Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω=1LC thì
A. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
Trong các tia phóng xạ, tia có cùng bản chất với sóng vô tuyến là
A. tia α.
B. tia β+
C. tia γ.
D. tia β-
Trong phân rã phóng xạ β- của một chất phóng xạ thì
A. Số prôton của hạt nhân mẹ lớn hơn của hạt nhân con.
B. Một prôton trong hạt nhân phân rã phát ra electron.
C. Một electron trong lớp vỏ nguyên tử được phóng ra.
D. Một nơtron trong hạt nhân phân rã phát ra electron.
Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường:
A. AMQ=-AQN.
B. AMN=ANP.
C. AQP=AQN.
D. AMQ=AMP.
Khi ánh sáng kích thích chiếu vào một chất phát quang là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng màu
A. vàng.
B. chàm.
C. đỏ.
D. cam.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt + π) cm. Tốc độ trung bình trong một chu kỳ của vật bằng
A. 0 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 15 cm/s.
D. 20 cm/s.
Một quả cầu đồng chất có khối lượng 3kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây làm với tường một góc α=20o (hình vẽ). Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường. Lấy g=10m/s2. Lực căng T của dây là:
A. 88N.
B. 10N.
C. 78N.
D. 32N.
Trong y học, tia X được ứng dụng để
A. phẫu thuật mạch máu.
B. chữa một số bệnh ngoài da.
C. phẫu thuật mắt.
D. chiếu điện, chụp điện.
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0<q<Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
A. 2.
B. 4.
C. 12.
D. 14.
Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức ϕ=ϕcos(ωt+φ) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e=E0cos(ωt+φ) . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là
A. -π2rad
B. 0rad
C. π2rad
D. π rad
Chọn kết luận đúng khi nới về hạt nhân Triti T13
A. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn.
B. Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
C. Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn.
D. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn.
Một nam châm điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây?
A. 60m/s.
B. 60cm/s.
C. 6m/s.
D. 6cm/s.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,33a.
B. 0,31a.
C. 0,35a.
D. 0,37a.
Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với bước sóng 12 cm. M, N, P là ba điểm liên tiếp trên sợi dây tính từ nguồn sóng. Vị trí cân bằng của N cách đều vị trí cân bằng của M và P là 4 cm. Tại thời điểm t, li độ của M, N, P lần lượt thỏa mãn uM = 3 cm và uN – uP = 0. Khoảng cách xa nhất giữa N và P trong quá trình sóng truyền xấp xỉ là
A. 5,2 cm.
B. 6,6 cm.
C. 4,8 cm.
D. 7,2 cm.
Tại một nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2, người ta treo thẳng đứng một con lắc lò xo. Khi con lắc ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn một đoạn DI = 10cm. Năng lượng dao động là 0,01J, khối lượng vật nặng là 500g. Tính biên độ dao động.
A. 10cm.
B. 5cm.
C. 2,5cm.
D. 2cm.
Một nguồn điện có điện trở trong 0,1W mắc nối tiếp với một điện trở 4,8W thành mạch kín. Khi đó, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện là
A. ξ=12,25V.
B. ξ=12V.
C. ξ=11,75V.
D. ξ=14,5V.
Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là
A. 4.10-2s
B. 4.10-11s
C. 4.10-5s
D. 4.10-8s
Một ô tô khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v0, thì người lái xe hãm gấp. Bánh xe trượt trên đường một đoạn s thì dừng lại. Nếu khối lượng của xe là 2m thì quãng đường xe trượt sẽ là bao nhiêu?
A. s2.
B. s.
C. s4.
D. 2s.
Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là
A. biên độ.
B. vận tốc.
C. gia tốc.
D. tần số.
Phóng xạ có hạt nhân con tiến một số ô so với hạt nhân mẹ là
Α. phóng xạ α
Β. phóng xạ β-
C. phóng xạ β+
D. phóng xạ γ
Một chất điểm M có khối lượng m = 20g dao động điều hòa, một phần đồ thị của lực kéo về thời gian có dạng như hình vẽ, lấy π2≈10. Dựa vào đồ thị suy ra phương trình dao động của chất điểm là
A. x=5cos2πt-3π4cm.
B. x=10cos4πt-π4cm.
C. x=5cos2πt+3π4cm.
D. x=10cos4πt+π4cm.
Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân P84210o,C55137s,C2965u,H24e là
A. C2965u
B. P84210o
C. C55137s
D. H24e
Khi có dòng điện I1=1A đi qua một dây dẫn trong một khoảng thời gian thì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t1=40oC . Khi có dòng điện I2=4A đi qua thì dây đó nóng lên đến nhiệt độ t2=100oC . Hỏi khi có dòng điện I3=4A đi qua thì nó nóng lên đến nhiệt độ t3 bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ môi trường xung quanh và điện trở dây dẫn là không đổi. Nhiệt lượng toả ra ở môi trường xung quanh tỷ lệ thuận với độ chênh nhiệt độ giữa dây dẫn và môi trường xung quanh
A. 430°C
B. 130°C
C. 240°C
D. 340°C
Giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ. Để một điểm dao động với biên độ cực tiểu thì hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần bước sóng.
C. một số bán nguyên lần bước sóng.
D. một số nguyên lần một phần tư bước sóng.
Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a=1,20±0,03mm ; khoảng cách từ hai khe đến màn D=1,60±0,05 m và độ rộng của 10 khoảng vân L=8,00±0,16 mm. Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,60%
B.7,63%
C. 0,96%
D. 5,83%
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,48 μm.
B. 0,40 μm.
C. 0,60 μm.
D. 0,76 μm.
Ta dùng prôtôn có 2,0MeV vào nhân Li7 đứng yên thì thu hai nhân X có cùng động năng. Năng lượng liên kết của hạt nhân X là 28,3MeV và độ hụt khối của hạt Li7 là 0,042lu. Cho 1u=931,5MeV/c2 ; khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối. Tốc độ của hạt nhân X bằng
A. l,96m/s.
B. 2,20m/s
C. 2,16.107 m/s.
D. 1,93.107 m/s
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử.
B. độ lớn điện tích đó.
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
D. hằng số điện môi của của môi trường.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a= 1mm , từ hai khe đến màn hứng là D=2m, nguồn sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1=0,6μm và , nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn là
A. 1 mm.
B. 1,2 mm.
C. 0,2 mm.
D. 6 mm
Ứng dụng nào sau đây là của tia laze?
A. sử dụng cho bút chỉ bảng.
B. dây mai – xo trong ấm điện.
C. hàn điện.
D. buzi đánh lửa.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.
Cho hai máy biến áp lý tưởng, các cuộn dây sơ cấp có cùng số vòng dây, nhưng các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi lần lượt đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của hai máy thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và hai đầu cuộn sơ cấp của mỗi máy tương ứng là 1,5 và 1,8. Khi thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp của mỗi máy đi 20 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của 2 máy là như nhau, số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy ban đầu là
A. 250 vòng.
B. 440 vòng.
C. 120 vòng.
D. 220 vòng.
Một vật nhỏ có khối lượng 500g dao động điều hòa trên trục Ox, đồ thị động năng và thế năng của vật theo thời gian như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là
A. 1cm.
B. 2cm.
C. 4cm.
D. 8cm.
Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
A. 0,8 μT.
B. 1,2 μT.
C. 0,2 μT.
D. 1,6 μT.
Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A. 0,32 μm.
B. 0,36 μm.
C. 0,41 μm.
D. 0,25 μm.
Hạt nhân Ra88226 phóng xạ α biến thành Rn86222 , quá trình phóng xạ còn có bức xạ γ . Biết động năng của hạt α là Kα=4,54MeV, khối lượng các hạt tính theo đơn vị u là mRa=226,025406,mRn=222,017574,mα=4,0001505,me=0,000549. Lấy 1u=931,5MeV/c2 , bỏ qua động lượng của photon γ . Bước sóng của tia γ là
A. 2,5.10-12m
B. 5.10-12m
C. 7,5.10-12m
D. 10.10-12m
Sóng cơ truyền trên mặt nước có đặc điểm
A. là sóng dọc.
B. là sóng ngang.
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng khi truyền trong không khí.
D. có tần số nhỏ hơn tần số khi nó truyền ra không khí.
Kim loại dẫn điện tốt vì
A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D. Mật độ các ion tự do lớn.
Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.
D. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.