Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là R1 = 2 Ω và R2 = 8 Ω, khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là?
A. 1 Ω
B. 2 Ω
C. 3 Ω
D. 4 Ω
Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên. L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có E = 12 V và r = 1 Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T. Giá trị của R là
A. 4 Ω
B. 5 Ω
C. 6 Ω
D. 7 Ω
Câu nào sai ? Chuyển động tròn đều có:
A. Quỹ đạo là đưởng tròn
B. Tốc độ dài không đổi
C. Tốc độ góc không đổi
D. Véc tơ gia tốc không đổi.
Khi nói về tia gamma (γ), phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
B. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.
C. Tia γ không mang điện.
D. Tia γ không phải là sóng điện từ.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C sao cho R2=LC. Thay đổi tần số đến các giá trị f1 và f2 thì hệ số công suất trong mạch là như nhau và bằng cosφ. Thay đổi tần số f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, biết rằng f1=f2+f32. Giá trị cosφ gần với giá trị nào nhất sau đây
A. 0,56
B. 0,35
C. 0,86
D. 0,45
Cho một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng R2 , và tụ điện có điện dung thay đổi. Lúc đầu mạch đang có cộng hưởng điện, sau đó chỉ thay đổi điện dung của tụ cho đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì dung kháng của tụ khi đó
A. tăng 2 lần.
B. tăng 1,5 lần.
C. giảm 1,5 lần.
D. giảm 2 lần.
Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=(9L1+4L2)thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
A. 10 mA
B. 5 mA.
C. 9 mA.
D. 4 mA.
Cho dòng điện chạy vào ống dây có độ tự cảm L=0,015H . Hình vẽ biểu thị chiều (chiều dương) dòng điện i trong ống dây ở thời điểm t=0..
Sau đó dòng điện i biến thiên theo thời gian như đồ thị trên hình. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của suất điện động tự cảm trong ống dây là hình
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (4).
Đặt điện vào đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định u=2202cos100πt (V). Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một lượng là 300. Đoạn mạch MB chỉ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM+UMB có giá trị lớn nhất, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị là
A. 220 V
B. 2203 V
C. 2202 V
D. 440 V
Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm. Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng:
A. 2mm.
B. 0,5mm.
C. 4mm.
D. 1mm.
Xét một vectơ quay OM→ có những đặc điểm sau:
- Có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài
- Quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s
- Tại thời điểm t=0 vectơ OM→ hợp với trục Ox bằng 30°
Hỏi vectơ quay OM→ biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào?
A.x=2 cost-π3.
B. x=2 cost+π6 .
C. x=2 cost-π6 .
D. x=2 cost+π3 .
Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực. Để chất điểm cân bằng thì hai lực phải
A. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.
C. ngược chiều, cùng độ lớn.
D. cùng giá, cùng độ lớn.
Biết hạt nhân A phóng xạ α có chu kì bán rã là 2 h. Ban đầu có một mẫu A nguyên chất, chia thành hai phần (I) và (II). Từ thời điểm ban đầu (t = 0) đến thời điểm t1= 1 h thu được ở phần (I) 3 lít khí He (đktc). Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2= 2 h thu được ở phần (II) 0,5 lít khí He (đktc). Gọi m1, m2 lần lượt là khối lượng ban đầu của phần (I) và (II). Tỉ số m1m2 là
A. 23
B. 22
C. 32
D. 6
Trên một sợi dây AB dài 90cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 9
B. 8
C. 6
D. 10
Mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp. điện trở R; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=14πH và tụ điện C. Đặt điện áp u=90cosωt+π6 (V) vào hai đầu đoạn mạch trên. Khi ω=ω1 thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i=2cos240πt-π12 (A), t tính bằng giây. Cho tần số góc ω thay đổi đến giá trị mà trong mạch có cộng hưởng dòng điện, biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện lúc đó là
A. uc=452cos100πt-π3 (V)
B. uc=452cos120πt-π3 (V)
C. uc=60cos100πt-π3 (V)
D. uc=60cos120πt-π3 (V)
Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là:
A. chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ.
B. chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ.
C. chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau.
D. chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng phân kỳ.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch:
A. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
B. trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
C. sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.
D. cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.
Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A. gương phẳng.
B. gương cầu.
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
D. thấu kính.
Cho một con lắc đơn có vật nặng được tích điện dao động trong điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ là 2,00 s. Nếu đổi chiều điện trường, giữ nguyên cường độ thì chu kì dao động nhỏ là 3,00 s. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi không có điện trường là
A. 2,50 s
B. 2,81 s
C. 2,35 s
D. 1,80 s
Trong chuyển động rơi tự do của một vật, đồ thị biểu diễn đường đi S phụ thuộc vào t2 là
A. đường Parabol.
B. đường Hypebol.
C. đường thẳng.
D. đường elip.
Đồ thị vận tốc - thời gian của một dao động điều hòa được cho trên hình vẽ. Chọn câu đúng.
A. Tại vị trí 3 gia tốc của vật có giá trị âm.
B. Tại vị trí 2 li độ của vật có giá trị âm.
C. Tại vị trí 4 gia tốc của vật có giá trị dương.
D. Tại vị trí 1 li độ có thể có giá trị dương hoặc âm.
Hạt α có động năng 5 MeV bắn vào một hạt nhân Be49 đứng yên, gây ra phản ứng tạo thành một hạt C12 và một hạt nơtron. Hai hạt sinh ra có vectơ vận tốc hợp với nhau một góc 80ο. Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,6 MeV. Coi khối lượng của các hạt nhân bằng số khối theo đơn vị u. Động năng của hạt nhân C có thể bằng
A. 7,532 MeV
B. 0,589 MeV
C. 8,624 MeV
D. 2,155 MeV
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 60 m/s.
B. 10 m/s.
C. 20 m/s.
D. 600 m/s.
Biết bán kính Bo là r0=5,3.10−11m. Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 47,4.10-11m.
B. 132,5.10-11m.
C. 84,8.10-11m.
D. 21,2.10-11m.
Đặt một điện áp xoay chiều u=120cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=85πH và tụ điện có điện dung C=10-4πF mắc nối tiếp. Ở thời điểm t = 30 ms, cường độ dòng điện chạy trong mạch có độ lớnA. 0,58 A và đang tăng
A. 0,58 A và đang tăng
B. 0,71 A và đang giảm
C. 1,00 A và đang tăng
D. 0,43 A và đang giảm
Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1cm. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương.
A. -1,6.10-16J.
B. +1,6.10-16J.
C. -1,6.10-18J.
D. +1,6.10-18J.
Cho mạch điện như hình vẽ biết r=2Ω; R=13Ω, RA=1Ω. Chỉ số của ampe kế là 0,75A. Suất điện động của nguồn là:
A. 21,3V.
B. 10,5V.
C. 12V.
D. 11,25V.
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước song tương ứng λ1=0,4μm, λ2=0,48μm, λ3=0,64μm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm,quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là
B. 11
C. 35
D. 44
Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là:
A. 1,2.10-3Wb.
B. 4,8.10-3Wb.
C. 2,4.10-3WB .
D. 0,6.10-3WB
Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. phản xạ toàn phần.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5’. Góc trông thiên thể khi không dùng kính là
A. 0,5’
B. 0,25’
C. 0,35’
D. 0,2’
Tốc độ bay hơi của chất lỏng nhanh hay chậm phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A. Thể tích chất lỏng.
B. Bản chất của chất lỏng.
C. Diện tích mặt thoáng chất lỏng
D. Chiều sâu của chất lỏng.
Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e =2202cos 100πt (V), t tính bằng giây. Tốc độ quay của rôto là 600 vòng/phút. Biết rằng ứng với mỗi cặp cực có một cặp cuộn dây; các cuộn dây giống nhau được mắc nối tiếp với nhau, mỗi cuộn có 5000 vòng dây. Từ thông cực đại gửi qua một vòng dây bằng
A. 99,0 μWb
B. 19,8 μWb
C. 39,6 μWb
D. 198 μWb
Chuyển động của đầu van xe đạp so với mặt đường khi xe chuyển động thẳng trên đường là:
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng.
C. chuyển động cong.
D. đứng yên.
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà có phương trình x1=3cosωt+π/3 (cm) và x2=4cosωt-2π/3 (cm). Biên độ dao động của vật là:
A. 7 cm.
B. 3 cm.
C. 1 cm.
D. 5 cm.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động x1=3 cosωt-π4 cm và x2=4cosωt+π4 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:
A. 5 cm.
B. 12 cm.
C. 7 cm.
D. 1 cm.
Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và điện trở trong là r và tụ điện có điện dung 5 μF. Bỏ qua điện trở các dây nối. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng 72 W. Giá trị r là
A. 0,1 Ω
B. 0,01 Ω
C. 0,02 Ω
D. 0,2 Ω
Đặt điện áp u=Uocosωt (Uo và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên đoạn RL theo R. Hãy chọn phương án có thể xảy ra.
A. ZC=3ZL
B. ZC=2ZL
C. ZC=2,5ZL
D. ZC=1,5ZL
Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?
A. 13.
B. 7.
C. 11.
D. 9.
Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I chạy qua hai dây dẫn ngược chiều. Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn
A. 0
B. 2π.10-7IR
C. 3π.10-7IR
D. π.10-7IR