Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi f là độ lớn của lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng . Khi độ lớn của lực tương tác tính điện giữa electron và hạt nhân là F16 thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?
A. quỹ đạo dừng L
B. quỹ đạo dừng M
C. quỹ đạo dừng N
D. quỹ đạo dừng Q
Cho các phản ứng hạt nhân:
H12+H12→He24 1
O816+γ→P11+N715 2
U92235→He24+Th90234 3
U92235+n10→Ce58140+Nb4193+3n10+7e-10 4
Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Phản ứng (2) là phản ứng thu năng lượng.
B. Phản ứng (4) là sự phóng xạ.
C. Phản ứng (1) là phản ứng thu năng lượng
D. Phản ứng (3) là phản ứng phân hạch
Một chất phóng xạ α có chu kì T bán rã . Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 415 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ này chỉ phát ra được n hạt α. Giá trị T của
A. 12,3 năm
B. 138 ngày
C. 2,6 năm
D. 3,8 ngày
Cho mạch điện như hình vẽ, biết nguồn có suất điện động ζ=12 V và điện trở trong r=0. Hai đèn D1,D2 cùng có hiệu điện thế định mức là 6 V và điện trở R . Muốn cho hai đèn sáng bình thường thì R' phải có giá trị bằng
A. 0,5R
B. R
C. 2R
D. 0
Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có mức năng lượng EK=-13,6eV. Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L là
A. 3,2 eV
B. –4,1 eV
C. –3,4 eV
D. –5,6 eV
Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song có bề rộng d từ không khí đến bề mặt thủy tinh nằm ngang dưới góc tới 600. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 3 và 2 thì tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và khúc xạ đỏ trong thủy tinh xấp xỉ bằng
A. 0,1
B. 1,1
C. 1,3.
D. 0,8.
Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L=500μH và một tụ điện có điện dung C=5 μF. Lấy π2=10 . Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0=6.10-4 C. Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là
A. i= 6cos2.104t+π2
B. i= 12cos2.104t-π2
C. i= 6cos2.106t+π2
D. i= 12cos2.104t+π2
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. 0,5μm
B. 0,7μm
C. 0,4μm
D. 0,6μm
Nguồn âm S phát ra âm có công suất P=4π10-5W không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương. Cho cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Điểm M cách nguồn S một đoạn 1 m có mức cường độ âm là:
A. 50 dB.
B. 60 dB.
C. 70 dB.
D. 80 dB.
Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2 mH, C = 8 pF. Lấy π2=10. Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây trong môi trường không khí?
A. λ=12m
B. λ=24m
C. λ=240m
D. λ=120m
Biết khối lượng của hạt nhân U92235 là 234,99u, của proton là 1,0073u và của notron là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U92235 là:
A. 7,95 MeV/nuclon.
B. 6,73 MeV/nuclon.
C. 8,71 MeV/nuclon.
D. 7,63 MeV/nuclon.
Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một khác duy nhất thì nó sẽ:
A. Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc.
B. Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn.
C. Chuyển động thẳng đều mãi mãi.
D. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên dây xuất hiện sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 120 m/s
B. 60 m/s
C. 180 m/s
D. 240 m/s
Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân L37i đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ . Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng:
A. 9,5 MeV
B. 8,7 MeV
C. 0,8 MeV
D. 7,9 MeV
Cho đoạn mạch gồm: một nguồn suất điện động E, điện trở trong r=0,6Ω mạch ngoài là đèn Đ có ghi 14 V – 10 W. Hiệu suất của nguồn là:
A. 94%.
B. 79%.
C. 86%.
D. 97%.
Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50cm2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là
A. Φ=500cos100πWb
B. Φ=500sin100πWb
C. Φ=0,05sin100πWb
D. Φ=0,05cos100πWb
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi độ lớn lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân là F16 thì êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?
A. Quỹ đạo dừng L
B. Quỹ đạo dừng M
C. Quỹ đạo dừng N
D. Quỹ đạo dừng O
Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 53o thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu đỏ là 0.5o . Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là:
A. 1,333
B. 1,343
C. 1,327
D. 1,312
Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7μm và chất lỏng trong suốt là 0,56μm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó có giá trị:
A. 1,25.
B. 1,40.
C. 1,70.
D. 1,50.
Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là:
A. 417 nm
B. 570 nm
C. 714 nm
D. 760 nm
Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện áp u=652cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 65 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 15
B. 1213
C. 513
D. 45
Cho một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R mắc nối tiếp. Nếu mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=100cos100πt+π4 V thì dòng điện trong mạch có biểu thức i=2cos100πtA. Giá trị của R và L là
A. R=50 Ω, L=1πH
B. R=50 Ω, L=12πH
C. R=50 Ω, L=3πH
D. R=50 Ω, L=32πH
Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là:
A. 8,1
B. 6,5
C. 7,6
D. 10
Lúc t=0, đầu O của sợi dây cao su bắt đầu dao động đi lên với chu kì 2 s. Biên độ 5 cm, tạo thành sóng lan truyền trên dây với tốc độ 2 m/s. Điểm M trên dây cách O một đoạn 1,5 m. Thời điểm đầu tiên để phần tử tại M đến vị trí thấp hơn vị trí cân bằng 2,5 cm xấp xỉ bằng
A. 1,2 s.
B. 2,5 s
C.1,9 s.
D. 1 s.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở. Biết điện áp hiệu dụng ớ hai đầu điện trở là 100 V. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng:
A. π6
B. π4
C. π2
D. π3
Một khung dây phẳng diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,08T. Từ thông qua khung dây này là:
A. 8.10-5T
B. 8.10-3T
C. 0
D. 8.10-7T
Cho đòng điện có cường độ i=52cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4πH .Điện áp hiệu dụng giữa hai đâu cuộn cảm bằng:
A. 2002V
B. 220V
C. 200V
D. 2202V
Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ có đáy bịt kín. Tăng dần tần số của nguồn bắt đầu từ giá trị 0. Khi tần số nhận được giá trị thứ nhất là f1 và tiếp theo là f2,f3,f4 thì ta nghe được âm to nhất. Ta có tỉ số:
A. f2f4=37
B. f3f1=3
C. f2f1=32
D. f4f1=4
Đặt điện áp u=Uocosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.
Trên hình vẽ, các đường (1), (2) và (3) là đồ thị của các điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở UR . hai đầu tụ điện Uc và hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω . Đường (1), (2) và (3) theo thứ tự tương ứng là:
A. UC,UR và UL
B. UL,UR và UC
C. UR,UL và UC
D. UC,UL và UR
Đặt điện áp u=Uocosωot+φo vào hai đầu đoạn mạch AB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì biểu thức dòng điện trong mạch là i=Iocosωit+φi. Chọn phương án đúng:
A. w0≠wi
B. φo-φi=π/2
C. φo-φi=-π/2
D. φo=φi=0
Một con lắc đơn có vật treo khối lượng m=0,1kg mang điện tích q=+5μC, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α0=0,14 rad trong điện trường đều, vecto cường độ điện trường có độ lớn E=104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10m/s2. Lực căng của dậy treo tại vị trí con lắc có li độ góc α=±α02 xấp xỉ bằng
A. 0,1 N.
B. 0,2 N.
C. 1,5 N
D. 0,152 N
Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật nặng có khối lượng 100 g. Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuông dưới làm lò xo giãn 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20π3 cm/s hướng lên. Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Lấy g=π2m/s2, quãng đường vật đi được trong một phần ba chu kì kể từ thời điểm t=0 là
A. 6 cm
B. 2 cm
C. 8 cm
D. 4 cm
Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của gia tốc α vào li độ x của một vật dao động điều hòa. Tần số góc của dao động bằng
A. 1 rad/s.
B. 10 rad/s
C. 100 rad/s
D. 1000 rad/s
Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ tư (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1S2 đến M có độ lớn bằng
A. 2λ
B. 1,5λ
C. 3,5λ
D. 2,5λ
Một người cận thị có khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận là 15 cm và giới hạn nhìn rõ của mắt là 35 cm. Để sửa tật cận thị sao cho có thể nhìn rõ được những vật ở xa, người này phải đeo sát mắt một kính có độ tụ:
A. -143 điốp
B. +2 điốp
C. -8021 điốp
D. -2 điốp
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc v→ trong từ trường đều
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm to, một rung chuyển ở O tạo ra hai sóng cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng:
A. 66,7 km
B. 15 km
C. 115km
D. 75,1 km
Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F=Focos2πft, với Fo không đổi và f thay đổi được.
Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k gần nhất với giá trị nào sau đây:
A. 13,64 N/m
B. 12,35 N/m
C. 15,64 N/m
D. 16,71 N/m
Cho phản ứng hạt nhân T+D→α+n . Biết năng lượng liên kết riêng của T là εα=2,823 MeV/nucleon, của α là εα=7,0756MeV/nucleon và độ hụt khối của D là0,0024u. Cho lu=931 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A. 17,6 MeV
B. 2,02 MeV
C. 17,18 MeV
D. 20,17 MeV
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc αo=5o. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc . Giá trị của bằng:
A. 7,1o
B. 10o
C. 3,5o
D. 2,5o