) và (K) là hình phẳng giới hạn bởi (E):x216+y29=1 và đường x = k (k < 0). Để tỉ số thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) và (K) quanh Ox bằng VHVK=527 thì k bằng.
A. k = -4
B. k = -3
C. k = -2
D. k = -1
Cho y=fx+π2 là hàm chẵn trên -π2;π2 và f(x)+fx+π2=sinx+cosx. Tính ∫0π2f(x)dx
A. -1
D. -2
Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn logx2+y2+24x+4y-4≥1. Tìm m nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp (x;y) sao cho x2+y2+2x-2y+2-m=0
A. 10-22
B. 10+2
C. 10+22
D. 10-2
Số giá trị nguyên của m để phương trình x4-2x2-1=log4mcó 6 nghiệm phân biệt
A. 10
B. 11
C. 12
Giá trị m để điểm A (3;5) nằm trên đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3-3mx2+3m+6x+1?
A. m = 4
B. m=4m=-85
C. m=-85
D. m = 1
Cho hàm y=x2-mx+2x-1 . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m∈0;2019thỏa mãn hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;1),(1;+∞)biết m⋮3
A. 672
B. 673
C. 674
D. 0
Tìm m để trên đường cong Cm:y=13x3-mx2+6m-1x+23có hai điểm phân biệt Ax1;y1và Bx2;y2 sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm đó vuông góc với đường thẳng x+3y-6=0và x1+x2≤23
A. 32≤m<3
B. m≥32
C. m<32 hoặc m≥3
D. 32≤m≤3
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 5?
A. 12
B. 24
C. 36
D. 48
Tổng giá trị m, n để đường thẳng (D):x=3+4ty=1-4t(t∈R)z=t-3 nằm trong mặt phẳng P:m-1x+2y-4z+n-9=0
B. -10
C. -8
D. 7
Một hình trụ có chiều cao h, một thiết diện song song và cách trục một khoảng bằng d chắn trên đáy một dây cung sao cho cung nhỏ có số đo bằng 60°. Thể tích của khối trụ là
A. 2πd2h3
B. 3πd2h3
C. πd2h3
D. 4πd2h3
Có hai chiếc hộp. Hộp A đựng 3 bi xanh và 5 bi vàng; Hộp B đựng 2 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp, rồi lấy một viên bi từ hộp đó. Xác suất để lấy được bị xanh là.
A. 3940
B. 5596
C. 34175
D. 3980
Cho tứ diện đều ABCD. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng.
A. 60°
B. 30°
C. 90°
D. 45°