Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một máy bay bay ở độ cao 100 m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới tiếng ồn có mức cường độ âm L1=130dB . Giả thiết máy bay là nguồn điểm. Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L2=100dBthì máy bay phải bay ở độ cao bao nhiêu?
A. 3162,3 m
B. 13000 m
C. 76,92 m
D. 316,23 m
Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn câu đúng
A. Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật.
B. Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo.
C. Thấu kính là phân kì; A là là ảnh thật.
D. Thấu kính là phân kì; A là vật ảo.
Một sợi dây dài l=2m , hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng:
A. 1 m
B. 2 m
C. 3 m
D. 4 m
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì dao động của sóng biển là
A. 3s.
B. 2,8s.
C. 2,7s.
D. 2,45s.
Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Lấy π2=10.Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,5s.
B. 2s.
C. 2,2s.
D. 1s.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 với biên độ góc α0=0,1 rad . Tốc độ của vật tại li độ góc α=0,07 rad gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,05 m/s
B. 0,32 m/s
C. 0,23 m/s
D. 0,04 m/s
Khi nung nóng một chất khí ở áp suất cao đến nhiệt độ cao nhất định thì nó sẽ phát quang phổ
A. Liên tục.
B. Vách phát xạ.
C. Hấp thụ vạch.
D. Hấp thụ đám.
Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 5m/s. Lấy g=10m/s2.
A. y=0,2x2
B. y=10t+5t2
C. y=0,1x2
D. y=10t+10t2
Khi dùng ampe kế thích hợp có giới hạn đo 10 A để đo một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=22cos100πt (A) thì số chỉ ampe kế là 2 A. Nếu dùng một ampe kế khác có giới hạn đo gấp 2 lần ampe đầu thì số chỉ ampe kế lúc này là:
A. 4A
B. 42A
B. 22A
D. 2 A
Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt proton này là
A. 2.108m/s
B. 3.108m/s
C. 22.108m/s
D. 6.108m/s
Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy quạt quả bóng để truyền cho nó một tốc độ đầu 10 m/s. Hệ sổ ma sát trượt giữa quả bóng và mặt băng là 0,10. Lấy g=9,8m/s2 . Quãng đường quả bóng lăn được cho đến khi dừng lại gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 39 m
B. 45 m
C. 51 m
D. 57 m.
Trong thí nghiệm Y–âng với ánh sáng trắng, thay kính lóc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tím. Khoảng vân được đo bằng i1,i2,i3 thì
A. i1=i2=i3
B. i1<i2=i3
C. i1>i2>i3
D. i1<i2<i3
Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng.
Trong khoảng thời gian nào, xe máy chuyển động chậm dần đều ?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 .
B. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3 .
D. Các câu trả lời A, B, C đều sai.
Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó:
A. f=LC2π
B. f=2πLC
C. f=2πLC
D. 12πLC
Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân C612 lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1uc2=931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân C612là:
A. 46,11 MeV
B. 7,68 MeV
C. 92,22 MeV
D. 94,87 MeV
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:
A. Giảm công suất truyền tải.
B. Tăng chiều dài đường dây.
C. Tăng điện áp trước khi truyền tải.
D. Giảm tiết diện dây.
Khi sóng điện từ và sóng âm truyền từ không khí vào nước thì:
A. Bước sóng của điện từ giảm, bước sóng của sóng âm tăng.
B. Bước sóng của sóng điện từ và tốc độ truyền sóng âm đều giảm.
C. Bước sóng của sóng điện từ và sóng âm đều giảm.
D. Bước sóng của sóng điện từ tăng và có tốc độ truyền sóng âm giảm.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi có phản xạ toàn phần thì hầu như toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường chứa chùm ánh sáng tới.
B. Điều kiện cần để có phản xạ toàn phần là ánh sáng phải đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn.
C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D. Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định từ hệ thức sin igh=n2n1
Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A. Giá tri tức thời của điện áp xoay chiều.
B. Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.
C. Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiề.
Chọn nhận định đúng:
A. Pin quang điện là dụng cụ biến điện năng thành quang năng.
B. Quang trở là dụng cụ cản trở sự truyền của ánh sáng
C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện trong thường lớn hơn hiện tượng quang điện ngoài.
D. Hiện tượng quang dẫn được giải thích bằng hiện tượng quang điện trong.
Cho phản ứng hạt nhân: A1327l+α→P1530+n. Biết mα=4,0015u, mAL=26,974u, mp=29,97u, mn=4,1,0087u. Hỏi phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?
A. thu năng lượng bằng 2,98MeV
B. tỏa một năng lượng bằng 2,98MeV
C. thu một năng lượng bằng 2,36MeV
D. tỏa một năng lượng bằng 2,36MeV
Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:
A. Các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
B. Các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
C. Các đường sức từ cùng hướng với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây.
D. Các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 45°.
Hai vật (1) và vật (2) có cùng khối lượng m, nằm trên mặt phẳng nằm ngang và mỗi vật được nối với tường bằng mỗi lò xo có độ cứng khác nhau thảo mãn k2=4k1. Vật (1) lúc đầu nằm ở O1 vật (2) lúc đầu nằm ở O2, O1O2 Nén đồng thời lò xo (1) một đoạn 10cm, lò xo (2) một đoạn 5cm rồi thả nhẹ cho hai vật dao động. Trong quá trình dao động khoảng cách ngắn nhất của hai vật gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?
A. 5 cm
B. 7 cm
C. 3 cm
D. 6 cm
Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử?
A. Bán kính hạt nhân xấp xỉ bán kính của nguyên tử
B. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
C. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân
D. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân
Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song
A. Cùng chiều thì hút nhau
B. Ngược chiều thì hút nhau.
C. Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
D. Cùng chiều thì đẩy nhau.
Chọn câu sai. Khi hiện tượng quang điện trong xảy ra trong khối chất bán dẫn thì
A. Mật độ các hạt mang điện tự do trong bán dẫn tăng
B. Cả khối bán dẫn bị nhiễm điện
C. Điện trở suất của khối bán dẫn giảm
D. Độ dẫn điện của khối bán dẫn tăng
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:
A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. Cùng tần số, cùng phương.
C. Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng xạ trong không khí
A. γ,β,α
B. α,γ,β
C. α,β,γ
D. β,γ,α
Một tấm kim loại có công thức A=2,9.10-19J. Chiếu vào tấm kim loại này trên chùm ánh sáng có bước sóng λ=0,4μm. Vận tốc cực đại của các êlectrôn quang điện là
A. 403304 m/s
B. 3,32.105 m/s
C. 112,3 km/s
D. 6,743.105 m/s
Sóng nào sau đây không phải là là sóng điện từ?
A. Sóng của đài phát thanh.
B. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn.
C. Sóng của đài truyền hình.
D. Sóng phát ra từ loa phát thanh.
Đối với âm cơ bản và họa âm thứ 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
A. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm thứ 2
B. Tần số họa âm thứ 2 gấp đôi tần số cơ bản
C. Họa âm thứ 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm cơ bản.
D. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm thứ 2
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1=0,72μm (đỏ), λ2=0,45μm (lam) trên màn hứng vân giao thoa. Trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm (không tính 2 đầu mút) có số vân đỏ và vân lam là
A. 5 vân đỏ, 8 vân lam
B. 4 vân đỏ, 7 vân lam
C. 8 vân đỏ, 5 vân lam
D. 7 vân đỏ, 4 vân lam
Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức của điện trường (tĩnh)?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
B. Các đường sức là những đường cong khép kín (hoặc vô hạn ở hai đầu).
C. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định.
D. Chỗ nào từ trường (hay điện trường) mạnh thì vẽ các đường sức mau và chỗ nào từ trường (hay điện trường) yếu thì vẽ các đường sức thưa.
Trong chuỗi phóng xạ: GZA→LZ+1A→QZ-1A-4 các tia phóng xạ được phóng ra theo thứ tự
A. γ,β-,α
B. α,β-,γ
C. β-,α,γ
D. β-,γ,α
Công thoát của electron khỏi một kim loại là 3,68.10-19J J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ : bức xạ (I) có tần số 5.1014Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25μmthì:
A. Bức xạ (ii) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (i) gây ra hiện tượng quang điện.
B. Cả hai bức xạ (i) và (ii) đều không gây ra hiện tượng quang điện.
C. Cả hai bức xạ (i) và (ii) đều gây ra hiện tượng quang điện.
D. Bức xạ (i) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (ii) gây ra hiện tượng quang điện.
Khi nói về quang phổ phát biểu đúng là
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C. Quang phổ liên tục là tập hợp đủ bảy thành phần đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
D. Gồm các vạch hay đám vạch tối trên nền màu trắng của ánh sáng trắng
Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A. N09
B. N016
C. N04
D. N06
Câu nào đúng khi nói về sóng điện từ:
A. có năng lượng càng lớn khi bước sóng càng lớn
B. có tần số không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
C. là những sóng cơ có thể lan truyền được trong chân không
D. là một sóng dọc
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Từ giá trị C1 nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng ∆C thì tần số dao động riêng của mạch là f. Nếu điều chỉnh giảm tụ điện của tụ một lượng 2∆C thì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Từ giá trị C1 nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng 9∆C thì chu kì dao động riêng của mạch là
A. 403.10-8s
B. 43.10-8s
C. 203.10-8s
D. 23.10-8s
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:
A. Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. Tỉ nghịch với điện trở mạch ngoài.
D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.