Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một con lắc đơn dao động theo phương trình li độ góc α=7sin10πt (α tính bằng độ, t tính bằng s). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,05s, độ lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 3,50 xảy ra vào thời điểm
A. 0,0125s
B. 0,0250s
C. 0,0167s
D. 0,0350s
Nam châm không tác dụng lên
A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ
B. điện tích đứng yên
C. thanh sắt đã nhiễm từ
D. điện tích chuyển động.
Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 10cm. Lực đẩy giữa chúng là 9.10-5N. Độ lớn hai điện tích đó là:
A. q1=q2=10-16C
B. q1=q2=10-9C
C. q1=q2=10-7C
D. q1=q2=10-8C
Một đoạn dây dẫn chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích xuất hiện ở hai đầu của đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có
A. hướng xuống thẳng đứng
B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ
C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ
D. hướng sang phải
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=A1cos20t+π6cm và x2=3cos20t+5π6cm. Biết vận tốc cực đại của vật là 140(cm/s), biên độ A1 có giá trị bằng
A. 5cm
B. 8cm
C. 7cm
D. 10cm
Hạt nhân XZ1A1 bền hơn hạt nhân YZ2A2, gọi Δ, Δm2 lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. A1Z1>A2Z2
B. Δm1A1>Δm2A2
C. Δm1A2>Δm2A1
D. A1Z2>A2Z1
Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại 40(cm/s). Tại vị trí có li độ x0=22cm vật có động năng bằng thế năng. Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí này theo chiều dương thì phương trình dao động của vật có dạng
A. x=4cos10t-π4cm
B. x=4cos10t+3π4cm
C. x=42cos10t+π4cm
D. x=42cos10t+3π4cm
So với hạt nhân C2760o , hạt nhân P84210o có nhiều hơn
A. 93 prôton và 57 nơtron
B. 57 prôtôn và 93 nơtron
C. 93 nucôn và 57 nơtron
D. 150 nuclon và 93 prôtôn
Một đoạn mạch AB gồm 3 phần tử: điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp. Đặt vào 2 điểm A, B một điện áp xoay chiều uAB=U0cos2000πtV. Nối 2 bản tụ với một ampe kế RA=0 thì ampe kế chỉ 0,1A và dòng điện qua ampe kế trễ pha hơn uAB một góc 300. Thay ampe kế bằng vôn kế RV=∞ thì vôn kế chỉ 20V và điện áp giữa 2 đầu vôn kế trễ pha hơn uAB một góc 300. Giá trị của L bằng
A. 340πH
B. 320πH
C. 320πH
D. 540πH
Gọi A1, A2, A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?
A. A1<A2<A3
B. A3<A2<A1
C. A1<A3<A2
D. A2<A1<A3
Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:
A. rM = 4r0.
B. rM = 16r0.
C. rM = 3r0.
D. rM = 9r0.
Tia tử ngoại được ứng dụng để:
A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc
B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương
C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay
D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
Một học sinh tiến hành xác định công suất trung bình trên đoạn mạch chứa điện trở R trong khi chỉ có đồng hồ đa năng, kết quả phép đo hiệu điện thế và điện trở R như sau: U¯=12,4±0,1V;R¯=4,2±0,1Ω. Giá trị công suất P được ghi thế nào là đúng?
A. P¯=36,6±0,8W
B. P¯=36,61±1,50W
C. P¯=36,6±1,5W
D. P¯=36,6±1,3W
Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
A. Máy thu thanh (radio).
B. Remote điều khiển ti vi.
C. Máy truyền hình (TV).
D. Điện thoại di động.
Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì
A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn
B. công suất của đèn
C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra
D. quang năng mà đèn tỏa ra.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Năng lượng của con lắc là:
A. 4,0 J
B. 0,8 J
C. 4000,0 J.
D. 0,4 J
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A. sự chuyển động của nam châm với mạch.
B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch
C. sự chuyển động của mạch với nam châm
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất
Một sợi quang hình trụ với lõi có chiết suất n1=1,5 và phần bọc ngoài có chiếc suất n2=1,41. Chùm tia tới hội tụ tại mặt trước của sợi quang với góc 2α. Biết tất cả các tia sáng trong chùm đều truyền đi được trong sợi quang. Giá trị lớn nhất của α gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 300
B. 600
C. 470
D. 430
Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Đường nào sau là đường đặc trưng Vôn – Ampe của đoạn mạch:
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Một điện tích q=4.10-9C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ E=600(V/m) trên quãng đường dài s = 5m và tạo với vectơ điện trường một góc 600. Công lực điện trường sinh ra trong quá trình dịch chuyển này bằng
A. 5.10-6J
B. 6.10-6J
C. 7.10-6J
D. 10-6J
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. có năng lượng liên kết càng lớn
B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ
C. có năng lượng liên kết càng lớn
D. hạt nhân đó càng bền vững
Một dây dẫn tròn mang dòng điện đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn
A. tỉ lệ thuận với chiều dài vòng dây
B. tỉ lệ nghịch với chiều dài vòng dây
C. tỉ lệ thuận với diện tích vòng dây
D. tỉ lệ nghịch với diện tích vòng dây
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn
B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí
C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại
D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi
Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:
A. 0,70 nm.
B. 0,39 pm
C. 0,58 µm
D. 0,45 mm
Chọn câu sai?
A. Hạt tải điện trong chất khí là êlectron và ion
B. Khi bị đốt nóng, không khí trở nên dẫn điện
C. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là các tác nhân ion hóa
D. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm như đối với điện trở thuần
Hai quả cầu như nhau được tích điện có độ lớn khác nhau. Sau khi được cho chạm vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ luôn luôn
A. đẩy nhau
B. hút nhau
C. có thể hút hoặc đẩy tùy theo trường hợp
D. trung hòa về điện
Đặt điện áp u=U2cosωt chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là:
A. I=UωL2
B. I = UωL
C. I=UωL
D. I=UωL2
Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1=0,18μm,λ2=0,21μm,λ3=0,32μm,λ4=0,35μm. Những bức xạ có thể gây hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A.λ1,λ2,λ3
B.λ1,λ2
C.λ3,λ4
D.λ2,λ3,λ4
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:
A. tăng áp trước khi truyền tải
B. tăng chiều dài đường dây
C. giảm công suất truyền tải
D. giảm tiết diện dây dần truyền tải
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Dao động cưỡng bức có:
A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. biên độ thay đổi theo thời gian
D. biên độ không đổi theo thời gian
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5πt + 0,75π) cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng:
A. 4 cm.
B. 8 cm
C. 0,75π cm
D. 5π cm
Một máy biến áp dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u=1002sin100πt thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng
A. 10V
B. 20V
C. 50V
D. 500V
Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99±1cm, chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00±1s. Lấy π2=9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g=9,7±0,1m/s2
B.g=9,7±0,2m/s2
C. g=9,8±0,1m/s2
D. g=9,8±0,2m/s2
Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng
B. hóa – phát quang
C. tán sắc ánh sáng
D. quang – phát quang
Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ
B. cộng hưởng điện
C. điện – phát quang
D. quang điện ngoài
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12l đến 8l thì thấy áp suất tăng một lượng là 48kPa. Áp suất ban đầu của khí là
A. 96kPa
B. 96Pa
C. 72Pa
D. 72kPa
Đặt điện áp u=U0cosωt+π6 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i=I0cosωt+5π12 (A). Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là:
A. 12
B. 1
C. 32
D. 3
A. Động lượng của vật là đại lượng vectơ
B. Khi vật ở trạng thái cân bằng thì tổng động lượng của vật bằng 0
C. Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó.
D. Hệ chỉ chịu tác dụng của nội lực thì động lượng của hệ được bảo toàn
Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây (điện trở đường dây không đổi) giảm:
A. 40 lần
B. 20 lần
C. 50 lần
D. 100 lần