Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đồ thị trong hình dưới đây có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?
A. Đồ thị hình a
B. Đồ thị hình b
C. Đồ thị hình c
D. Đồ thị hình d
Đồ thị bên biểu diễn sự biến đổi của dòng điện i chạy qua một ống dây theo thời gian t. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian từ 0 đến t là e, từ t đến t là e. Tỉ số e1e2 bằng
A. -2
B. -0,5
C. 0,5
D. 2
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ1=0,4μm, λ2=0,5μm . Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9mm. Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Có hai lò xo, một lò xo dãn 4 cm khi treo vật khối lượng m1=2kg, lò xo kia dãn 1 cm khi treo vật có khối lượng m1=1kg. Tỉ số k1/k2 bằng
A. 1.
B. 1/2.
C. 3/2.
D. 2.
Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương thẳng đứng, có chiều từ dưới lên trên. Nếu cảm ứng từ có hướng từ Bắc đến Nam thì lực tác dụng lên dây dẫn cpos hướng:
A. Từ Đông sang Tây
B. Từ Tây sang Đông
C. Từ trên xuống dưới
D. Từ dưới lên trên
Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi trong thời gian t1=15 phút, nếu chỉ dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2=5 phút. Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là?
A. t = 20 phút.
B. t = 10 phút.
C. t = 3,75 phút.
D. t = 7s phút.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng:
A. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường chất (rắn, lỏng, khí)
B. Cũng như sóng âm sóng điện từ chỉ có thể là sóng ngang hay sóng dọc
C. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không
D. Tốc độ truyền sóng điện từ luôn bằng tốc độ ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì vào môi trường trong đó sóng lan truyền
Một vật dao động cưỡng bức dưới tácdụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là:
A. 12πf
B. 2πf
C. 2f
D. 1f
Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ của dao động thứ nhất và dao động tổng hợp bằng nhau và bằng 10cm, dao động tổng hợp lệch pha π3 so với dao động thứ nhất. Biên độ dao động thứ hai là:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 103 cm
D. 3 cm
Giả sử hai hạt nhân Xvaf Y có độ hụt khối bằng nhau và có số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclon của hạt nhân Y thì:
A. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
B. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
D. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X
Mạch dao động LC trong một thiết bị phát sóng điện từ có L=2μH và C=1,5pF. Mạch dao động này có thể phát sóng điện từ có bước sóng là?
A. 3,26m.
B. 2,36m.
C. 4,17m.
D. 1,52m.
Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đi được 80cm trong 0,5s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?
A. 3,2 m/s2; 6,4N
B. 0,64 m/s2; 1,2 N
C. 6,4 m/s2; 12,8 N
D. 640 m/s2; 1280 N
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực F→ với hai lực F1→ và F2→
A. F→ không bao giờ bằng F1→ và F2→
B. F→ không bao giờ nhỏ hơn F1→ hoặc F2→
C. F→ luôn luôn lớn hơn F1→ hoặc F2→
D. F1−F2≤F≤F1+F2
Chọn phương án đúng. Hai dây đồng hình trụ có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt đọ. Dây A dài gấp đôi đây B. Điện trở của dây A liên hệ với dây B như sau
A. RA=RB4
B. RB=RA4
C. RA=RB
D. RA=4RB
Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức u=1002 cos 100πt-π6V và cường độ dòng điện i=82 cos100πt-π2(A) thì công suất tiêu thụ là:
A. 200W
B. 400W
C. 400W
D. 693W
Điện áp hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp là u=U2cosωt và cường độ dòng điện qua mạch điện là i=I2cosωt+φ, với . Biểu thức tính công suất tiêu thụ điện của mạch là
A.
B. P = UI
C.
D.
Trong hình sau, xy là trục chính thấu kính, AB là vật thật, A'B' là ảnh. Khi nói về ảnh A’B’ và loại thấu kính, kết luận nào sau đây đúng?
A. Ảnh thật, thấu kính hội tụ
B. Ảnh thật, thấu kính phân kì
C. Ảnh áo, thấu kính hội tụ
D. Ảnh ảo, thấu kính phân kì
Hai quả cầu nhỏ tích điện có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 5 cm trong chân không thì hút nhau bằng một lực 0,9N. Xác định ddiejn tích của hai quả cầu đó.
A. q1=5.10-5C, q2=-5.10-5C hoặc q1=-5.10-5C,q2=5.10-5C
B. q1=5.10-5C, q2=-5.10-5C hoặc q1=q2=5.10-7
C. q1=5.10-7C, q2=5.10-7C hoặc q1=-5.10-7C,q2=-5.10-7C
D. q1=5.10-7C, q2=-5.10-7C hoặc q1=-5.10-7C,q2=5.10-7C
Chọn phương án đúng. Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0 có dạng:
A. E=9.109Qr2
B. E=-9.109Qr2
C. E=9.109Qr
D. E=-9.109Qr
Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau l,5cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
A. 0,3 m/s
B. 0,6 m/s
C. 2,4 m/s
D. 1,2 m/s
Tại điểm S trên mặt nước yên tinh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48 Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là:
A. 64Hz
B. 48Hz
C. 54Hz
D. 56Hz
Sóng ngang là sóng:
A. Làn truyền theo phương ngang
B. Trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương ngang
C. Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D. Trong đó các phần tử sóng dao động cùng phương với phương truyền sóng
Mối liên hệ giữa bước sóng l, vận tốc truyền sóng n, chu kì T và tần số f của một sóng là
B.
Hạt nhân P84210o có:
A. 210 nuclon
B. 210 proton
C. 84 notron
D. 210 notron
Một tia sáng truyền đến mặt thoáng của nước. Tia này cho một tia phản xạ ở mặt thoáng và tia khúc xạ. Người vẽ các tia sáng này quên ghi lại chiều truyền trong hình vẽ. Tia nào dưới đây là tia tới?
A. Tia S1 I
B. Tia S2 I
C. Tia S3 I
D. Tia S1 I,S2 I, S3 I đều có thể là tia tới
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20(N/m) và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20(cm/s) và 23 (m/s2). Biên độ dao động của viên bi là
A. 4cm
B. 16cm
C. 103cm
D. 43cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f. Gia tốc cực đại của vật là:
A. αmax=2πfA
B. amax= 2πfA2
C. amax=4π2f2A2
D. amax=4πf2A
Biểu thức momen của lực đối với một trục quay là:
A. M=Fd
B. M=Fd
C. F1d1=F2d2
D. F1d1=F2d2
Mức cường độ âm tại một điểm M được xác định bởi hệ thức nào sau đây:
A. L=lgIIO(B)
B. L=10lgIIO(B)
C. I=P4πR2
D. L=lgl0I(B)
Kim loại dẫn điện tốt vì:
A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn
B. Khoảng cách giữa các in nút mạng trong kim loại rất lớn
C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác
D. Mật độ các ion tự do lớn
Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ớ thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A. 3/4
B. 1/4
C. 4/3
D. 1/2
Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng:
A. Một số lẻ lần nửa bước sóng
B. Một số chẵn lần một phần tư bước sóng
C. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
D. Một số nguyên lần bước sóng
Đơn vị của từ thông có thể là đơn vị nào sau đây?
A. Tesla trên mét (T/m)
B. Tesla nhân với mét (T.m)
C. Tesla trên mét bình phương T/m2
D. Tesla nhân mét bình phương T/m2
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos2πt+π2 (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 14s, chất điểm có li độ bằng
A. 3cm
B. -3cm
C. 2cm
D. -2cm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 200 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là:
A. 40 N/m
B. 50 N/m
C. 4 N/m
D. 5N/m
Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm
A. luôn có chiều hướng đến A
B. có độ lớn cực đại
C. bằng 0
D. luôn có chiều hướng đến B
Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì
A. góc tới bằng góc khúc xạ
B. góc tới lớn hơn góc khúc xạ
C. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
D. góc tới có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc khúc xạ tùy trường hợp cụ thể
Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây l0cm có giá trị
A. 4.10-5T
B. 4.10-6T
C. 8.10-5T
D. 8.10-6T
Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A. Vecto gia tốc ngược chiều với vecto vận tốc
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
D. Gia tốc là đại lượng không đổi
Đơn vị nào sau đây là đơn vị chuẩn của động lượng:
A. kg.m/s
B. kg.m/m2
C. m/s2
D. m/s