Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một điện áp xoay chiều có biểu thức u=1206cos100πt(V). Điện áp hiệu dụng bằng
A. 1206V
B. 120 V
C. 1202V
D. 1203V
Ban đầu có m0 gam Na1124 phân ra β- tạo thành hạt nhân X. Chu kì bán rã của Na1124 là 15h. Thời gian để tỉ số khối lượng chất X và Na bằng 3/4 là:
A. 22,1h.
B. 12,1h
C. 10,1h.
D. 8,6h.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc
A. 2π3
B. 3π4
C. π2
D. π3
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=4cosωt-π3 cm Gọi T là chu kì dao động của vật. Pha của vật dao động tại thời điểm t = T/3 là
A. 0 rad
B. -π3 rad
C. 2π3rad
D. π3rad
Đài Tiếng nói Việt Nam phát thanh trên dải sóng ngắn ở bước sóng 13 m. Tần số của sóng điện từ này bằng
A. 3,9 GHz
B. 39,0 kHz
C. 23,1 kHz
D. 23,1 MHz
Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn gấp 3 lần cảm kháng ZL1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3. Tỉ số độ tử cảm L1/L2 của 2 cuộn dây là:
A. 1/2.
B. 2/3.
C. 1/3.
D. 3/2.
Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian
B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản
C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc
D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì
Đặt vào hai đầu tụ điện có C = 2μF một điện áp xoay chiều có biểu thức u=1206cos100πt (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A. 20,0 mA
B. 28,3 mA
C. 88,8 mA
D. 62,8 mA
Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?
A. Hệ tán sắc
B. Phim ảnh
C. Buồng tối
D. Ống chuẩn trực
Công thoát electron của một kim loại là 4,78 eV. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,24 μm; λ2 = 0,32 μm; λ3 = 0,21 μm. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A. λ1 và λ2
B. λ1 và λ3
C. λ2 và λ3
D. Cả ba bước sóng
Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc, hệ vân trên màn thu được có khoảng vân là i. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe đi 20% và tăng khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn thêm 12% sao với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn là:
A. Tăng 40%.
B. Tăng 1,4%.
C. Giảm 40%.
D. Giảm 1,4%.
Để có thể xem chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. Sóng trung.
B. Sóng ngắn.
C. Sóng dài.
D. Sóng cực ngắn
Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân O816 lần lượt là mp=1,0073u;mn=1,0087u;mO=15,9904u. Và 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân O816 là
A. 14,25 MeV
B. 128,17 MeV
C. 18,76 MeV
D. 190,81 MeV
Cho phản ứng hạt nhân sau:H12+H12→He23+n01+3,25MeV
Biết độ hụt khối của nguyên tử H12 là ∆m0=0,0024u,1u=931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân He là:
A. 5,4844 MeV.
B. 7,7188 MeV.
C. 7,7188 MeV.
D. 2,5729 MeV.
Gọi năng lượng của photon ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng lần lượt là: εD, εL và εv Sắp xếp chúng theo thứ tự năng lượng giảm dần là:
A. εL > εv > εD
B. εv > εL > εD
C. εL > εD > εv
D. εD > εv > εL
Khi bị nung nóng đến 3000∘C thì thanh vonfam phát ra
A. Tia rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy
B. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia rơn-ghen
C. Tia tử ngoại, tia rơn-ghen và tia hồng ngoại
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại
Một nguyên tử Hiđrô khi được kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo P. Khi bán kính quỹ đạo của electron giảm đi 27r0 với r0 là bán kính quỹ đạo Bo, thì trong quá trình đó nguyên tử Hiđrô có thể phát ra tối đa:
A. 5 bức xạ.
B. 15 bức xạ.
C. 6 bức xạ.
D. 10 bức xạ.
Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hidro được xác định bởi công thức En=-13,6n2(eV) (với n =1, 2, 3,…). Khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng n = 4 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra photon có tần số f1. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 3 thì nguyên tử phát ra photon có tần số f2. Mối liên hệ giữa hai tần số f1 và f2 là
A. 256f1 = 675f2
B. 675f1 = 256f2
C. 8f1= 15f2
D. 15f1 = 8f2
Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hidro tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là EK=−144E, EL=−36E, EM=−16E, EN=−9E,… (E là hằng số). Khi một nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một photon có năng lượng.
A. 135E
B. 128E
C. 7E
D. 9E
Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 450. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc với mặt bên AB. Tia sáng khi đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC. Chiết suất của lăng kính bằng:
A. 1,41.
B. 2,0.
C. 1,33.
D. 1,5
Sóng truyền trên bề mặt chất lỏng thành những đường tròn đồng tâm ngày càng mở rộng với bước sóng l . Hiệu bán kính hai gợn lồi hình tròn liên tiếp bằng
A. 0,50 l
B. 0,25 l
C. l.
D. 2l
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(12t + π)(cm) Tần số góc của dao động là
A. π rad/s
B. 12 rad/s
C. 15 rad/s
D. 4 rad/s
Một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm M có độ lớn B=4.10-5 T. Điểm M cách dây một khoảng là:
A.5 cm.
B. 10 cm.
C. 25 cm.
D. 2,5 cm.
Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với hai cực bằng đồng. Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân trong thời gian 30 phút thì thấy khối lượng catôt tăng thêm 1,143 g. Cho khối lượng nguyên tử đồng A = 63,5. Cường độ dòng điện chạy qua bình là
A. 0,96 A
B. 1,93 A
C. 0,96 mA
D. 1,93 mA
Phương trình chuyển động của chất điểm là x=10t+4t2 (m). Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s
A. 16 m/s
B. 18 m/s
C. 26 m/s
D. 28 m/s
Một con lắc lò xo, quả nặng khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 10N/m. Thời gian để nó thực hiện 10 dao động là:
A. 2π s
B. π/2 s
C. 2 s
D. π/5 s
Tia hồng ngoại có khả năng:
A.Giao thoa và nhiễu xạ.
B. Ion hóa không khí mạnh.
C. Đâm xuyên manh
D. Kích thích một số chất phát quang
Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, từ hai khe đến màn D = 2m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm - 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3mm. Tại M bức xạ cho vân sáng có bước sóng dài nhất bằng:
A. 660nm
B. 440nm
C. 750nm
D. 570nm
Chọn phát biểu sai. Lực hấp dẫn của hai chất điểm
A.Có giá trùng với đường thẳng nối giữa hai chất điểm.
B.Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.
C.Là lực hút, có chiều hướng từ chất điểm này đến chất điểm kia.
D.Có độ lớn tỷ lệ với khối lượng của mỗi chất điểm
Đặt một điện áp xoay chiều u = 141,4cos(100πt) vào hai đầu một điện trở R=50 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 5 phút là
A. 60kJ
B. 80 kJ
C. 120 kJ
D. 100 kJ
Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2μC từ A đến B là 4 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là
A. 2 V.
B. 2000 V.
C. -8 V.
D. -2000 V
Một nguồn điện có suất điện động 10V và điện trở trong 1Ω. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4Ω. Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A. I = 5A.
B. I = 2A.
C. I = 10A.
D. I = 2,5A.
Một chùm ánh sáng có công suất 3mW phát ánh sáng có bước sóng 0,64 µm. Số prôtôn mà nguồn sáng phát ra trong 1 s là
A. 2,89.1018
B. 2,89.1016
C. 9,66.1015
D. 9,66.1018
Công thoát của kim loại là 7,23.10-19J. Nếu chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có tần số f1=2,1.1015Hz, f2=1,33.1015Hz,f3=9,375.1014Hz,f4=8,45.1014Hz,f5=6,67.1014Hz,. Những bức xạ nào kể trên gây hiện tượng quang điện? Cho h=6,625.10-34J.sJ.s và c=3.108m/s
A. q2,f4
B. f2,f3,f5
C. f4,f3,f2
D. f1,f2
Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế
A. 8V
B. 10V
C. 15V
D. 22,5V
Một sóng âm có tần số f lần lượt truyền trong nước, nhôm và không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. So sánh tốc độ sóng âm trong ba môi trường này thì:
A. v3>v2>v1
B. v1>v3>v2
C. v2>v1>v3
D. v1>v2>v3
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 40 N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A. 1,98 s
B. 1,59 s
C. 0,63 s
D. 19,86 s
Một con lắc đơn có chiều dài 40 cm, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10m/s2 . Bỏ qua lực cản của không khí. Đưa dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,15 rad rồi thả nhẹ. Tốc độ của quả nặng tại vị trí dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,12 rad bằng
A. 6 cm/s
B. 24 cm/s
C. 18 cm/s
D. 30 cm/s
Đặt điện áp u=U0cos2ωt ω>0 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là
A. ωL
B. 12Lω
C. 2ωL
D. 1Lω
Kim loại dùng làm catôt có giới hạn quang điện λ0=0,3μm . Công thoát của điện tử bứt ra khỏi kim loại là
A. 0,633.10-19J
B. 6,625.10-49J
C. 6,625.10-19J
D. 0,633.10-49J