Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một người có mắt bình thường (không tật) nhìn được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết. Khoảng cực cận của người này là OCc = 25 cm. Độ tụ của người này khi điều tiết tăng tối đa bao nhiêu?
A. 3dp.
B. 5dp.
C. 2dp.
D. 4dp.
Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
C. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
Một sợi dây dẫn điện có chiều dài s, dùng dây này để cuốn thành ống dây có chiều dài l và đường kính d0, các vòng dây cuốn sát với nhau (không chồng lên nhau). Cho dòng điện I chạy qua ống dây. Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây được tính bởi công thức
A. 4π.10-7.sIld0
B. 4.10-7.d0Ils
C. 4.10-7.sIld0
D.2.10-7.d0Ils
Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 53,5 cm2 quay đều với tốc độ góc là 3000 vòng/phút quanh trục xx’ trong một từ trường đều có B = 0,02 T và đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’. Tính suất điện động cực đại của suất điện động xuất hiện trong khung?
A. 12,5(V).
B. 9,6(V).
C. 8,6(V).
D. 16,8 (V).
Một chất điểm dao động điều hoà hàm cosin có gia tốc biểu diễn như hình vẽ sau. Phương trình dao động của vật là:
A. 20cos(πt+π2)(cm)
B. 20cos(πt)(cm)
C. 10cos(πt+π3)(cm)
D.20cos(πt-π2)(cm)
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là
Khi ánh sáng truyền xiên góc từ môi trường nước (chiết suất 4/3) vào thủy tinh (chiết suất 1,5) thì
A. tia sáng bị phản xạ toàn phần.
B. truyền thẳng.
C. luôn tồn tại đồng thời cả tia khúc xạ và tia phản xạ.
D. chỉ có tia khúc xạ do tia phản xạ chỉ xuất hiện khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới đủ lớn.
Hai quả cầu có cùng kích thước và cùng khối lượng, tích các điện lượng q1=4.10-11C, q2=10-11C đặt trong không khí, cách nhau một khoảng lớn hơn bán kính của chúng rất nhiều. Nếu lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn bằng lực đẩy tĩnh điện thì khối lượng của mỗi quả cầu bằng
A. ≈ 0,23 kg.
B. ≈ 0,46 kg.
C. ≈ 4,6 kg.
D. ≈ 2,3 kg.
Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C=100πμF, đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm có thể điều chỉnh được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u=U2cos100πtV. Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tử cảm L0 có giá trị bằng
A. 1πH
B. 12πH
C. 3πH
D. 2πH
Hai nguồn kết hợp A và B trên mặt nước dao động cùng tần số f = 20 Hz và cùng pha. Biết AB = 8 cm và vận tốc truyền sóng là v = 30 cm/s. Gọi C, D là hai điểm trên mặt nước mà theo thứ tự ABCD là hình vuông. Không kể A và B, xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trong đoạn AB và CD?
A. 11 và 4
B. 11 và 5
C. 23 và 4
D. 23 và 5
Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49μm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52μm. Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của photon bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
A. 66,8%.
B. 75,0%.
C. 79,6%.
D. 82,7%.
Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,8735.10-10m. Để tăng độ cứng của tia X, nghĩa là giảm bước sóng của nó, ta tăng hiệu điện thế hai cực của ống thêm 3300V. Tính bước sóng ngắn nhất ống phát ra khi đó
A. λmin=1,2515.10-10cm
B. λmin=1,1525.10-10cm
C. λmin=1,1525.10-10m
D. λmin=1,2515.10-10m
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x=4cosπt+π4. Tốc độ của chất điểmt tại vị trí cân bằng là 4cm/s.cm (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A. Tốc độ của chất điểmt tại vị trí cân bằng là 4cm/s.
B. Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 4cm.
C. Chu kì dao động là 4s
D. Lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số f = 55Hz, điện trở R=100Ω, hệ số tự cảm L = 0,3H. Điện tích cực đại trên bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất thì điện dung C của tụ điện có giá trị gần đúng là
A. 33,77μF
B. 1102μF
C. 14,46μF
D. 27,9μF
Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B'=AB2. Khoảng cách giữa AB và A’B’ là 180cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. f = 36cm.
B. f = 40cm.
C. f = 30cm.
D. f = 45cm.
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Biết bán kính Bo là ro=5,3.10-11m, k=9.109N.m2/C2, e=1,6.10-19C. Khi nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ nhất thì tốc độ của electron trên quỹ đạo gần đúng là bao nhiêu?
A. 1,09.106m/s
B. 4,11.106m/s
C. 2,19.106m/s
D. 6,25.106m/s
Một tụ điện có điện dung C=10-32πF được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=15πH. Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là
A. 1300s
B. 1100s
C. 160s
D. 3400s
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y–âng thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là i1=0,08mm, i2=0,06mm. Biết trường giao thoa rộng L = 9,6mm. Hỏi số vị trí mà vân tối của bức xạ λ1 trung với vân sáng của bức xạ λ2 là bao nhiêu
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1=64μm, (đỏ), λ2=0,48μm, (lam) trên màn hứng vân giao thoa. Trong khoảng giữa 4 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm ta đếm được số vân đỏ và vân lam là:
A. 9 đỏ, 12 lam
B. 4 đỏ, 6 lam
C. 6 đỏ, 9 lam
D. 9 đỏ, 6 lam
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 (lít) đến thể tích 6 (lít) thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p=40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?
A. 80 kPa
B. 100 kPa
C. 80 Pa
D. 120 kPa
Một hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối hẹp, động năng Wd của hạt và năng lượng nghỉ E0 của nó liên hệ với nhau bởi hệ thức:
A. Wđ=8E015
B. Wđ=15E08
C. Wđ=3E02
D. Wđ=2E03
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng ZC , cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL=2ZC . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là:
A. 173 V
B. 86 V
C. 122 V
D. 102 V
Khi truyền nhiệt lượng 6.106J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit - tông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0,50 m3 . Tính độ biến thiên nội năng của khí. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công.
A. 6.106J
B. 10.106J
C. -2.106J
D. 2.106J
Đồ thị gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hòa được cho như hình vẽ. Chọn câu trả lời đúng:
A. Biên độ dao động bằng - 5 cm
B. Vận tốc cực đại là 10π cm/s2
C. Tần số dao động bằng 1 Hz.
D. Quãng đường đi được trong một chu kì là 10 cm.
Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp. Các giá trị: hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện u, R, L, C không đổi; Giá trị của tần số f thay đổi đượC. Khi f=f1 và f=3 f1 thì hệ số công suất như nhau và bằng 12 . Khi f có giá trị nào sau đây thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây có giá trị cực đại?
A. 6f1
B. f13
C. 1,5 f1
D. 3f1
Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ dao động con lắc một là cm, của con lắc hai là cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc theo trục Ox là 4 cm. Khi động năng của con lắc một cực đại là W thì động năng của con lắc hai là:
A. 5W3
B. 2W3
C. 3W4
D. 9W4
Ở mặt thoáng của chất lỏng cỏ hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1=Acos40πt cm , u2=Acos40πt +π cm. Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Xct hình vuông AMNB nằm trên mật nước, số điểm dao động với biên độ cực đại có trên hình vuông là:
A. 10
B. 20
C. 9
D. 18
Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, R = 50 . Khi xảy ra cộng hưởng ở tần số f1 thì I1=1 A . Tăng tần số của mạch điện lên gấp đôi nhưng giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch và các thông số khác, thì I2=0,8 A. Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở f2 là:
A. 25Ω
B. 50Ω
C. 37,5Ω
D. 75Ω
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là r0 , chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của clectron trên quỹ đạo O là ω1 , tốc độ góc của electron trên quỹ đạo M là ω2 . Hệ thức đúng là:
A. 27ω21=125ω22
B. 27ω1=125ω2
C. 3ω1=5ω2
D. 9ω31=25ω23
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng vân trên màn là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm 50 cm thì khoảng vân trên màn lúc này là 1,25 mm. Giá trị của λ
A. 0,50μm
B. 0,48μm
C. 0,60μm
D. 0,72μm
Cho phản ứng hạt nhân:N1123a+H11→H24e+N1020e Lấy khối lượng các hạt nhân N1123a;H11;H24e;N1020e lần lượt là 22,9837 u, 19,9869 u, 4,0015 u, 1,0073 u và . Trong phản ứng này, năng lượng:
A. Thu vào là 3,4524 MeV
B. Thu vào là: 2,4219 MeV
C. Tỏa ra là 2,4219 MeV
D. Tỏa ra là 3,4524 MeV
Mắt của một người có điểm cực viễn Cv cách mắt 50cm. Muốn nhìn thấy vật ở vô cực không điều tiết người đó phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu? (kính đeo sát mắt)
A. 2 dp
B. -0,5 dp
C. - 2dp
D. 50 dp
Đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=536π (mF) một điện áp xoay chiều. Biết giá trị điện áp và cường độ dòng điện tại thời điếm t1 là u1=606 V , i1=2A và tại thời điểm t2 là u2=602V; i2=6A. Xác định tần số góc của dòng điện.
A. 50 rad/s
B. 100π rad/s
C. 120π rad/s
D. 60 rad/s
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung cùa tụ điện có giá trịC0=20 pF thì mạch cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng λ0 . Khi điện dung của tụ điện có giá trị C=180 pF thì mạch cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng tính theo λ0 là:
A. 2λ0
B. 9 λ0
C. λ03
D. λ09
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=A cosπ3t cm. Tại thời điểm t1 (s) vật có li độ là x1=2 cm cm. Xác định li độ của vật ở thời điểm t1+6 (s).
A. 2 cm
B. - 4,8 cm
C. -2 cm
D. 3,2 cm
Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6μH và tụ điện có điện dung 2,4 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ với điện tích cực đại cua tụ điện là 12 nC. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch có giá trị là:
A. 100 mA
B. 20 mA
C. 50 mA
D. 10 mA
Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép hai mặt đó tăng lên?
A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không thay đổi
D. Không biết được.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình truyền sóng, pha dao động được truyền đi còn các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.
B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng và dao động cùng pha.
D. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi.
Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?
A. 10 N.
B. 10 Nm.
C. 11 N.
D. 11 Nm.
Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa với biên độ A. Chọn câu trả lời đúng:
A. Chu kì dao động của con lắc là: T=2πkm
B. Cơ năng của con lắc là W=12kA2
C. Lực kéo về cực đại là Fms=12kA
D. Tần số góc của con lắc là ω=mk