Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. ω=gl
B. ω=mk
C. ω=km
D. ω=lg
Đặt điện áp xoay chiều u = Uocoscot vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ (tụ điện có điện dung C thay đổi được). Điều chỉnh C đến giá trị để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5 V. Giữ nguyên giá trị Co của tụ điện, ở thời điểm to, điện áp hai đầu: tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có độ lớn lần lượt là 202,8 V; 30 V và UR. Giá trị UR bằng:
A. 50 V
B. 60 V
C. 30V
D. 40V
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Phương trình dao động của một phần tử trên Ox là u = cos(2pt) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tần số của sóng này là
A. 2p Hz
B. p Hz
C. 2 Hz
D. 1 Hz
Khi tia sáng khúc xạ từ môi trường có chiết suất tuyệt đối với góc tới i, sang môi trường có chiết suất tuyệt đối góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là
A. sinisinr=n2n1
B. sinisinr=n1n2
C. cosicosr=n2n1
D. cosicosr=n1n2
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân chuyển động tròn đều. Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En=-13,6n2eV ( n = 1, 2, 3, …). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon có năng lượng 12,75 eV thì nguyên tử chuyển sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn Em. Cho biết khối lượng electron me=9,1.10-31kg, e=1,6.10-19C, bán kính Bo là r0=5,3.10-11m. Tốc độ của electron trên quỹ đạo ứng với mức năng lượng này là:
A. 3,415.105m/s
B. 5,46.105m/s
C. 1,728.105m/s
D. 4,87.10-8m/s
Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật cách vị trí cân bằng khoảng là x thì độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là
A. -kx
B. kx
C. 12kx
D. 12kx2
Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó giá trị điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi.
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng Uc giữa hai bản tụ điện và tổng trở Z của đoạn mạch theo giá trị của điện dung C. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 40V
B. 35 V
C. 50V
D. 45 V
Thuyết lượng tử không giải thích được hiện tượng
A. cầu vồng sau cơn mưa
B. quang phát quang
C. phát xạ quang phổ vạch của hiđro.
D. quang điện
Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m treo vào dây có chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường g. Đầu kia của giây được gắn với bộ cảm biến để có thể đo lực căng của dây theo phương thẳng đứng. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc rồi thả nhẹ. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên độ lớn lực căng dây theo phương thẳng đứng theo thời gian như hình vẽ. Khối lượng của vật treo gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 105 g
B. 73 g
C. 96 g
D. 87 g
Cho các loại ánh sáng sau: ánh sáng lục (I), ánh sáng đỏ (II), ánh sáng vàng (III), ánh sáng tím (IV) thì loại ánh sáng nào trên hình ảnh giao thoa có khoảng vân lần lượt lớn nhất và nhỏ nhất?
A. (I), (IV).
B. (III), (IV).
C. (II), (IV).
D. (II), (III).
Hạt nhân phóng xạ Ra88226 đứng yên phát ra hạt α theo phương trình Ra88226→α+X không kèm theo tia γ. Biết động năng hạt α là 4,8 MeV, coi khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u.
Năng lượng tỏa ra của phản ứng này là:
A. 4,715 MeV.
B. 6,596 MeV.
C. 4,886 MeV.
D. 9,667 MeV.
Hiện tượng quang học được sử dụng trong máy phân tích quang phổ là hiện tượng
A. tán sắc
B. khúc xạ
C. phản xạ
D. giao thoa
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm và chu kì 0,5 s trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v thì người ta giữ chặt một điểm trên lò xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ 2,25 cm và chu kì 0,25 s. Giá trị của v gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 50 cm/s
B. 60 cm/s
C. 70 cm/s
D. 40 cm/s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= Acos(ωt+φ) (A>0, ω>0). Pha ban đầu của dao động là
A. ω
B. cos(ωt+φ)
C. ωt+φ
D. φ
Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80Ω (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi có suất điện động 12V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Xác định khoảng cách MQ.
A. 167km
B. 90km
C. 135km
D. 45km
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=40Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch là u=80cos100πt V và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm là 40V. Biểu thức dòng điện qua mạch là:
A. i=22cos100πt-π/4 A
B. i=2cos100πt-π/4 A
C. i=2cos100πt+π/4 A
D. i=22cos100πt+π/4 A
Trong nguyên tắc của việc thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, để trộn sóng âm tần với sóng mang người ta dùng
A. mạch khuếch đại
B. mạch tách sóng
C. mạch biến điện
D. mạch chọn sóng.
Trong chân không, ánh sáng màu lam có bước sóng trong khoảng từ 0,45μm đến 0,51μm Lấy h=6,625.10-34J.s;c=3.108m/sNăng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng này có giá trị nằm trong khoảng:
A. 3,9.10-20J đến 4,42.10-20 J
B. 3,9.10-21J đến 4,42.10-21 J
C. 3,9.10-25J đến 4,42.10-25 J
D. 3,9.10-19J đến 4,42.10-19 J
Hai điểm M và N nằm ở hai phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm có LM=30dB , LN=10dB . Nếu nguồn âm đó đặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 12 dB
B. 7 dB
C. 9 dB
D. 11 dB
Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc
A. 2π3
B. 3π4
C. π2
D. π3
Đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện, một ampe kế chỉ giá trị 2 A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế lúc đó là
A. 2 A
B. 2,8 A.
C. 4 A
D. 1,4 A.
Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp ngược pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (với k=0;1;2;3 ...) là
A. 2kλ
B. k+12λ
C. kλ2
D. kλ
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chu kì dao động tỉ lệ thuận với k.
B. Chu kì dao động tỉ lệ nghịch với m
C. Chu kì dao động tỉ lệ nghịch với m
D. Chu kì dao động tỉ lệ nghịch với k
Chất phóng xạ P84210o phát ra tia α và biến đổi thành P82206b . Biết khối lượng các hạt là mPb=205,9744 u, mPo=209,9828u;mα=4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia γ , lấy uc2=931,5 MeV . Xác định động năng của hạt α .
A. 5,3 MeV
B. 4,7 MeV
C. 6,0 MeV
D. 5,8 MeV
Một dao động cưỡng bức với tần số riêng của hệ f0 , lực cưỡng bức có biên độ F0 , tần số f . Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Biên độ dao động phụ thuộc F0.
B. Tần số dao động là
C. Khi f0 càng gần f0 thì biên độ dao động càng lớn
D. Biên độ dao động không đổi
Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là Eo và Bo. Thời điểm t=to, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5Eo. Đến thời điểm t=to+0,25T, cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 2Bo2
B. 2Bo4
C. 3Bo4
D. 3Bo2
Một người viễn thị phải đeo sát mắt kính viễn có độ tụ 2dp thì mới nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 25 cm. Nếu đọc sách mà không muốn đeo kính, người đó phải đặt trang sách gần nhất cách mắt 1 đoạn là:
A. 1,5m
B. 0,5m.
C. 2,0m.
D. 1,0m.
Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1=4cm. Lực tương tác giữa chúng là F1=10-4N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2=4.10-4N thì khoảng cách giữa chúng là:
A. 2 cm
B. 1,6 cm
C. 3,2 cm
D. 5 cm
Một dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox. Tại thời điểm ban đầu tφ=0 vật có li độ x=-A2và đang chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ. Pha ban đầu φ của dao động của vật là:
A. -π/4
B. π/4
C. 3π/4
D. -3π/4
Tại thời điêm t, điện áp xoay chiều u=2002cosx100πt-π/2 V (trong đó t tính bằng giây) có giá trị 1002V và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300 s điện áp này có giá trị là
A. -1002V
B. 200 V.
C. -100 V.
D. -1002V
Con lắc lò xò nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k=100 N/m gắn với vật m1=100g . Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 4cm, đặt vật m2=300g tại vị trí cân bằng O. Buông nhẹ để vật m1 va chạm với vật m2 cả hai vật dính vào nhau cùng giao động ( va chạm mềm, coi hai vật là chất điểm, bỏ qua mọi ma sát, lấy π2=10 ). Quãng đường vật m1 đi được sau 1,85s kể túc lúc buông vật là
A. 148 cm
B. 40 cm
C. 36 cm
D. 42,6cm
Cho phản ứng hạt nhân n01+L36i→H13+α . Hạt nhân L36i đứng yên, nơtron có động năng Kn=2,4MeV . Hạt α và hạt nhân H13 bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng θ=30∘ và φ=45∘. Lấy khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo u. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A. Tỏa 1,87 MeV
B. Thu 1,87 MeV
C. Tỏa 1,66 MeV
D. Thu 1,66 MeV
Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sóng λ. Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi:
A. d2-d1=kλ k=0;±1;±2...
B. d2-d1=kλ2 k=0;±1;±2...
C. d2-d1=k-12λ k=0;±1;±2...
D. d2-d1=k+12λ k=0;±1;±2...
Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?
A.Năng lượng của vật nhiều hay ít.
B. Vật có khối lượng lớn hay bé.
C.Tương tác giữa vật này lên vật khác.
D. Vật chuyển động nhanh hay chậm.
Cho phản ứng hạt nhân n01+U92235→Sr3894+X+2n01 .
Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
A. 54 proton và 140 nơtron.
B. 86 proton và 54 nơtron.
C. 86 proton và 140 nơtron.
D. 54 proton và 86 nơtron.
Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm; 490 nm; λ1;λ2 . Hiệu năng lượng của hai photon tương ứng với hai bức xạ này là
A. 1,5 MeV
B. 1,0 MeV
C. 0,85 MeV
D. 3,4 MeV
Đặt điện áp u=U0cosωtV vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Khi L=L0 hoặc L=3L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng UC . Khi L=2L0 hoặc L=6L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau và bằng UL . Tỉ số ULUC bằng
A. 23
B. 32
C. 12
D. 2
Đặt điện áp u=1002 cos 100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1H và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω=1LC . Điện áp hiệu dụng hai đầu của tụ điện C là:
A. 50V
B. 1002 V
C. 100V
D. 200V
Cho bán kính Bo là r0=5,3.10-11m ở một trạng thái dừng của nguyên tử hiđro, electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r=2,12.10-10m. Tên gọi của quỹ đạo này là:
A. L.
B. O.
C. M.
D. N.
Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ dòng điện 2A đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn 5 cm là:
A. 1,6.10-6T
B. 8π.10-6T
C. 4.10-6T
D. 8.10-6T