Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một chất điểm khối lượng m = 40g treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/m), dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Chu kỳ dao động của hệ là
A. 0,628s.
B. 0,314s.
C. 0,196s.
D. 0,157s.
Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có mức năng lượng EK=–13,6 eV. Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L là
A. 3,2 eV
B. – 4,1 eV
C. – 3,4 eV
D. – 5,6 eV
Theo mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđro là r0=0,53.10-10m và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức En=-13,6n2 eV, với n = 1,2,3…. Một đám nguyên tử Hiđro đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính quỹ đạo dừng là 1,908 nm. Tỷ số giữa phô tôn có năng lượng lớn nhất và phô tôn có năng lượng nhỏ nhất có thể phát ra là:
A. 785864
B. 3527
C. 87511
D. 67511
Đặt một điện áp xoay chiều u=2002cos100πt-π6V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i=22cos100πt+π6A. Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. P = 400W
B. P=2003W
C. P=4003W
D. P = 200W
Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn – ghen, gamma là
A. tử ngoại.
B. hồng ngoại.
C. Rơn – ghen.
D. gamma
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng
Biểu thức tính lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài l mang dòng điện I đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho chiều dòng điện hợp với vec tơ cảm ứng từ góc α là
A. F=BIlcosα
B. F=BIl
C. F=BIltanα
D. F=BIlsinα
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Yâng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc 6. Giá trị của bước sóng là:
A. 0,6 µm
B. 0,45 µm
C. 0,5 µm.
D. 0,55 µm
Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức n=1,26+7,555.10-4λ2 với λ là bước sóng trong chân không, đo bằng m. Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím ( màu đỏ có bước sóng 0,76µm và tím có bước sóng 0,38µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới 45o. Góc giữa tia đỏ và tia tím trong thủy tinh là:
A. 7o11'44''
B. 2o20'57''
C. 0o0'39''
D. 0o3'12''
Một khung dây dẫn quay đều quang trục xx’ với tốc độ 150 (vòng/phút) trong một từ trường đều có cảm ứng từ B→ vuông góc với trục quay xx’ của khung. Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 4Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 15πV.Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng
A. 4,5Wb
B. 5πWb
C. 6Wb
D. 5Wb
Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, thì chiều dài của sợi dây phải thoả mãn điều kiện:
A. l=2k+1.λ/2 k∈N
B. l=k.λ/2k∈N*
C. l=k.λ/4k∈N*
D. l=2k+1.λ/4 k∈N
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba( tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
A. 1,5λ
B. 2,5λ
C. 2λ
D. 3λ
Vào ngày 11/12/2018 chúng ta đã được xem truyền hình trực tiếp trận chung kết lượt đi AFF Cup giữa đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Malaysia từ sân vận động Bukit Jalil. Sóng vô tuyến đã được dùng để truyền thông tin trên là
A. sóng cực ngắn
B. sóng dài
C. sóng ngắn
D. sóng trung
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos100πt+π/4 A. Tần số góc của dòng điện xoay chiều là
A. 100 rad/s
B. π/4 rad/s
C. 100π rad/s
D. 50 Hz
Điện áp đặt vào 2 đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu là 200V, hai đầu cuộn cảm thuần là 240V, hai bản tụ là 120V. Điện áp hiệu dụng hai đầu R là
A. 160V
B. 120V
C. 80V
D. 200V
Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là UL = 97,5 V. So với điện áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần:
A. sớm pha hơn một góc 0,22π
B. sớm pha hơn 0,25π
C. trễ pha hơn một góc 0,22π
D. trễ pha hơn một góc 0,25π
Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song có bề rộng d từ không khí đến bề mặt thủy tinh nằm ngang dưới góc tới 60o. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 3 và 2 thì tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và khúc xạ đỏ trong thủy tinh xấp xỉ bằng
A. 0,1.
B. 1,1.
C. 1,3.
D. 0,8.
Nguyên tắc hoạt động chủ yếu của máy biến áp là dựa vào hiện tượng
A. tự cảm
B. cưỡng bức
C. cộng hưởng điện
D. cảm ứng điện từ
Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L=500 μH và một tụ điện có điện dung C=5 μF. Lấy π2=10. Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0=6.10−4C. Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là
A. i=6cos2.104t+π2 A
B. i=12cos2.104t−π2 A
C. i=6cos2.106t−π2 A
D. i=12cos2.104t+π2 A
Dãy Ban-me ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đạo nào sau đây
A. Quỹ đạo K
B. Quỹ đạo M
C. quỹ đạo N
D. quỹ đạo L
Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. electron tự do
B. ion dương và ion âm
C. electron, ion dương và ion âm
D. electron và lỗ trống
Một sợi dây AB dài 1m có đầu A cố định, đầu B gắn với một cần rung với tần số f có thể thay đổi được. B được coi là một nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dừng. Khi tần số f tăng thêm 30Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây
A. 12(m/s).
B. 10(m/s).
C. 15(m/s).
D. 30(m/s).
Tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo có độ cứng k , vật nhỏ khối lượng m bằng
A. mk
B. 12πkm
C. km
D. 12πmk
Hạt nhân I53131 có
A. 78 proton.
B. 78 elêctron.
C. 78 notron.
D. 78 nuclon.
Một nguồn âm dạng điểm phát sóng đều về mọi phía với công suất không đổi. Một người đứng cách nguồn một khoảng bằng 8m và lắng nghe. Sau đó công suất nguồn âm giảm đi còn một nửa. Hỏi muốn cảm nhận được độ to của âm như cũ, thì người đó phải bước lại gần một khoảng bằng
A. 62m
B. 22m
C. 42m
D. 42-2m
Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5 mH và tụ điện có C = 2 µF. Điện áp hai bản tụ điện có biểu thức u = 2cosωt V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là:
A. 4.10-6 Wb
B. 1,4.10-4 Wb
C. 10-4 Wb
D. 2.10-4 Wb
Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào
A. biên độ sóng
B. năng lượng sóng
C. tần số sóng
D. bản chất môi trường
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A. Từ trường quay
B. hiện tượng tự cảm
C. hiện tượng cảm ứng điện từ
D. hiện tượng quang điện
Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50 cm2, có N=100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B=0,1 T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là
A. Φ=500cos100πt Wb
B. Φ=500sin100πt Wb
C. Φ=0,05sin100πt Wb
D. Φ=0,05cos100πt Wb
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản tụ điện. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5 A. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 8A thì tần số f bằng:
A. 3,75 Hz
B. 480 Hz
C. 960 Hz
D. 15 Hz
Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường được sắp theo thứ tự
A. Rắn, khí, lỏng
B. rắn , lỏng, khí
C. lỏng, khí , rắn
D. khí, lỏng, rắn
Nguồn âm (coi như một điểm) đặt tại đỉnh A của tam giác vuông ABC A^=90o. Tại B đo được mức cường độ âm là L1 = 50,0 dB. Khi di chuyển máy đo trên cạnh huyền BC từ B tới C người ta thấy : thoạt tiên mức cường độ âm tăng dần tới giá trị cực đại L2 = 60,0 dB sau đó lại giảm dần. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Mức cường độ âm tại C là
A. 55,0 dB
B. 59,5 dB
C. 33,2 dB
D. 50,0 dB
Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là: u1=a1cos40πt+π6cm; u2=a2cos40πt+π2cm. Biết AB = 18cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước120(cm/s). Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD bằng
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Một trạm phát điện ở tỉnh Khánh Hòa phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở nơi phát và nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A. H = 90%
B. H = 80%
C. H = 95%
D. H = 85%
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 ms2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc 203 cm/s. Chiều dài dây treo con lắc là:
A. 0,8 m.
B. 0,2 m
C. 1,6 m
D. 1,0 m
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = 5cos(100πt + π)cm, tần số góc của vật là
A. 100π rad/s
B. (100πt + π) rad/s
C. 100π cm/s
D. (100πt + π) cm/s
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng bất kỳ
B. Quỹ tích những điểm có biên độ sóng cực đại là đường parabol.
C. Điều kiện để có giao thoa là các sóng gặp nhau phải là sóng kết hợp.
D. Hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra đối với sóng cơ học
Một vật có khối lượng 400g, dao động điều hòa với biên độ 5cm và chu kì 2s, lấy π2=10. Khi pha của dao động bằng 600 thì động năng và thế năng của vật bằng
A.Wđ=37,5.10-4J;Wt=12,5.10-4J
B.Wđ=37,5.10-5J;Wt=12,5.10-5J
C.Wđ=12,5.10-4J;Wt=37,5.10-4J
D.Wđ=12,5.10-5J;Wt=37,5.10-5J
Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hidrô được xác định bởi công thức En=-16,3n2eV(với n = 1,2,3,..). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra photôn có bước sóng λ2. Mối liên hệ giữa bước sóng λ1 và λ2 là
A. 189λ2 = 800λ1
B. 27λ2 = 128λ1
C. λ2 = 4λ1
D. λ2 = 5λ1
Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau: Phương trình dao động tổng hợp của chúng là
A. x = 5cos0,5πt cm
B. x = 5cos(0,5πt + π) cm
C. x = cos(0,5πt – π) cm
D. x = cos(0,5πt – 0,5π) cm