Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn câu đúng? Với thấu kính hội tụ
A. Khi vật thật cách thấu kính là 2f (f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách thấu kính 2f.
B. Vật cho ảnh ảo.
C. Vật cho ảnh thật.
D. Ảnh và vật có độ lớn bằng nhau.
Đặt điện áp u=U0cosωt ( U0;ω không đổi) vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn cảm và hệ số công suất cosφ của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 240 V.
B. 165 V
C. 220 V
D. 185 V
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
A. F1→- F3→=F2→
B. F1→+ F2→=-F3→
C. F1→+ F2→=F3→
D. F1→- F2→=F3→
Cho khối lượng của hạt nhân H24e; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015u; l,0073u và l,0087u. Lấy 1u=1,66.10-27kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023mol-1.Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol H24e từ các nuclôn là:
A. 2,74.106J
B. 2,74.1012J
C. 1,71.106J
D. 1,71.1012J
Trong chuyển động thẳng đều thì
A. quãng đường tỉ lệ thuận với vận tốc
B. quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
C. vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D. tọa độ tỉ lệ thuận với quãng đường đi
Khi cho nam châm lại gần vòng dây treo như hình vẽ thì chúng tương tác:
A. Đẩy nhau.
B. Hút nhau.
C. Ban đầu đẩy nhau, khi đến gần thì hút nhau.
D. Không tương tác.
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
A. vô hạn
B. 10-10cm
C. 10-8cm
D. 10-13 cm
Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau theo thứ tự trên và có CR2<2L . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức U=U2cosωt trong đó U không đổi, w biến thiên. Điều chỉnh giá trị của w để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó UCmax=54u . Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ số công suất của đoạn mạch AM là
A. 13
B. 27
C. 56
D. 13
Chiếu bức xạ đơn sắc có năng lượng phôton bằng ε vào kim loại có công thoát bằng A. Điều kiện để không có hiện tượng quang điện xảy ra là
A. ε > A
B. ε < A
C. ε = A
D. ε ≤ A
Một sợi dây có chiều dài l , được giữ cố định hai đầu. Tạo sóng dừng trên dây với bước sóng λ . số bụng sóng trên dây là:
A. 2lλ-0,5
B. lλ
C. 2lλ
D. 3lλ
Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ?
A. Sóng dọc truyền được cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn.
B. Sóng cơ học không truyền được chân không.
C. Sóng cơ học là dao động cơ lan truyền trong môi trường.
D. Sóng ngang không truyền được trong chất rắn.
Một chùm ánh sáng đơn sắc màu đỏ truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số không đổi, bước sóng tăng
B. tần số không đổi, bước sóng giảm
C. tần số tăng, bước sóng giảm
D. tần số giảm, bước sóng tăng
Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có cộng hưởng điện. Kết luận không đúng là:
A. ZL=ZC
B. cosφ=1
C. uL=uC
D. u cùng pha với i.
Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên AB có 15 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Số vị trí trên CD tối đa ở đó dao động với biên độ cực đại là
A. 5
B. 7
C. 3
D. 9
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m=250g nối vào lò xo có độ cứng k. Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất bằng π20s thì động năng của vật bằng thế năng của hệ. Độ cứng của lò xo
A. 50(N/m)
B. 100(N/m)
C. 25(N/m)
D. 200(N/m)
Tác dụng nhiệt là tính chất nổi bật nhất của tia nào sau đây?
A. Tia X
B. Tia γ
C. Tia tử ngoại
D. Tia hồng ngoại
Năng lượng liên kết cho một nuclôn trong các hạt nhân N1020e, H24e, C612 tương ứng bằng 8,03 MeV, 7,07MeV và 7,68 MeV. Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân H24e thành hai hạt nhân và một hạt nhân C612 là:
A. 10,04 MeV
B. 11,88 MeV
C. 5,94 MeV
D. 40,16 MeV
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acosωt+φ. Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
A. V2ω4+a2ω2=A2
B. V2ω2+a2ω2=A2
C. V2ω2+a2ω4=A2
D. ω2V2+a2ω4=A2
Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ
B. Mang năng lượng
C. Khúc xạ
D. Truyền trong chân không
Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân C55137s;F2656e , U92235 , H24e là
A. C55137s
B. F2656e
C. U92235
D. H24e
Khi chiếu ánh sáng màu cam vào một chất lỏng phát quang thì ánh sáng (huỳnh quang) có thể phát ra ánh sáng đơn sắc có màu.
A. Lục.
B. Cam.
C. Đỏ.
D. Tím.
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là r0, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là ω1, tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo M là ω2. Hệ thức đúng là
A. 27ω12=125ω22
B. 9ω13=25ω23
C. 3ω1=5ω2
D. 27ω2=125ω1
Một người cận thị chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ l0cm đến 50cm. Để có thể nhìn các vật râ't xa mà mắt không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính có độ tụ bằng bao nhiêu; khi đó khoảng cách thây rõ gần nhât cách mắt một khoảng?
A. -2dp; 12,5cm
B. 2dp; 12,5cm
C. -2.5dp; l0cm
D. 2,5dp; 15cm
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện.
C. Dòng điện là dòng các hạt tải điện dịch chuyển có hướng.
D. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược với chiều chuyển động của các hạt tải điện.
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. Một chất dẫn điện trở thành cách điện khi được chiếu sáng
B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng
C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng
D. Truyền ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì
Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây:
A. Không bị phản xạ hay khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn dao động vuông pha.
C. Vecto cường độ điện trường luôn có phương trùng với phương truyền sóng.
D. Là sóng ngang và truyền được trong chân không.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tôc trọng trường g= π2 m/s2. Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng, đổ thị của thế năng đàn hổi E theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hổi E0 tại thời điểm to là
A. 0,0612J
B. 0,0756J
C. 0,0703J
D. 0,227J
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm; 490 nm; λ1 và λ2. Tổng giá trị λ1+λ2 bằng
A. 1125 nm
B. 1078 nm
C. 1008 nm
D. 1155 nm
Đoạn mạch AB gồm có hai phần tử C và R với R=ZC=100Ω. Đặt vào 2 đầu AB một nguồn tổng hợp có biểu thức u=1002cos100πt+π4+100V. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng
A. 50W
B. 200W
C. 25W
D. 150W
Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E0 và khối lượng m0 của vật là:
A. E0=0,5 m0c2
B. E0= m0c
C. E0= m0c2
D. E0=2 m0c2
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 6s. Gọi S1 là quãng đường vật đi được trong 1s đầu tiên, S2 là quãng đường vật đi được trong 2s tiếp theo và S3 là quãng đường vật đi được trong 4s tiếp theo. Biết tỉ lệ S1 : S2 : S3 = 1 : 3 : k (trong đó k là hằng số) và lúc đầu vật ở vị trí khác vị trí hai biên. Giá trị của k là
A. 1
B. 3
C. 5
D. 7
Để thu được ảnh thật lớn hơn vật qua thấu kính hội tụ tiêu cự f thì khoảng cách từ vật tới thấu kính có thể có giá trị:
A. Bằng 2f.
B. Lớn hơn 2f.
C. Từ 0 đến f.
D. Từ f đến 2f.
Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động. Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là ∆t1. Lần thứ hai, đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực phục hồi đổi chiều là ∆t2. Tỉ số ∆t1∆t2=23 . Tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất là
A. 0,8
B. 1,5
C. 12
D. 2
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên thì dòng điện qua đoạn mạch có cường độ là i=22cosωt (A). Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM, ở hai đầu MN và ở hai đầu NB lần lượt là 30 V, 30 V và 100 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là
A. 200 W
B. 110 W
C. 220 W
D. 100 W
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số giao động của mạch là:
A. 1LC
B. 12πLC
C. 2πLC
D. LC
Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm ban đầu t = 0 thi cường độ dòng điện qua cuộn cảm đạt giá trị cực đại, khoảng thòi gian ngắn nhất sau đó về cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện tích q của một bản tụ liên hệ với nhau theo biểu thức i = -23πq/T là
A. 5T/12
B. T/4
C. T/12
D. T/3
Môt con lắc lò xo dao đông điều hoà với phương trình: x=4cosψt+π6 cm . Sau thời gian ∆t=5,25T (T là chu kì dao động) tính từ lúc t = 0, vật đi được quãng đường là:
A. 80,732m
B. 81,462 cm
C. 85,464 cm
D. 96,836cm
Mỗi thanh ray của đường sắt ở nhiệt độ 15°C có độ dài là 12,5 m. Nếu hai đầu các thanh ray khi đó chỉ đặt cách nhau 4,50 mm, thì các thanh ray này có thể chịu được nhiệt độ lớn nhất bằng bao nhiêu để chúng không bị uốn cong do tác dụng nở vì nhiệt? Cho biết hệ số nở dài của mỗi thanh ray là α=12.10-6 K-1
A. 45°C
B. 75°C
C. 30°C
D. 60°C
Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ khí cách xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại công suất khi hoạt động là như nhau. Khi hệ số k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 115 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số k = 3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 125 máy tiện cùng hoạt động. Coi rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha. Do xẩy ra sự cố ở trạm tăng áp người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai cực của máy phát điện. Khi đó ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa bao nhiêu máy tiện cùng hoạt động
A. 58
B. 74
C. 61
D. 93
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 1kg và một lò xo nhẹ độ cứng 100(N/m). Đặt con lắc trên mặt phẳng nằm nghiêng góc α=600 so với mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí cách vị trí cân bằng 5cm, rồi thả nhẹ không tốc độ đầu. Do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên sau 10 dao động vật dừng lại. Lấy g=10m/s2. Hệ số ma sát μ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
A. μ=1,5.10-2
B. μ=1,25.10-2
C. μ=2,5.10-2
D. μ=3.10-2