Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng
A. tần số
B. bước sóng
C. tốc độ
B. năng lượng
Một bình điện phân chứa dung dịch muối của niken với hai điện cực bằng niken (A=58, n=2). Cho dòng điện có cường độ 6A chạy qua bình điện phân thì trong khoảng thời gian 30 phút lượng niken bám vào catôt là
A. 3,24 kg
B. 3,24 mg
C. 0,9 g
D. 3,24 g
Khi tăng điện áp của một ống tia X thêm 40% thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra giảm đi
A. 12,5%.
B. 28,6%.
C. 32,2%.
D. 15,7%.
Một mạch điện có dòng điện chạy qua biến đổi theo thời gian biểu diễn như đồ thị hình vẽ bên. Gọi suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian từ 0 đên ls là e1 từ ls đến 3s là e2 thì:
A. e1=0,5 e2
B. e1=-5e2
C. e1=3e2
D. e1=2e2
Quá trình dẫn điện không tự lực của chất khí là quá trình dẫn điện
A. Không cần tạo ra hạt tải điện trong khối khí một cách liên tục
B. Chỉ tồn tại khi liên tục tạo ra các hạt tải điện trong khối khí
C. Được ứng dụng trong bugi của xe máy
D. Trong một từ trường đủ mạnh
Có 8 pin giống nhau, mỗi cái có suất điện động e = 2V; điện trở trong dùng để thắp sáng một bóng đèn loại 6V-6W. Hỏi phải mắc các nguồn trên thành mấy dãy giống nhau để đèn sáng bình thường?
A. Một dãy
B. Hai dãy
C. Ba dãy
D. Bốn dãy
Hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện phẳng U=300V. Một hạt bụi nằm cân bằng giữa hai bản của tụ điện và cách bản dưới của tụ điện một khoảng d1=0,8cm. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện giảm đi một lượng ∆U=60V thì sau bao lâu hạt bụi sẽ rơi xuống bản tụ dưới?
A. 0,0ls
B. 0,09s
C. 0,02s
D. 0,05s
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với đường sức điện (tĩnh)?
A. Tại mỗi điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức mà thôi
B. Đường sức điện là những đường cong khép kín
C. Đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
D. Hình ảnh đường sức cho ta biết cường độ của điện trường
Cho một nguồn điện có suất điện động 24V và điện trở trong 6Ω. Có một số bóng đèn loại 6V – 3W được mắc thành y dãy song song trên mỗi dãy có X bóng đèn, rồi mắc vào nguồn điện đã cho thì tất cả các đèn đều sáng bình thường. Giá trị lớn nhất của xy là
A. 8 với x=2 và y=4
B. 8 với x=4 và y=2
C. 6 với x=3 và y=2
D. 6 với x=2 và y=3.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cosφ1 khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2và cosφ2. Biết UC1=2UC2, UR2=2UR1. Giá trị của cosφ1 và cosφ2 là
A.
B.
C.
D.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02kgvà lò xo có độ cứng 1N/m . Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt của giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu vật giữ ở vị trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g=10m/s2 . Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là:
A. 402 cm
B. 206 cm
C. 1030 cm
D. 403 cm
Mắt cận có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Để nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt một thấu kính phân kì có độ lớn tiêu cự là
A. 50cm
B. l0cm
C. 25cm
D. 75cm
Đặt điện áp u=U2 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đoạn MB chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt ω1=12LC. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằng:
A. ω1/2
B. 2ω1
C. 22ω1
D. ω1/2
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Do có sự điều tiết nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt
B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thủy tinh của mắt cong dần lên
C. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thủy tinh của mắt cong dần lên
D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thủy tinh của mắt xẹp dần xuống
Nếu một điện trở R (có trị số có thể thay đổi) được mắc giữa hai cực của một nguồn điện (điện trở trong rất nhỏ) thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở đó sẽ
A. độc lập với giá trị R
B. tăng khi R tăng
C. giảm khi R tăng
D. có thể tăng hoặc giảm khi R tăng tùy theo giá trị ban đầu của R
Hai nguồn sáng A,B dao động cùng pha cách nhau 8cm. Xét hai điểm C,D dao động với biên độ cực đại, nằm về một phía của AB sao cho CD=4cm và hợp thành hình thang cân ABCD có chiều cao 35 cm . Biết trên đoạn CD có năm điểm dao động với biên độ cực đại. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình thang ABCD.
A. 32
B. 30
C. 34
D. 15
Hai điện tích điểm Q1,Q2 đặt tại hai điểm A, B. Kết quả cho thấy điểm C nằm trên đoạn AB, gần B hơn có cường độ điện trường bằng 0. Có thể kết luận gì về các điện tích?
A. Q1 và Q2 trái dấu, Q1>Q2
B. Q1 và Q2 trái dấu, Q1<Q2
C. Q1 và Q2 cùng dấu, Q1>Q2
D. Q1 và Q2 cùng dấu, Q1<Q2
Hạt nhân X phóng xạ và biến đổi thành một hạt nhân Y bền. Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu có một lượng chất X, sau ba chu kì bán rã thì tỉ số giữa số nguyên tử của chất Y và số nguyên tử chất X là:
A. 1/7
B. 7
C. 1/3
D.3
Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30cm. Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là
A. 15cm
B. 30cm
C. 7,5cm
D. 60cm
Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung
A. C=2C0
B. C=C0
C. C=8C0
D. C=4C0
Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
A. 2mc
B. mc2
C. 2mc2
D. mc
Một vật dao động điều hòa theo phương trình ω>0.Tần số góc của dao động là
A. A
B. ω
C. φ
D. x
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng l00g, dao động điều hòa với tần số góc 20 (rad/s). Giá trị của k là
A. 80(N/m)
B. 20(N/m)
C. 40(N/m)
D. 10(N/m)
Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m=250g mang điện tích q=10-7C được treo bằng một sợi dây không dãn, cách điện, khối lượng không đáng kể, chiều dài l=90 cm trong điện trường đều có E=2.106 V/m (vectơ có phương nằm ngang). Ban đầu quả cầu đứng yên ở vị trí cân bằng. Người ta đột ngột đổi chiều đường sức điện trường nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn Ecủa , lấy g=10 m/s2. Chu kì và cơ năng dao động của quả cầu sau khi đổi hướng điện trường gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,878s, 0,0288J
B. 1,887s ,0,022J
C. 1,883s ,0,02J
D.1,882s ,0,0288J
Hạt nhân U92235 hấp thụ một nơtron thì vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là
A. quá trình phóng xạ
B. phản ứng nhiệt hạch
C. phản ứng phân hạch
D. phản ứng thu năng lượng
Một sợi dây thép đường kính 2mm, có độ dài ban đầu 50cm, suất đàn hồi của thép là 2.1011 Pa . Hệ số đàn hồi của dây thép là
A. 12,56.105 N/m
B. 0,13.1011 N/m
C. 12,56.1011 N/m
D. Một giá trị khác
Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang
B. cảm ứng điện từ
C. cộng hưởng điện
D. quang điện ngoài
Trong một quá trình, công khối khí nhận được là 100J và nhiệt lượng khối khí nhận là 200J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A. –100J
B. –300J
C. 300J
D. 100J
Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi
A. không phụ thuộc vào độ dãn
B. giảm khi độ dãn giảm
C. không phụ thuộc vào bản chất của lò xo
D. có thể tăng vô hạn
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở VTCB lò xo giãn 6cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kỳ là 2T3 (T là chu kỳ dao động của vật). Biên độ dao động của vật là:
A. 6 cm
B. 12 cm
C. 8 cm
D. 10 cm
Năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao có được nhờ các phản ứng ở bên trong lõi của chúng. Đó là các phản ứng
A. phóng xạ
B. hóa học
C. phân hạch
D. nhiệt hạch
Nguồn âm tại O có công suất không đổi. Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a (dB). Biết OA=23OB . Tỉ số OAOC là:
A. 94
B. 49
C. 8116
D. 1681
Tại thời điểm nào đó kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi dòng điện không đổi chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm trên mặt phẳng hình vẽ bên.
A. Điểm A
B. Điểm B
C. Điểm C
D. Điểm D
Một hộp kín X chỉ chứa một trong ba phần tử là R hoặc tụ điện có điện dung C hoặc cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu hộp X một điện áp xoay chiều có phương trình u=U0 cosωt ( với UO không đổi, ω thay đổi được). Khi ω=100π rad/s thì thấy điện áp và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị lần lượt là i1=1A,u=1003 V, ở thời điểm t2 thì i2=3A,u2=100V. Khi ω=200π rad/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A. Hộp X chứa:
A. Điện trở thuần R=100Ω
B. Cuộn cảm thuần có L=1πH
C. Tụ điện có điện dung C=10-4πF
D. Chứa cuộn cảm có L=12π
Một vật sáng đặt trước thấu kính cho ảnh thật. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần thấu kính một đoạn 5 cm thì ảnh dịch đi 10 cm dọc theo trục chính. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính ra xa thấu kính một đoạn 40 cm thì ảnh dịch đi 8 cm dọc theo trục chính. Tiêu cự của thấu kính là
A. 10 cm.
B. 12 cm.
C. 8 cm.
D. 20 cm.
Mắc một vôn kế đo hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu một điện trở có dòng điện xoay chiều chạy qua. Số chỉ của vôn kế cho biết
A. hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở
B. hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở
C. cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua điện trở
D. cường độ dòng điện cực đại chạy qua điện trở
Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch xác định bởi
A. ω = 1LC
B. ω = 1LC
C. ω = LC
D. ω = LC
Mức vững vàng của cân bằng khi có mặt chân đế phụ thuộc vào
A. Độ cao trọng tâm của vật
B. Diện tích của mặt chân đế
C. Khối lượng của vật
D. Cả độ cao trọng tâm và diện tích chân đế
Một nguồn điện 9V-1Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A. Nếu hai điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là
A. 13 A.
B. 2,5 A.
C. 3 A.
D. 94 A.
Cho phản ứng hạt nhân α + Al1327→P1530 + n Biết khối lượng của các hạt nhân là m(a) = 4,00150u; m(Al) = 26,97435u; m(P) = 29,97005u; m(n) = 1,00867u. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Tỏa ra 2,67MeV
B. Thu vào 2,67MeV
C. Tỏa ra 2,67.10-13J
D. Thu vào 2,67.10-13J